助詞じょし — Bài 2 · こそ・からこそ

こそ・からこそ — chính (vì)…

こそ: nhấn mạnh “chính ~” · からこそ: “chính vì ~ nên~” · てこそ: “có ~ thì mới…”
1
N こそChính là ~ (nhấn mạnh)
Cấu tạo
Nこそ (nhấn mạnh “không phải cái khác, chính cái này”)
Giải thích
こそ nhấn mạnh đối tượng đứng trước: “chính ~ mới là”. Hay dùng đáp lễ こちらこそ.
Ví dụ
今度こんどこそ成功せいこうしてみせる。
Kondo koso seikō shite miseru.
「ありがとう」「こちらこそ、ありがとうございました」
“Arigatō” “Kochira koso, arigatō gozaimashita”
2
からこそChính vì ~ (nên)…
Cấu tạo
普通形+からこそ(danh từ・なAdj: だからこそ
Giải thích
からこそ nhấn mạnh lý do duy nhất / đích thực: “chính vì ~ nên (mới) ~”. Cuối câu hay đi với のだ.
Ví dụ
あなたのこと心配しんぱいしているからこそきびしくうのだ。
Anata no koto shinpai shite iru kara koso, kibishiku iu no da.
努力どりょくしたからこそ合格ごうかくできたのだ。
Doryoku shita kara koso, gōkaku dekita no da.
3
V-て こそCó ~ thì mới (thật sự)…
Cấu tạo
V-てこそ + (mệnh đề thành lập)
Giải thích
てこそ nhấn: chỉ khi đã làm ~ thì mới đạt được kết quả đích thực ở vế sau.
Ví dụ
苦労くろうてこそ本当ほんとうよろこびがかる。
Kurō shite koso, hontō no yorokobi ga wakaru.
助け合たすけあてこそ本当ほんとう仲間なかまだ。
Tasukeatte koso, hontō no nakama da.
Phân biệt
努力どりょくしたからこそ合格ごうかくした — chính vì nỗ lực nên đậu (nhấn lý do).
努力どりょくしてこそ合格ごうかくできる — có nỗ lực thì mới đậu được (điều kiện thiết yếu).
もん

Bài tập Bài 2

Bấm vào đáp án để chấm
1.去年きょねんけたが、今年ことし__優勝ゆうしょうしたい。
Kyonen wa maketa ga, kotoshi ___ yūshō shitai.
こそさえすらばかり
こそ — “chính năm nay (nhất định)”.
2.家族かぞくがいる__、つらい仕事しごともがんばれる。
Kazoku ga iru ___, tsurai shigoto mo ganbareru.
からこそからといってばかりにどころか
からこそ — “chính vì có gia đình nên…”.
3.「お世話せわになりました」「いいえ、こちら__」
“Osewa ni narimashita” “Iie, kochira ___”
こそさえだけばかり
こちらこそ — “tôi mới phải cảm ơn”.
4.失敗しっぱい経験けいけんし__、ひと成長せいちょうする。
Shippai o keiken shi ___, hito wa seichō suru.
てこそてしかてまでてさえ
てこそ — “có trải qua thất bại thì mới trưởng thành”.
5.親友しんゆうだ__、本当ほんとうのことをってあげたんだ。
Shin'yū da ___, hontō no koto o itte ageta n da.
からこそからにはどころかものの
だからこそ — “chính vì là bạn thân nên…”.
6.健康けんこう__、なによりも大切たいせつ財産ざいさんだ。
Kenkō ___, nani yori mo taisetsu na zaisan da.
こそさえすらやら
こそ — “chính sức khỏe mới là…”.