1
~からにはĐã ~ thì (nhất định phải)…
Cấu tạo
普通形 + からには(N/Na: ~である+からには)Giải thích
からには = “đã ~ thì (đương nhiên / cần phải)~”. Vế sau thường là quyết tâm, nghĩa vụ, khuyên nhủ (べきだ・なければならない・つもりだ…).
Ví dụ
約束したからには、必ず守るべきだ。
Yakusoku shita kara ni wa, kanarazu mamoru beki da.
Đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
引き受けたからには、最後まで責任を持つ。
Hikiuketa kara ni wa, saigo made sekinin o motsu.
Đã nhận làm thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
2
~以上(は)Một khi đã ~ thì
Cấu tạo
普通形 + 以上(は)(N/Na: ~である+以上(は))Giải thích
以上(は) nghĩa gần からには: “một khi đã ~ thì đương nhiên~”, sắc thái logic / trang trọng hơn một chút.
Ví dụ
学生である以上、勉強するのは当然だ。
Gakusei de aru ijō, benkyō suru no wa tōzen da.
Một khi đã là học sinh thì việc học là đương nhiên.
やると決めた以上は、途中でやめるわけにはいかない。
Yaru to kimeta ijō wa, tochū de yameru wake ni wa ikanai.
Một khi đã quyết làm thì không thể bỏ dở giữa chừng.
3
~上(は)Đã ~ rồi thì (văn viết, trang trọng)
Cấu tạo
V-た / V-る / N の + 上(は)Giải thích
上(は) = “đã ~ thì (đương nhiên phải~)”. Văn viết, rất trang trọng, dùng cho quyết tâm / nghĩa vụ nghiêm túc. Ít dùng khẩu ngữ.
Ví dụ
引き受けた上は、全力を尽くす所存です。
Hikiuketa ue wa, zenryoku o tsukusu shozon desu.
Đã nhận đảm nhiệm thì tôi quyết dốc toàn lực.
こうなった上は、もう後戻りはできない。
Kō natta ue wa, mō atomodori wa dekinai.
Đã đến nước này rồi thì không thể quay đầu lại nữa.
Phân biệt
やるからには — khẩu ngữ & văn viết đều dùng, tự nhiên nhất.
やる以上は — trang trọng, sắc thái logic.
やった上は — rất trang trọng, văn viết / lời tuyên bố.
1.試合に出る__、絶対に勝ちたい。
Shiai ni deru ___, zettai ni kachitai.
からには — “đã ra trận thì nhất định muốn thắng”.
2.日本に住んでいる__、日本の法律を守らなければならない。
Nihon ni sunde iru ___, nihon no hōritsu o mamoranakereba naranai.
以上 — “một khi đã sống ở Nhật thì phải tuân thủ luật”.
3.こうなった__、自分の力で解決するしかない。
Kō natta ___, jibun no chikara de kaiketsu suru shika nai.
上は — “đã đến nước này thì…(trang trọng)”.
4.社会人になった__、親に頼るのはやめよう。
Shakaijin ni natta ___, oya ni tayoru no wa yameyō.
からには — “đã đi làm thì thôi dựa dẫm cha mẹ”.
5.教師である__、生徒の手本にならなければならない。
Kyōshi de aru ___, seito no tehon ni naranakereba naranai.
以上は — “một khi là giáo viên thì phải làm gương”.
6.契約に署名した__、条件に従う義務がある。
Keiyaku ni shomei shita ___, jōken ni shitagau gimu ga aru.
からには — “đã ký hợp đồng thì có nghĩa vụ tuân theo”.
7.やると宣言した__、最後までやり遂げる覚悟だ。
Yaru to sengen shita ___, saigo made yaritogeru kakugo da.
上は — “đã tuyên bố làm thì quyết tâm làm đến cùng (trang trọng)”.