助詞じょし — Bài 8 · からには・以上いじょう(いじょう)・うえ(うえ)

からには・以上いじょう(は)・うえ(は)

Đã ~ thì (đương nhiên phải): からには · 以上いじょう(は) · うえ(は)
1
からにはĐã ~ thì (nhất định phải)…
Cấu tạo
普通形 + からには(N/Na: ~である+からには
Giải thích
からには = “đã ~ thì (đương nhiên / cần phải)~”. Vế sau thường là quyết tâm, nghĩa vụ, khuyên nhủ (べきだ・なければならない・つもりだ…).
Ví dụ
約束やくそくしたからにはかならまもるべきだ。
Yakusoku shita kara ni wa, kanarazu mamoru beki da.
引き受ひきうけたからには最後さいごまで責任せきにんつ。
Hikiuketa kara ni wa, saigo made sekinin o motsu.
2
以上いじょう(は)Một khi đã ~ thì
Cấu tạo
普通形 + 以上(は)(N/Na: ~である+以上(は)
Giải thích
以上いじょう(は) nghĩa gần からには: “một khi đã ~ thì đương nhiên~”, sắc thái logic / trang trọng hơn một chút.
Ví dụ
学生がくせいである以上いじょう勉強べんきょうするのは当然とうぜんだ。
Gakusei de aru ijō, benkyō suru no wa tōzen da.
やるとめた以上いじょうは、途中とちゅうでやめるわけにはいかない。
Yaru to kimeta ijō wa, tochū de yameru wake ni wa ikanai.
3
うえ(は)Đã ~ rồi thì (văn viết, trang trọng)
Cấu tạo
V-た / V-る / N の + 上(は)
Giải thích
うえ(は) = “đã ~ thì (đương nhiên phải~)”. Văn viết, rất trang trọng, dùng cho quyết tâm / nghĩa vụ nghiêm túc. Ít dùng khẩu ngữ.
Ví dụ
引き受ひきうけたうえは、全力ぜんりょくくす所存しょぞんです。
Hikiuketa ue wa, zenryoku o tsukusu shozon desu.
こうなったうえは、もう後戻あともどりはできない。
Kō natta ue wa, mō atomodori wa dekinai.
Phân biệt
やるからには — khẩu ngữ & văn viết đều dùng, tự nhiên nhất.
やる以上いじょう — trang trọng, sắc thái logic.
やったうえ — rất trang trọng, văn viết / lời tuyên bố.
もん

Bài tập Bài 8

Bấm vào đáp án để chấm
1.試合しあいる__、絶対ぜったいちたい。
Shiai ni deru ___, zettai ni kachitai.
からにはもののどころかばかりに
からには — “đã ra trận thì nhất định muốn thắng”.
2.日本にほんんでいる__、日本にほん法律ほうりつまもらなければならない。
Nihon ni sunde iru ___, nihon no hōritsu o mamoranakereba naranai.
以上いじょうもののどころかつつも
以上いじょう — “một khi đã sống ở Nhật thì phải tuân thủ luật”.
3.こうなった__、自分じぶんちから解決かいけつするしかない。
Kō natta ___, jibun no chikara de kaiketsu suru shika nai.
うえもののばかりにやら
うえ — “đã đến nước này thì…(trang trọng)”.
4.社会しゃかいにんになった__、おやたよるのはやめよう。
Shakaijin ni natta ___, oya ni tayoru no wa yameyō.
からにはながらもどころかつつ
からには — “đã đi làm thì thôi dựa dẫm cha mẹ”.
5.教師きょうしである__、生徒せいと手本てほんにならなければならない。
Kyōshi de aru ___, seito no tehon ni naranakereba naranai.
以上いじょうもののばかりにやら
以上いじょう — “một khi là giáo viên thì phải làm gương”.
6.契約けいやく署名しょめいした__、条件じょうけんしたが義務ぎむがある。
Keiyaku ni shomei shita ___, jōken ni shitagau gimu ga aru.
からにはどころかつつもばかりに
からには — “đã ký hợp đồng thì có nghĩa vụ tuân theo”.
7.やると宣言せんげんした__、最後さいごまでやりげる覚悟かくごだ。
Yaru to sengen shita ___, saigo made yaritogeru kakugo da.
うえもののどころかながらも
うえ — “đã tuyên bố làm thì quyết tâm làm đến cùng (trang trọng)”.