助詞じょし — Bài 7 · ものの・つつ(も)・ながらも

ものの・つつ(も)・ながらも

Mặc dù (nghịch lý, văn viết): ものの · つつも · ながらも
1
もののMặc dù ~ (nhưng thực tế lại)…
Cấu tạo
V/Aい 普通形+ものの(N: ~であるものの; Na: ~なものの・であるものの
Giải thích
ものの = “tuy ~ nhưng~”: thừa nhận vế trước, nhưng vế sau trái với kỳ vọng. Văn viết, hơi trang trọng.
Ví dụ
免許めんきょったもののくるまがないので運転うんてんしていない。
Menkyo wa totta mono no, kuruma ga nai node unten shite inai.
やってみるとはったものの自信じしんはない。
Yatte miru to wa itta mono no, jishin wa nai.
2
つつ(も)Vừa~vừa / dù biết~nhưng vẫn
Cấu tạo
V-ます(bỏ ます) + つつ/つつも
Giải thích
つつ (1) = “vừa~vừa~” (≒ながら, văn viết). つつも = “dù ~ nhưng vẫn~” (nghịch lý, thường hối tiếc).
Ví dụ
からだわるいとつつも、たばこをやめられない。
Karada ni warui to shiritsutsu mo, tabako o yamerarenai.
景色けしきたのしみつつ、ゆっくりあるいた。
Keshiki o tanoshimitsutsu, yukkuri aruita.
Lưu ý
つつ = “vừa~vừa” khi hai việc song song; つつも nhấn nghịch lý “tuy~vẫn~”.
3
ながらもTuy ~ nhưng vẫn…
Cấu tạo
V-ます(bỏ ます) / Aい / Na / N + ながら(も)
Giải thích
ながらも = “tuy ~ nhưng vẫn~” (nghịch lý). Gắn được sau cả tính từ, danh từ — rộng hơn つつも.
Ví dụ
そのいえせまながらも、とても居心地いごこちがいい。
Sono ie wa semai nagara mo, totemo igokochi ga ii.
残念ざんねんながらもかれ決定けってい受け入うけいれた。
Zannen nagara mo, kare no kettei o ukeireta.
Phân biệt
りつつも/りながらも — đều “dù biết nhưng vẫn”, văn viết.
せまいながらも — ながらも gắn được sau tính từ・danh từ (つつも thì không).
もん

Bài tập Bài 7

Bấm vào đáp án để chấm
1.日本にほんむずかしい__、勉強べんきょうするのはたのしい。
Nihongo wa muzukashii ___, benkyō suru no wa tanoshii.
もののからこそばかりにどころか
ものの — “tuy khó nhưng học thì vui”.
2.わるいとおもい__、ついうそをついてしまった。
Warui to omoi ___, tsui uso o tsuite shimatta.
つつもつつあるからこそばかりに
つつも — “dù thấy không nên nhưng vẫn lỡ nói dối”.
3.この部屋へやふるい__、掃除そうじ行き届いきとどいていて清潔せいけつだ。
Kono heya wa furui ___, sōji ga ikitodoite ite seiketsu da.
ながらもつつもからこそどころか
ながらも — gắn sau tính từ ふるい, “tuy cũ nhưng sạch”.
4.留学りゅうがく決意けついした__、家族かぞくのことをかんがえると不安ふあんだ。
Ryūgaku o ketsui shita ___, kazoku no koto o kangaeru to fuan da.
もののからにはばかりかこそ
ものの — “tuy đã quyết du học nhưng vẫn lo”.
5.音楽おんがくき__、運転うんてんするのは危険きけんだ。
Ongaku o kiki ___, unten suru no wa kiken da.
つつつつももののながらも
つつ — “vừa nghe nhạc vừa lái” (hai việc song song).
6.かれまずしい__、ゆめけっしてあきらめなかった。
Kare wa mazushii ___, yume o kesshite akiramenakatta.
ながらもつつもどころかからこそ
ながらも — sau tính từ まずしい, “tuy nghèo nhưng vẫn…”.
7.連絡れんらくしようとおもい__、いそがしくてついわすれていた。
Renraku shiyō to omoi ___, isogashikute tsui wasurete ita.
つつももののながらからこそ
つつも — “dù định liên lạc nhưng bận quá nên quên”.