Lý thuyết · 解き方 · Bài 40 · Nghe hiểu N3

Ví dụ câu giải thích tình huống

◇状況説明文の例
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
状況説明じょうきょうせつめいぶんれい
はなにんがする】 】れい1 友達ともだち消しゴムけしごむ使つかいたい。 (はなにん使つかう) )れい2 友達ともだちつかれたので、運転うんてんわってあげます。 (はなにん運転うんてんする) )【にんがする】 】れい3 友達ともだち自転車じてんしゃしてもらいます。 (にんす) )れい4 先生せんせいこたえの間違まちがいをなおしてもらいます。 (にんなおす)
【Người nói làm】 Ví dụ 1 Tôi muốn dùng cục tẩy của bạn. (Người nói dùng) Ví dụ 2 Vì bạn mệt nên tôi sẽ lái xe thay. (Người nói lái xe) 【Người nghe làm】 Ví dụ 3 Bạn bè cho tôi mượn xe đạp. (Người nghe cho mượn) Ví dụ 4 Giáo viên sửa lỗi sai trong câu trả lời cho tôi. (Người nghe sửa)

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.