Lý thuyết · 解き方 · Bài 48 · Nghe hiểu N3

4 Chú ý đến cách diễn đạt lời chào hỏi

4 あいさつ表現に注意する
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
4 あいさつ表現ひょうげんに注意ちゅういする
<説明文せつめいぶんと表現ひょうげん> 会話かいわ別べつシチュエーションと表現ひょうげんの例れい 例れい状況説明じょうきょうせつめいの例れい 例れい表現ひょうげんの例れい 例れい会社かいしゃでほかの人にんより自分じぶんか先さきに帰かえります。 。お先さきに失礼しつれいします。 。会社かいしゃでほかの人にんが自分じぶんより先さきに帰かえります。 。お疲つかれ様さまでした。 。ほかの人にんのうちに入いります。 。おじゃまします。 。ほかの人にんのうちを出でます。 。おじゃましました。 。ほかのうちの火ひに、来きたことを知しらせます。 。ごめんください。 。先生せんせいに今いまから話はなせるかどうか聞ききます。 。お時間じかん、ありますか。/ 啓けい、ちょっとよろしいですか。 。先生せんせいに質問しつもんしたいです。 。質問しつもんがあるんですが。 。受付うけつけの人にんに質問しつもんしたいことがあります。 。うかがいたいんですが。 。お世話せわになった人にんに久ひさしぶりに会あいました。 。ごぶさたしております。 。病気びょうきの人にんと別わかれます。 。お大事だいじに。 。お客きゃくさんにいすを勧すすめます。 。どうぞおかけください。 。お客きゃくさんに食べ物たべものや飲み物のみものを勧すすめます。 。お口くちに合あうかどうか。 。先輩せんぱいが自分じぶんを待まっていました。 。お待またせしました。 。これから長ながい間かん会あわない人にんと別わかれます。 。お元気げんきで。 。旅行りょこうに行いく人にんに会あいました。 。お気きをつけて。
<Giải thích và biểu hiện> Ví dụ về cách diễn đạt trong các tình huống hội thoại Ví dụ về mô tả tình huống Ví dụ về cách diễn đạt Về nhà trước người khác ở công ty. Xin phép về trước. Người khác về trước mình ở công ty. Anh/chị đã vất vả rồi. Vào nhà người khác. Xin lỗi đã làm phiền (khi vào nhà). Ra khỏi nhà người khác. Xin lỗi đã làm phiền (khi ra về). Báo cho người khác biết mình đã đến. Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ? Hỏi giáo viên xem bây giờ có thể nói chuyện được không. Thầy/cô có thời gian không ạ? / Thầy/cô có thể cho em xin chút thời gian được không ạ? Muốn hỏi giáo viên. Em có một câu hỏi ạ. Có điều muốn hỏi người ở quầy lễ tân. Tôi muốn hỏi một chút ạ. Lâu rồi mới gặp lại người đã giúp đỡ mình. Lâu rồi không gặp ạ. Chia tay người bệnh. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. Mời khách ngồi. Xin mời ngồi ạ. Mời khách ăn uống. Có hợp khẩu vị không ạ? Tiền bối đã đợi mình. Tôi đã để anh/chị đợi rồi. Chia tay người mà từ giờ sẽ lâu không gặp. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. Gặp người đi du lịch. Hãy cẩn thận nhé.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.