Hướng dẫn cách làm (theo sách)
4 あいさつ表現に注意する
<説明文と表現> 会話別シチュエーションと表現の例
例状況説明の例 例表現の例
例会社でほかの人より自分か先に帰ります。 。お先に失礼します。
。会社でほかの人が自分より先に帰ります。 。お疲れ様でした。
。ほかの人のうちに入ります。 。おじゃまします。
。ほかの人のうちを出ます。 。おじゃましました。
。ほかのうちの火に、来たことを知らせます。 。ごめんください。
。先生に今から話せるかどうか聞きます。 。お時間、ありますか。/ 啓、ちょっとよろしいですか。
。先生に質問したいです。 。質問があるんですが。
。受付の人に質問したいことがあります。 。うかがいたいんですが。
。お世話になった人に久しぶりに会いました。 。ごぶさたしております。
。病気の人と別れます。 。お大事に。
。お客さんにいすを勧めます。 。どうぞおかけください。
。お客さんに食べ物や飲み物を勧めます。 。お口に合うかどうか。
。先輩が自分を待っていました。 。お待たせしました。
。これから長い間会わない人と別れます。 。お元気で。
。旅行に行く人に会いました。 。お気をつけて。
<Giải thích và biểu hiện> Ví dụ về cách diễn đạt trong các tình huống hội thoại
Ví dụ về mô tả tình huống Ví dụ về cách diễn đạt
Về nhà trước người khác ở công ty. Xin phép về trước.
Người khác về trước mình ở công ty. Anh/chị đã vất vả rồi.
Vào nhà người khác. Xin lỗi đã làm phiền (khi vào nhà).
Ra khỏi nhà người khác. Xin lỗi đã làm phiền (khi ra về).
Báo cho người khác biết mình đã đến. Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?
Hỏi giáo viên xem bây giờ có thể nói chuyện được không. Thầy/cô có thời gian không ạ? / Thầy/cô có thể cho em xin chút thời gian được không ạ?
Muốn hỏi giáo viên. Em có một câu hỏi ạ.
Có điều muốn hỏi người ở quầy lễ tân. Tôi muốn hỏi một chút ạ.
Lâu rồi mới gặp lại người đã giúp đỡ mình. Lâu rồi không gặp ạ.
Chia tay người bệnh. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
Mời khách ngồi. Xin mời ngồi ạ.
Mời khách ăn uống. Có hợp khẩu vị không ạ?
Tiền bối đã đợi mình. Tôi đã để anh/chị đợi rồi.
Chia tay người mà từ giờ sẽ lâu không gặp. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
Gặp người đi du lịch. Hãy cẩn thận nhé.