Lý thuyết · 解き方 · Bài 60 · Nghe hiểu N3

Cách diễn đạt

表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
表現ひょうげん
依頼いらい指示しじ: たのむ/おねがねがい(わるいんだけど/すみませんが/申し訳もうしわけないんですが) )〜て/〜てくれない? /〜ていただけますか/〜てもらえます? ?・提案ていあん: 提案ていあん 提案ていあん〜てみたら/〜たらどう たらどう・さそい・提案ていあん: さそい/提案ていあん 提案ていあん〜ましょうか/〜ませんか ませんか・申し出もうしで: 申し出もうしで 申し出もうしで〜ましょうか/〜ておこうか/〜ますよ
・Yêu cầu/Chỉ thị: Nhờ vả/yêu cầu (Xin lỗi nhưng/Tôi xin lỗi nhưng/Tôi rất xin lỗi nhưng) Bạn có thể làm ~ không? /Bạn có thể làm ~ giúp tôi không? /Bạn có thể làm ~ giúp tôi được không? ・Đề xuất: Đề xuất Thử làm ~ xem sao /Nếu làm ~ thì sao? ・Mời/Đề xuất: Mời/Đề xuất Chúng ta làm ~ nhé? /Bạn có muốn làm ~ không? ・Đề nghị: Đề nghị Tôi làm ~ nhé? /Tôi làm ~ giúp bạn nhé? /Tôi sẽ làm ~ cho bạn.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.