Hướng dẫn cách làm (theo sách)
表現
・依頼・指示: 頼む/お願い
願い(悪いんだけど/すみませんが/申し訳ないんですが)
)〜て/〜てくれない? /〜ていただけますか/〜てもらえます?
?・提案: 提案
提案〜てみたら/〜たらどう
たらどう・誘い・提案: 誘い/提案
提案〜ましょうか/〜ませんか
ませんか・申し出: 申し出
申し出〜ましょうか/〜ておこうか/〜ますよ
・Yêu cầu/Chỉ thị: Nhờ vả/yêu cầu
(Xin lỗi nhưng/Tôi xin lỗi nhưng/Tôi rất xin lỗi nhưng)
Bạn có thể làm ~ không? /Bạn có thể làm ~ giúp tôi không? /Bạn có thể làm ~ giúp tôi được không?
・Đề xuất: Đề xuất
Thử làm ~ xem sao /Nếu làm ~ thì sao?
・Mời/Đề xuất: Mời/Đề xuất
Chúng ta làm ~ nhé? /Bạn có muốn làm ~ không?
・Đề nghị: Đề nghị
Tôi làm ~ nhé? /Tôi làm ~ giúp bạn nhé? /Tôi sẽ làm ~ cho bạn.