Lý thuyết · 解き方 · Bài 94 · Nghe hiểu N3

Cách diễn đạt

表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
表現ひょうげん
相手あいて意見いけんみとめたあとで、反対はんたいする意見いけん大切たいせつ情報じょうほうう: :それはそうだけど/そうなんだけど/うん。でも/たしかに〜けど けどとく説明せつめいしたいことをう: :まえ説明せつめい付け加つけくわえたいとき: :じつは/それが/やっぱり/それより
Sau khi công nhận ý kiến của người đối thoại thì đưa ra ý kiến phản bác hay một thông tin quan trọng: Đúng là vậy/Đúng là thế/Ừm. Nhưng mà/Chắc chắn là~ Đặc biệt khi muốn nói điều muốn giải thích: Khi muốn bổ sung vào giải thích trước đó: Thực ra/Đó là/Quả nhiên/Hơn thế

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.