Hướng dẫn cách làm (theo sách)
表現
相手の意見を認めた後で、反対する意見や大切な情報を言う:
:それはそうだけど/そうなんだけど/うん。でも/たしかに〜けど
けど特に説明したいことを言う:
:前の説明に付け加えたいとき:
:じつは/それが/やっぱり/それより
Sau khi công nhận ý kiến của người đối thoại thì đưa ra ý kiến phản bác hay một thông tin quan trọng:
Đúng là vậy/Đúng là thế/Ừm. Nhưng mà/Chắc chắn là~
Đặc biệt khi muốn nói điều muốn giải thích:
Khi muốn bổ sung vào giải thích trước đó:
Thực ra/Đó là/Quả nhiên/Hơn thế