第だい2部ぶ 文ぶんの文法ぶんぽう2 · 1課か — 文ぶんの組み立くみたて-1 引用いんよう

Cách dựng câu 1 — Trích dẫn lời nói / ý nghĩ

Luyện dạng 文ぶんの組み立くみたて (sắp xếp câu ★) — đúng định dạng đề thi JLPT N3 文法ぶんぽう.
📖 Nội dung, bài tập & đáp án (別冊べっさつ解答かいとう) trích từ 新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)
説せつ
文ぶんの組み立くみたて-1 引用いんようCách dựng câu 1 — Trích dẫn lời nói / ý nghĩ
📖 第だい2部ぶ 1課か
Cách dựng (nguyên văn sách)
Để đưa nội dung lời ai đó nói hoặc điều bản thân nghĩ vào trong một câu, ta có các cách dưới đây. Điểm mấu chốt là chọn đúng hình thức đứng trước 「と」(thể thường, thể 「〜ように」, thể 「〜てほしい」, mệnh lệnh/cấm chỉ) và đúng cách hỏi gián tiếp 「〜かどうか・疑問ぎもん詞し〜か」.
① 普通ふつう形がた + と … 「言いう・思おもう・感かんじる」
Thể thường + と + động từ nói/nghĩ/cảm thấy. Dùng cho lời nói hoặc ý nghĩ.
わたしはリンさんはきっと合格ごうかくするだろうと思おもいます。
② 辞書じしょ形けい・ない形かたち+ように / て形けい・ない形かたちで+ほしいと / 命令めいれい形けい・禁止きんし形けい+と … 「頼たのむ・注意ちゅういする・言いう」
Trích lời nhờ vả, nhắc nhở, ra lệnh: dùng 「〜ように」, 「〜てほしいと」 hoặc thể mệnh lệnh/cấm chỉ + と.
医者いしゃはカンさんにときどき運動うんどうをするように勧すすめた。
わたしは先生せんせいにもう一いち度ど説明せつめいしてほしいと頼たのんだ。
母はははわたしにお金かねを大切たいせつに使つかえと言いった。
③ 普通ふつう形がた+かどうか / 疑問ぎもん詞し〜か … 「聞きく・わからない・調しらべる」
Hỏi gián tiếp: 「〜かどうか」(có…hay không) hoặc 「疑問ぎもん詞し〜か」(nghi vấn từ + か).
わたしはカンさんにあした会あえるかどうかを聞きいた。
わたしはどうすれば日本にほん語ごが上手じょうずになるかがわからない。
④ どうして/なぜ〜かというと、…からだ。
Nêu lý do: 「Tại sao ~ ư, là vì …」.
どうしてこの店みせは人気にんきがあるかというと、安やすくておいしいからです。

Giải thích ngữ pháp

7 điểm · 「新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3」 第だい2部ぶ
1
と言いう・と思おもう・と感かんじるRằng ~ / Là ~ (trích dẫn lời nói, suy nghĩ, cảm nhận)
📖 項目こうもく1
Cấu tạo
普通ふつう形がた + と + 言いう・思おもう・感かんじる
Giải thích (nguyên văn sách)
ある人ひとが言いったこと、自分じぶんが思おもったことの内容ないようを一いち文ぶんの中なかに入いれる。
Dùng để trích dẫn nội dung của lời nói, suy nghĩ, cảm nhận của người khác hoặc của bản thân. Phần đứng trước 「と」 thường ở thể thông thường (普通ふつう形がた). Đây là cách phổ biến nhất để truyền đạt nội dung một cách gián tiếp.
Ví dụ (trong sách)
わたしはリンさんはきっと合格ごうかくするだろうと思おもいます。
先生せんせいは「明日あしたはテストがある」と言いった。
Ghi chú
Thể thông thường bao gồm cả danh từ và tính từ -na (danh từ + だ, tính từ -na + だ). Khi trích dẫn trực tiếp, có thể dùng dấu ngoặc kép 「」.
2
ように言いう・頼たのむ・注意ちゅういするBảo/yêu cầu/khuyên/chú ý ai đó làm/không làm ~
📖 項目こうもく2
Cấu tạo
Vる + ように(と) + 言いう・頼たのむ・注意ちゅういする
Vない + ように(と) + 言いう・頼たのむ・注意ちゅういする
Giải thích (nguyên văn sách)
相手あいてに何なにかを促うながしたり、注意ちゅういしたりする内容ないようを伝つたえる。
Dùng để truyền đạt một lời yêu cầu, khuyên nhủ, hoặc nhắc nhở ai đó làm hoặc không làm một hành động nào đó một cách gián tiếp. Thường đi với các động từ như 「頼たのむ」(nhờ vả), 「注意ちゅういする」(nhắc nhở), 「言いう」(nói), 「勧すすめる」(khuyên nhủ).
Ví dụ (trong sách)
医者いしゃはカンさんにときどき運動うんどうをするように勧すすめた。
先生せんせいは学生がくせいたちに、授業じゅぎょう中ちゅうは静しずかにするように言いった。
Ghi chú
Trợ từ 「と」 có thể có hoặc không. Mẫu này mang sắc thái nhẹ nhàng, gián tiếp hơn so với mệnh lệnh trực tiếp.
3
てほしいと頼たのむ・言いうYêu cầu/mong muốn ai đó làm ~
📖 項目こうもく3
Cấu tạo
Vて + ほしい + と + 頼たのむ・言いう
Vないで + ほしい + と + 頼たのむ・言いう
Giải thích (nguyên văn sách)
相手あいてに自分じぶんの希望きぼうを伝つたえ、その行動こうどうを求もとめる。
Dùng để truyền đạt mong muốn hoặc yêu cầu của người nói đối với hành động của người khác một cách gián tiếp. Thường đi với 「頼たのむ」(nhờ vả) hoặc 「言いう」(nói).
Ví dụ (trong sách)
わたしは先生せんせいにもう一いち度ど説明せつめいしてほしいと頼たのんだ。
社長しゃちょうは社員しゃいんにもっと早はやく出社しゅっしゃしてほしいと言いった。
4
命令めいれい形けい・禁止きんし形けい+と言いう・注意ちゅういするBảo/ra lệnh/cấm ai đó làm/không làm ~
📖 項目こうもく4
Cấu tạo
命令めいれい形けい + と + 言いう・注意ちゅういする
禁止きんし形けい + と + 言いう・注意ちゅういする
Giải thích (nguyên văn sách)
相手あいてに直接ちょくせつ的てきな命令めいれいや禁止きんしの内容ないようを伝つたえる。
Dùng để truyền đạt một mệnh lệnh hoặc lời cấm đoán trực tiếp của người nói hoặc người khác một cách gián tiếp. Thường đi với 「言いう」(nói) hoặc 「注意ちゅういする」(nhắc nhở).
Ví dụ (trong sách)
母はははわたしにお金かねを大切たいせつに使つかえと言いった。
先生せんせいは学生がくせいに「走はしるな」と注意ちゅういした。
Ghi chú
So với 「~ように言いう」, mẫu này mang sắc thái mạnh mẽ và trực tiếp hơn, thường dùng khi người nói có quyền hạn hoặc muốn nhấn mạnh sự nghiêm khắc.
5
かどうか聞きく・わからない・調しらべるHỏi/không biết/kiểm tra xem có ~ hay không
📖 項目こうもく5
Cấu tạo
普通ふつう形がた + かどうか + 聞きく・わからない・調しらべる
Giải thích (nguyên văn sách)
はい・いいえで答こたえられる内容ないようを間接かんせつ的てきに質問しつもんする。
Dùng để hỏi, không biết, hoặc kiểm tra một nội dung mà câu trả lời có thể là "có" hoặc "không" một cách gián tiếp. Phần đứng trước 「かどうか」 ở thể thông thường.
Ví dụ (trong sách)
わたしはカンさんにあした会あえるかどうか聞きいた。
彼かれがその計画けいかくに賛成さんせいしてくれるかどうか、まだわからない。
Ghi chú
Trợ từ 「を」 hoặc 「が」 sau 「かどうか」 có thể lược bỏ.
6
疑問ぎもん詞し+か聞きく・わからない・調しらべるHỏi/không biết/kiểm tra [cái gì/ở đâu/khi nào...] một cách gián tiếp
📖 項目こうもく6
Cấu tạo
疑問ぎもん詞し + 普通ふつう形がた + か + 聞きく・わからない・調しらべる
Giải thích (nguyên văn sách)
疑問ぎもん詞しを含ふくむ内容ないようを間接かんせつ的てきに質問しつもんする。
Dùng để hỏi, không biết, hoặc kiểm tra một nội dung có chứa từ nghi vấn (ai, cái gì, ở đâu, khi nào, tại sao, bằng cách nào...) một cách gián tiếp. Phần đứng trước 「か」 ở thể thông thường.
Ví dụ (trong sách)
わたしはどうすれば日本にほん語ごが上手じょうずになるか(が)わからない。
彼かれはいつ日本にほんへ行いくか、まだ決きめていない。
Ghi chú
Trợ từ 「を」 hoặc 「が」 sau 「か」 có thể lược bỏ.
7
どうして/なぜ〜かというと、…からだLý do là vì ~
📖 項目こうもく7
Cấu tạo
どうして/なぜ + 普通ふつう形がた + かというと、普通ふつう形がた + からだ。
Giải thích (nguyên văn sách)
質問しつもんの答こたえとして理由りゆうを述のべる。
Dùng để giải thích lý do hoặc nguyên nhân cho một câu hỏi "tại sao" (どうして/なぜ). Đây là một cấu trúc dùng để đưa ra lời giải thích chi tiết, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết thân mật. Phần đứng trước 「かというと」 và 「からだ」 đều ở thể thông thường.
Ví dụ (trong sách)
どうしてこの店みせは人気にんきがあるかというと、安やすくておいしいからです。
なぜ彼かれが怒おこっているかというと、約束やくそくを破やぶられたからだ。
Ghi chú
「というと」 có thể được hiểu là "nếu nói về lý do thì..." hoặc "cái gọi là lý do thì...". 「からだ」 có thể thay bằng 「からです」 để lịch sự hơn.
★

練習れんしゅう — 文ぶんの組み立くみたて (1課か) · 10 câu

Sắp xếp câu · chọn mảnh vào ô ★ — đúng định dạng đề thi thật JLPT N3 文法ぶんぽう
Đáp án chính thức 別冊べっさつ解答かいとう
Sắp xếp 4 mảnh 1·2·3·4 vào 4 ô trống của câu. Chọn mảnh nằm ở ô ★ (ô thứ 3). Bấm để chấm — hiện thứ tự đúng, câu hoàn chỉnh và giải thích.
1今度こんどの旅行りょこうについて _ _ ★ _ お返事へんじをください。
計画けいかくでこのようなどうかいいか
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 2→1→4→3
今度こんどの旅行りょこうについてこのような計画けいかくでいいかどうかお返事へんじをください。

Hỏi gián tiếp 「いいかどうか」(có được hay không) theo mẫu ③. 「このような計画けいかくで」bổ nghĩa, đứng trước 「いいか」; 「いいか」(★) nối với 「どうか」rồi tới 「お返事へんじをください」.

2危あぶないから _ _ ★ _ 子こどもたちに注意ちゅういした。
並ならんで横よこにように歩あるかない
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 2→1→4→3
危あぶないから横よこに並ならんで歩あるかないように子こどもたちに注意ちゅういした。

Trích lời nhắc nhở theo mẫu ②: 「〜ないように+注意ちゅういする」. 「横よこに並ならんで」(dàn hàng ngang) bổ nghĩa cho 「歩あるかない」; 「歩あるかない」(★) + 「ように」 = đừng đi như vậy.

3どうすれば入はいりたい _ _ ★ _ 聞きいてみたい。
会社かいしゃに先輩せんぱいに入いれるか
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 1→3→4→2
どうすれば入はいりたい会社かいしゃに入いれるか先輩せんぱいに聞きいてみたい。

Hỏi gián tiếp với nghi vấn từ 「どうすれば〜か」 theo mẫu ③. 「入はいりたい会社かいしゃに」(vào công ty muốn vào) → 「入いれる」→ 「か」(★) khép câu hỏi → 「先輩せんぱいに聞きいてみたい」.

4今年ことしこそ _ _ ★ _ と思おもう。
行いきたかった行いこうヨーロッパに前まえから
✓ Vào ô ★: số 3  ·  Thứ tự đúng: 4→1→3→2
今年ことしこそ前まえから行いきたかったヨーロッパに行いこうと思おもう。

Ý chí 「行いこうと思おもう」 theo mẫu ① (thể ý chí + と思おもう). 「前まえから行いきたかった」bổ nghĩa cho 「ヨーロッパに」(★); sau đó 「行いこう」+「と思おもう」.

5リンさんは、自分じぶんがアルバイトで _ _ ★ _ と言いった。
食たべに働はたらいている来きてほしい店みせに
✓ Vào ô ★: số 1  ·  Thứ tự đúng: 2→4→1→3
リンさんは、自分じぶんがアルバイトで働はたらいている店みせに食たべに来きてほしいと言いった。

Trích lời mong muốn 「〜てほしいと言いう」 theo mẫu ②. 「働はたらいている店みせに」(quán đang làm thêm) → 「食たべに」(★) → 「来きてほしい」 + 「と言いった」.

6先生せんせいに授業じゅぎょう中ちゅうは _ _ ★ _ どうしても寝ねてしまう。
と言いわれても寝ねるなつまらないと
✓ Vào ô ★: số 2  ·  Thứ tự đúng: 3→1→2→4
先生せんせいに授業じゅぎょう中ちゅうは寝ねるなと言いわれてもつまらないとどうしても寝ねてしまう。

Trích lời cấm chỉ 「禁止きんし形けい+と言いわれる」 theo mẫu ②: 「寝ねるなと言いわれても」(dù bị bảo đừng ngủ). 「寝ねるな」→「と」→「言いわれても」(★) → 「つまらないと」(vì chán) nêu lý do.

7山田やまださんに _ _ ★ _ と聞きかれた。
ほしいのどれかいちばんは
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 3→1→4→2
山田やまださんにいちばんほしいのはどれかと聞きかれた。

Hỏi gián tiếp 「疑問ぎもん詞し〜か」 theo mẫu ③. 「いちばんほしいの」(cái muốn nhất) + 「は」(★) làm chủ đề → 「どれか」(là cái nào) → 「と聞きかれた」.

8どうして _ _ ★ _ やり方かたを間違まちがえていたからだ。
というとように言いわれたかやり直なおす
✓ Vào ô ★: số 3  ·  Thứ tự đúng: 4→2→3→1
どうしてやり直なおすように言いわれたかというとやり方かたを間違まちがえていたからだ。

Mẫu ④ 「どうして〜かというと、…からだ」kết hợp trích lời 「ように言いわれる」. 「やり直なおす」→「ように」→「言いわれたか」(★) → 「というと」 → vế lý do 「…からだ」.

9店長てんちょうに _ _ ★ _ と言いわれた。
言いえそう休やすみたいなら
✓ Vào ô ★: số 2  ·  Thứ tự đúng: 3→4→2→1
店長てんちょうに休やすみたいならそう言いえと言いわれた。

Trích lời mệnh lệnh 「命令めいれい形けい+と言いわれる」 theo mẫu ②: 「言いえと言いわれた」. 「休やすみたい」+「なら」(nếu muốn nghỉ) → 「そう」(★) → 「言いえ」(mệnh lệnh) + 「と言いわれた」.

10いつごろからこの言葉ことばが _ _ ★ _ 調しらべてみた。
なった使つかわれるかように
✓ Vào ô ★: số 1  ·  Thứ tự đúng: 2→4→1→3
いつごろからこの言葉ことばが使つかわれるようになったか調しらべてみた。

Hỏi gián tiếp với 「疑問ぎもん詞し〜か」 theo mẫu ③, kết hợp 「ようになる」(trở nên). 「使つかわれる」→「ように」→「なった」(★) → 「か」 → 「調しらべてみた」.