まとめ問題 — Ôn tập tổng hợp 第2部 文の文法2 (課 1〜4) — dạng sắp xếp câu ★ (問題2)
18 câu sắp xếp câu (文の組み立て) tổng hợp 4 bài đầu của 第2部: trích dẫn (引用), bổ nghĩa danh từ (名詞の説明), liệt kê ví dụ với 〜という・〜といった và các mẫu cố định. Sắp 4 mảnh vào 4 ô, chọn mảnh ở ô ★.
📖 Đề & đáp án (別冊解答) trích từ 新完全マスター 文法 N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)
★
まとめ問題 1課〜4課 — 18 câu (sắp xếp câu ★)
18 câu sắp xếp câu · đúng định dạng đề thi thật JLPT N3 文法 (問題2)
Đáp án chính thức 別冊解答
Sắp xếp 4 mảnh 1·2·3·4 vào 4 ô trống của câu. Chọn mảnh nằm ở ô ★ (ô thứ 3). Bấm để chấm — hiện thứ tự đúng, câu hoàn chỉnh và giải thích.
1初めて会った __★_ 美しい人だった。
とおりの聞いていた母からその人は
✓ Vào ô ★: số 2 · Thứ tự đúng: 4→3→2→1
初めて会ったその人は母から聞いていたとおりの美しい人だった。
Người tôi gặp lần đầu ấy đẹp đúng như tôi đã nghe (kể) từ mẹ.
〜とおり「đúng như ~」(第1部):「母から聞いていたとおりの」bổ nghĩa cho 美しい人. ★ô thứ 3 là「聞いていた」(2). Trật tự: その人は→母から→聞いていた→とおりの.
2林さんの __★_ はとても役に立った。
経験者意見のとして
✓ Vào ô ★: số 3 · Thứ tự đúng: 1→4→3→2
林さんの経験者としての意見はとても役に立った。
Ý kiến của anh Lâm với tư cách người có kinh nghiệm rất hữu ích.
〜としての+名詞「ý kiến với tư cách ~」(第2部2課 名詞の説明):経験者→として→の→意見. ★ô thứ 3 là「の」(3).
3実は先週から __★_ 時間がなかったんです。
返信する今週にとても忙しくてかけて
✓ Vào ô ★: số 3 · Thứ tự đúng: 2→4→3→1
実は先週から今週にかけてとても忙しくて返信する時間がなかったんです。
Thật ra suốt từ tuần trước sang tuần này tôi rất bận nên không có thời gian hồi âm.
〜から〜にかけて「suốt khoảng ~ đến ~」:今週に→かけて. ★ô thứ 3 là「とても忙しくて」(3) nêu lý do, dẫn tới「返信する時間がない」.
4今回は __★_ 書くつもりだ。
テーマと人口問題をレポートをした
✓ Vào ô ★: số 4 · Thứ tự đúng: 2→1→4→3
今回は人口問題をテーマとしたレポートを書くつもりだ。
Lần này tôi định viết bản báo cáo lấy vấn đề dân số làm chủ đề.
〜をテーマとする「lấy ~ làm chủ đề」(第2部2課):人口問題を→テーマと→した→レポートを. ★ô thứ 3 là「した」(4).
5この町に __★_ 不満が大きくなっている。
住民からのに対する工場を作ること
✓ Vào ô ★: số 2 · Thứ tự đúng: 3→4→2→1
この町に工場を作ることに対する住民からの不満が大きくなっている。
Sự bất mãn của cư dân đối với việc xây nhà máy ở thị trấn này đang lớn dần.
〜に対する「đối với ~」+ 名詞化「こと」:工場を作る→こと→に対する→住民からの. ★ô thứ 3 là「に対する」(2).
6わたしには __★_ 悩みがある。
上手にという人の前で話せない
✓ Vào ô ★: số 4 · Thứ tự đúng: 3→1→4→2
わたしには人の前で上手に話せないという悩みがある。
Tôi có nỗi khổ tâm là không thể nói trôi chảy trước mặt người khác.
〜という+名詞「nỗi ~ rằng」(第2部2課 名詞の説明):人の前で→上手に→話せない→という. ★ô thứ 3 là「話せない」(4).
7わたしは今日 __★_ したことはない。
楽しい経験をほどこれまで
✓ Vào ô ★: số 2 · Thứ tự đúng: 3→1→2→4
わたしは今日ほど楽しい経験をこれまでしたことはない。
Cho đến nay tôi chưa từng có trải nghiệm vui như ngày hôm nay.
〜ほど…ことはない「không gì bằng ~」(so sánh nhất):今日ほど→楽しい→経験を→これまで. ★ô thứ 3 là「経験を」(2).
8これらの写真の中には、価値の __★_ ものもある。
つまらないあるあればものも
✓ Vào ô ★: số 3 · Thứ tự đúng: 2→4→3→1
これらの写真の中には、価値のあるものもあればつまらないものもある。
Trong số những bức ảnh này, có bức có giá trị, cũng có bức tầm thường.
〜もあれば〜もある「có ~ cũng có ~」:価値の+ある→ものも→あれば→つまらない(ものもある). ★ô thứ 3 là「あれば」(3).
9朝、かばんに入れた __★_ ないんだ。
財布はずがの
✓ Vào ô ★: số 1 · Thứ tự đúng: 2→4→1→3
朝、かばんに入れたはずの財布がないんだ。
Cái ví mà lẽ ra sáng nay tôi đã bỏ vào cặp lại không thấy đâu.
〜はずの+名詞「~ mà lẽ ra」(第1部8課):入れた+はず→の→財布→が→ない. ★ô thứ 3 là「財布」(1).
10どこからか __★_ ようですが……。
声が赤ちゃんがする泣いている
✓ Vào ô ★: số 1 · Thứ tự đúng: 2→4→1→3
どこからか赤ちゃんが泣いている声がするようですが……。
Hình như có tiếng em bé đang khóc vọng ra từ đâu đó...
〜声がする「có tiếng ~」+ 名詞修飾「赤ちゃんが泣いている声」:赤ちゃんが→泣いている→声が→する. ★ô thứ 3 là「声が」(1).
11先生に、 __★_ 言われた。
わからないように質問するときは
✓ Vào ô ★: số 3 · Thứ tự đúng: 1→4→3→2
先生に、わからないときは質問するように言われた。
Tôi được thầy dặn rằng khi nào không hiểu thì hãy hỏi.
〜ように言われる「được dặn hãy ~」(第2部1課 引用):わからない→ときは→質問する→ように. ★ô thứ 3 là「質問する」(3).
12ここに __★_ だれでもすぐに作れるはずですよ。
あれば書いてあるさえ材料
✓ Vào ô ★: số 3 · Thứ tự đúng: 2→4→3→1
ここに書いてある材料さえあればだれでもすぐに作れるはずですよ。
Chỉ cần có những nguyên liệu ghi ở đây thì ai cũng làm được ngay thôi.
〜さえ…ば「chỉ cần ~ là」:書いてある→材料→さえ→あれば. ★ô thứ 3 là「さえ」(3).
13ごみが増え続けている __★_ 考えていかなければならない。
問題ことをとして自分たちの
✓ Vào ô ★: số 1 · Thứ tự đúng: 2→4→1→3
ごみが増え続けていることを自分たちの問題として考えていかなければならない。
Phải coi việc rác cứ tiếp tục tăng lên là vấn đề của chính mình mà suy nghĩ.
〜を…として考える「coi ~ là …」+名詞化「こと」:ことを→自分たちの→問題→として. ★ô thứ 3 là「問題」(1).
14わたしはハンバーガーや焼き肉と __★_ 好きだ。
カロリーが食べ物がいった高い
✓ Vào ô ★: số 4 · Thứ tự đúng: 3→1→4→2
わたしはハンバーガーや焼き肉といったカロリーが高い食べ物が好きだ。
Tôi thích những món ăn nhiều calo như hamburger hay thịt nướng.
〜といった「~ như là」(第2部3課 liệt kê ví dụ):いった→カロリーが→高い→食べ物が. ★ô thứ 3 là「高い」(4).
15なぜわたしが係を __★_ ほかにいなかったからだ。
いうとやることにやりたい人がなったかと
✓ Vào ô ★: số 1 · Thứ tự đúng: 2→4→1→3
なぜわたしが係をやることになったかというとやりたい人がほかにいなかったからだ。
Nói về việc vì sao tôi lại làm người phụ trách, đó là vì không còn ai khác muốn làm.
なぜ〜かというと…からだ「vì sao ~ ư, là vì …」(第2部1課④):やることに→なったかと→いうと→やりたい人が. ★ô thứ 3 là「いうと」(1).
16お正月に家に __★_ ほしいって。
くるか知らせて帰ってどうか
✓ Vào ô ★: số 4 · Thứ tự đúng: 3→1→4→2
お正月に家に帰ってくるかどうか知らせてほしいって。
(Mẹ bảo) muốn (con) cho biết Tết có về nhà hay không.
〜かどうか「có ~ hay không」+ 知らせてほしい:帰って→くるか→どうか→知らせて. ★ô thứ 3 là「どうか」(4).
17親にとって __★_ ことはない。
病気心配な子どものぐらい
✓ Vào ô ★: số 4 · Thứ tự đúng: 3→1→4→2
親にとって子どもの病気ぐらい心配なことはない。
Đối với cha mẹ, không có gì đáng lo bằng việc con cái ốm đau.
〜ぐらい…ことはない「không gì bằng ~」(so sánh nhất):子どもの→病気→ぐらい→心配な. ★ô thứ 3 là「ぐらい」(4).
18できるだけ規則正しい生活を __★_ と思う。
ようにしたほうがいいするだろう
✓ Vào ô ★: số 2 · Thứ tự đúng: 3→1→2→4
できるだけ規則正しい生活をするようにしたほうがいいだろうと思う。
Tôi nghĩ tốt hơn hết là nên cố sống một cuộc sống điều độ nhất có thể.
〜ようにする「cố gắng ~」+ ほうがいい + だろうと思う:する→ように→したほうがいい→だろう. ★ô thứ 3 là「したほうがいい」(2).