🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 15 — 社会しゃかい 1

社会しゃかい(1):事件じけん・事故じこ

Xã hội 1: Vụ việc – Tai nạn · 37 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 15課か · P64〜P67
Phần 15-1 · 20 từ

事件じけん

Vụ việc
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
事件じけん SỰ KIỆN Danh từ Vụ việc, sự kiện (xấu)
事ことSỰ · じ / こと — việc
件けんKIỆN · けん — vụ, việc
Ghép: "Việc xảy ra" → vụ việc. Thư Thờng chỉ chuyện xấu (án mạng, trộm cưm cớp). 「事件じけんが起おきる/起おこる」.
自分じぶんの部屋へやで寝ねていた女性じょせいが殺ころされるという事件じけんが起おこった。
Đã xảy ra vụ việc một người phụ nữ đang ngủ trong phòng mình thì bị giết.
2
恐おそろしい KHỦNG Tính từ -i Đáng sợ, kinh hoàng
恐おそれKHỦNG · きょう / おそ(ろしい) — sợ hãi
Ghi nhớ: Cảm giác sợ hãi → đáng sợ. 「恐おそろしい事故じこ/事件じけん」.
32人りもの人ひとが亡なくなるという恐おそろしい事故じこが起おこった。
Đã xảy ra một vụ tai nạn kinh hoàng làm tới 32 người thiệt mạng.
3
重大じゅうだい TRỌNG ĐẠI Tính từ -na Nghiêm trọng, trọng đại
重じゅうTRỌNG · じゅう / おも(い) — nặng
大おおĐẠI · だい — lớn
Ghép: "Nặng và lớn" → nghiêm trọng. 「重大じゅうだいな事件じけん/問題もんだい」.
先生せんせいは私わたしたちにとって重大じゅうだいな方ほうだ。死しなないでほしい。
Thầy là người vô cùng quan trọng với chúng tôi. Mong thầy đừng mất.
4
トラブル (gai-rai-go) Danh từ Rắc rối, sự cố
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "trouble". 「トラブルを起おこす/トラブルに遭あう」.
山田やまだは隣となりの学校がっこうの生徒せいととトラブルを起おこして、怪我けがをさせてしまった。
Yamada đã gây ra rắc rối với học sinh trường bên và làm người ta bị thương.
5
だます (wago) Động từ Lừa gạt, lừa đảo
Từ thuần Nhật: nói dối đi ể chiếm lợi → lừa gạt. 「人ひとをだましてお金かねを奪うばう」.
その女おんなは、大勢おおぜいの男性だんせいをだまして、お金かねを取とっていたらしい。
Nghe nói người phụ nữ đó đã lừa gạt nhiều đàn ông để lấy tiền.
6
殴なぐる ÂU Động từ Đánh, đấm
殴ÂU · おう / なぐ(る) — đánh, đấm
Ghi nhớ: Dùng tay đng tay ánh mạnh → đấm. 「人ひとを殴なぐる」.
店員てんいんは犯人はんにんに殴なぐられたようで、とても痛いたそうだ。
Nhân viên cửa hàng có vẻ đã bị thủ phạm đánh, trông rất đau.
7
撃うつ KÍCH Động từ Bắn (súng)
撃げきKÍCH · げき / う(つ) — bắn, đánh
Ghi nhớ: Nổ súng → bắn. 「ピストルで撃うつ」.
警察けいさつが逃にげる男おとこに、ピストルを撃うったが、男おとこは止とまらない。
Cảnh sát đã bắn vào tên đàn ông đang bỏ chạy nhưng hắn không dừng lại.
8
殺ころす SÁT Động từ Giết
殺さつSÁT · さつ / ころ(す) — giết
Ghi nhớ: Làm cho chết → giết. Bị đ ộng 殺ころされる. 「人ひとを殺ころす」.
警察けいさつがやっと子供こどもを殺ころした犯人はんにんを捕つかまえたそうですよ。
Nghe nói cảnh sát cuối cùng đã bắt được thủ phạm giết đứa trẻ.
9
受け取うけとる THỤ THỦ Động từ Nhận, lĩnh
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận
取とりTHỦ · しゅ / と(る) — lấy
Ghép: "Nhận rồi lấy" → nhận lấy. 「お金かねを受け取うけとる」.
彼かれを結婚けっこんすると言いってだまし、お金かねを1,000万まん円えんも受け取うけとったそうだ。
Nghe nói cô ta đã lừa rằng sẽ cưới rồi nhận của anh ấy tới 10 triệu yên.
10
奪うばう ĐOẠT Động từ Cướp, chiếm đoạt
奪だつĐOẠT · だつ / うば(う) — cướp
Ghi nhớ: Lấy đy i bằng vũng v lực → cưcớp. 「お金かねを奪うばう」.
痩やせたほうの男おとこはコンビニからお金かねを奪うばって、逃にげていった。
Tên đàn ông gầy đã cướp tiền từ cửa hàng tiện lợi rồi bỏ chạy.
11
隠かくす ẨN Động từ Giấu, che giấu
隠いんẨN · いん / かく(す) — giấu, ẩn
Ghi nhớ: Làm cho không thấy → giấu. Tự đ ộng từ 隠かくれる. 「本当ほんとうのことを隠かくす」.
どうして本当ほんとうのことを言いわないで、隠かくしていたんですか。
Tại sao anh lại không nói sự thật mà giấu giếm đi vậy?
12
怪あやしい QUÁI Tính từ -i Đáng nghi, khả nghi
怪かいQUÁI · かい / あや(しい) — lạ, quái
Ghi nhớ: Lạ, không bình thưnh thờng → đáng nghi. 「怪あやしい男おとこがいる」.
警察けいさつもリカが怪あやしいと思おもって、リカから話はなしを聞きいているようだ。
Cảnh sát cũng nghĩ Rika đáng nghi nên có vẻ đang lấy lời khai của cô ta.
13
様子ようす DẠNG TỬ Danh từ Tình trạng, vẻ, dáng
様ようDẠNG · よう / さま — dạng, vẻ
子こTỬ · し — cái, con
Ghép: "Vẻ bề ngoài của sự việc" → tình trạng. 「様子ようすがおかしい」.
客きゃくの様子ようすがおかしかったので、警察けいさつに電話でんわをした。
Vì thấy vị khách có vẻ khả nghi nên tôi đã gọi điện cho cảnh sát.
14
被害ひがい BỊ HẠI Danh từ Thiệt hại (do bị hại)
被ひBỊ · ひ / こうむ(る) — bị, chịu
害がいHẠI · がい — hại
Ghép: "Chịu cái hại" → thiệt hại. Trái với 加害かがい. 「被害ひがいに遭あう」.
隣となりの家いえも泥棒どろぼうの被害ひがいに遭あったそうだ。
Nghe nói nhà bên cạnh cũng bị trộm gây thiệt hại.
15
遭あう TAO Động từ Gặp, gặp phải (chuyện xấu)
遭そうTAO · そう / あ(う) — gặp phải
Ghi nhớ: Gặp phải đi iều không may → gặp phải. Khác 会あう (gặp ngưp ngời). 「事故じこ/被害ひがいに遭あう」.
交通こうつう事故じこに遭あって、入院にゅういんすることになった。
Tôi gặp tai nạn giao thông nên phải nhập viện.
16
警察けいさつ CẢNH SÁT Danh từ Cảnh sát
警けいCẢNH · けい — cảnh báo
察さっしSÁT · さつ — xét, dò
Ghép: "Canh phòng và dò xét" → cảnh sát. 「警察けいさつが犯人はんにんを逮捕たいほする」.
客きゃくの様子ようすがおかしかったので、警察けいさつに電話でんわをした。
Vì thấy vị khách có vẻ khả nghi nên tôi đã gọi cảnh sát.
17
犯人はんにん PHẠM NHÂN Danh từ Thủ phạm, hung thủ
犯はんPHẠM · はん / おか(す) — phạm tội
人ひとNHÂN · にん / ひと — người
Ghép: "Ngư "Ngời phạm tội" → thủ phạm. 「警察けいさつが犯人はんにんを逮捕たいほする」.
警察けいさつが逃にげる男おとこを追おいかけ、ついに犯人はんにんを逮捕たいほした。
Cảnh sát đuổi theo tên đàn ông bỏ chạy và cuối cùng đã bắt được thủ phạm.
18
逮捕たいほ ĐÃI BỘ Danh + する Việc bắt giữ
逮ĐÃI · たい — bắt, đuổi kịp
捕ほBỘ · ほ / つか(まえる) — bắt
Ghép: "Đ "uổi kịp và bắt" → bắt giữ. 「警察けいさつが犯人はんにんを逮捕たいほする」.
悲かなしい事件じけんでしたが、犯人はんにんが逮捕たいほされて、よかったですね。
Tuy là vụ việc đau lòng nhưng thủ phạm đã bị bắt, thật may.
19
罪つみ TỘI Danh từ Tội, tội lỗi
罪つみTỘI · ざい / つみ — tội
Ghi nhớ: Việc làm phạm pháp → tội. 「罪つみを認みとめる/重おもい罪つみ」.
万引まんびきは決けっして軽かるい罪つみではない。
Ăn trộm trong cửa hàng tuyệt nhiên không phải tội nhẹ.
20
認みとめる NHẬN Động từ Thừa nhận, công nhận
認にんNHẬN · にん / みと(める) — nhận, công nhận
Ghi nhớ: Chấp nhận là đ úng → thừa nhận. 「罪つみを認みとめる」.
リカは、まだ、彼かれを殺ころしたことを認みとめてはいない。
Rika vẫn chưa thừa nhận việc đã giết người yêu mình.
試み

やってみよう (1-3)

( )に入はいるものをア~エから選えらび、会話かいわを作つくりなさい — Chọn ア~エ điền vào ngoặc. [ア. 殴なぐられたときに、鼻はなが少すこし切きれたんだと思おもいます。/イ. 後うしろから頭あたまを撃うたれたんです。/ウ. 私わたしをだまして、お金かねを奪うばったからです。/エ. 言いったら、逮捕たいほされると思おもったからです。]
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:どうして本当ほんとうのことを言いわないで、隠かくしていたんですか。→ ( )
エ — B:言いったら、逮捕たいほされると思おもったからです。(Vì nghĩ ngh nói ra sẽ bị bắt → lý do giấu giếm.)
2A:なぜ彼かれを殺ころそうとしたんですか。→ ( )
ウ — B:私わたしをだまして、お金かねを奪うばったからです。(Vì hắn lừa và cư cớp tiền tôi → đ ộng cơng c đng c ịnh giết.)
3A:鼻はなから血ちが出でてますよ。→ ( )
ア — B:殴なぐられたときに、鼻はなが少すこし切きれたんだと思おもいます。(Khi bị đ ánh, mũ mi rách → lý do chảy máu.)
4A:何なにが原因げんいんで死しんだんですか。→ ( )
イ — B:後うしろから頭あたまを撃うたれたんです。(Bị bắn vào đo ầu từ phía sau → nguyên nhân tử vong.)
Phần 15-2 · 17 từ

事故じこ

Tai nạn
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
21
事故じこ SỰ CỐ Danh từ Tai nạn, sự cố
事ことSỰ · じ / こと — việc
故こCỐ · こ — cớ, sự cố
Ghép: "Việc rủi xảy ra" → tai nạn. 「交通こうつう事故じこが起おこる」.
その交差こうさ点てんでは、よく事故じこが起おきる。
Ở giao lộ đó thường xuyên xảy ra tai nạn.
22
起おこる KHỞI Động từ Xảy ra (tự động từ)
起きKHỞI · き / お(こる) / お(きる) — dậy, khởi
Ghi nhớ: Sự việc nảy sinh → xảy ra. Tha đ Tha ộng từ 起おこす. 「事故じこが起おこる/起おきる」.
もっと注意ちゅういしていれば、その事故じこを防ふせぐことができただろう。
Giá mà chú ý hơn thì có lẽ đã ngăn được vụ tai nạn đó.
23
ぶつかる (wago) Động từ Va chạm, đâm vào
Từ thuần Nhật: hai vật chạm mạnh vào nhau → va chạm. 「車くるまとバイクがぶつかる」.
前まえをよく見みていなかったので、電柱でんちゅうにぶつかってしまった。
Vì không nhìn kỹ phía trước nên tôi đã đâm phải cột điện.
24
ひかれる (wago) Động từ Bị (xe) cán, đâm
Từ thuần Nhật: dạng bị đ ộng của ひく → bị xe cán. 「車くるまにひかれる」.
車くるまがその男性だんせいにひかれるところを見みてしまった。
Tôi đã chứng kiến cảnh người đàn ông đó bị xe đâm.
25
調査ちょうさ ĐIỀU TRA Danh + する Việc điều tra
調ちょうĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều tra, dò
査さTRA · さ — tra xét
Ghép: "Dò tìm và tra xét" → điều tra. 「事故じこの原因げんいんを調査ちょうさする」.
警察けいさつでも事故じこの原因げんいんを調査ちょうさしているが、よくわからないらしい。
Cảnh sát cũng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn nhưng có vẻ chưa rõ.
26
信号しんごう TÍN HIỆU Danh từ Đèn tín hiệu giao thông
信しんTÍN · しん — tín, tin
号ごうHIỆU · ごう — hiệu, số
Ghép: "Hiệu lệnh báo tin" → đèn giao thông. 「信号しんごうを無視むしする」.
信号しんごうが赤あかだったのに、車くるまが止とまらなかった。
Đèn đỏ rồi mà chiếc xe vẫn không dừng lại.
27
無視むし VÔ THỊ Danh + する Việc phớt lờ, coi thường
無むVÔ · む / な(い) — không
視みTHỊ · し / み(る) — nhìn
Ghép: "Không thèm nhìn" → phớt lờ. 「信号しんごうを無視むしする」.
妹いもうとの運転うんてんは酷ひどい。ときどき、信号しんごうを無視むしすることがある。
Em gái tôi lái xe tệ lắm. Thỉnh thoảng còn vượt cả đèn đỏ.
28
歩道ほどう BỘ ĐẠO Danh từ Vỉa hè, lối đi bộ
歩あゆみBỘ · ほ / ある(く) — đi bộ
道みちĐẠO · どう / みち — đường
Ghép: "Đ "ư "ờng đng ể đ i bộ" → vỉa hè. Trái với 車道しゃどう. 「歩道ほどうを歩あるく」.
この道みちは車くるまが多おおいので、歩道ほどうを歩あるかないと危あぶない。
Đường này nhiều xe nên không đi trên vỉa hè thì nguy hiểm.
29
道路どうろ ĐẠO LỘ Danh từ Đường, đường bộ
道みちĐẠO · どう / みち — đường
路みちLỘ · ろ / じ — lối, đường
Ghép: "Đ "ư "ờng đng i" → đường bộ. 「道路どうろに飛び出とびだす」.
子供こどもが急きゅうに道路どうろに飛び出とびだしてきて、ひいてしまいそうになった。
Một đứa trẻ bỗng lao ra đường khiến tôi suýt cán phải.
30
飛び出とびだす PHI XUẤT Động từ Lao ra, vụt ra
飛ひPHI · ひ / と(ぶ) — bay
出でXUẤT · しゅつ / だ(す) / で(る) — ra
Ghép: "Bay vọt ra ngoài" → lao ra. 「道路どうろに飛び出とびだす」.
細ほそい道みちから子供こどもが飛び出とびだしてきて、ひいてしまいそうになった。
Một đứa trẻ lao ra từ con hẻm nhỏ khiến tôi suýt đâm phải.
31
スピード (gai-rai-go) Danh từ Tốc độ, vận tốc
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "speed". 「スピードを出だす」.
雨あめの日ひはスピードを出ださずに、ゆっくり運転うんてんしたほうがいい。
Ngày mưa thì đừng chạy nhanh, nên lái chầm chậm thì hơn.
32
ブレーキ (gai-rai-go) Danh từ Phanh, thắng
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "brake". 「ブレーキを踏ふむ」.
ブレーキが壊こわれて、車くるまが止とまらなくなってしまった。
Phanh bị hỏng nên chiếc xe không dừng lại được.
33
踏ふむ ĐẠP Động từ Đạp, giẫm
踏ĐẠP · とう / ふ(む) — giẫm, đạp
Ghi nhớ: Dùng chân ấn xuống → đạp. 「ブレーキを踏ふむ」.
急きゅうに人ひとが出でてきたので、慌あわててブレーキを踏ふんだ。
Người ta bỗng nhiên xuất hiện nên tôi cuống cuồng đạp phanh.
34
転ころぶ CHUYỂN Động từ Ngã, té
転てんCHUYỂN · てん / ころ(ぶ) — lăn, ngã
Ghi nhớ: Mất thăt thng bằng đng ổ xuống → ngã. 「自転じてん車しゃで転ころぶ」.
バイクに乗のっているときに、転ころんでしまい、入院にゅういんした。
Khi đang đi xe máy thì tôi bị ngã nên phải nhập viện.
35
骨折こっせつ CỐT CHIẾT Danh + する Việc gãy xương
骨ほねCỐT · こつ / ほね — xương
折おりCHIẾT · せつ / お(る) — gãy, bẻ
Ghép: "Bẻ gãy xưy xơy xng" → gãy xưy xơy xng. ≒ 骨ほねを折おる. 「足あしを骨折こっせつする」.
殴なぐられて、顔かおの骨ほねを骨折こっせつしてしまった。
Bị đánh nên tôi đã bị gãy xương mặt.
36
気きを付つける KHÍ PHÓ Cụm động từ Chú ý, cẩn thận
Cụm cố đ ịnh: 「気き(khí)を付つける」 = đ = ể tâm tới → chú ý. 「車くるまに気きを付つける」.
夜よるは道みちが暗くらいから、注意ちゅういして、気きを付つけて運転うんてんしたほうがいい。
Ban đêm đường tối nên hãy chú ý, cẩn thận khi lái xe.
37
防ふせぐ PHÒNG Động từ Ngăn ngừa, phòng tránh
防ぼうPHÒNG · ぼう / ふせ(ぐ) — phòng, ngăn
Ghi nhớ: Chặn trưn trớc không cho xảy ra → ngăngn ngừa. 「事故じこを防ふせぐ」.
もっと注意ちゅういしていれば、その事故じこを防ふせぐことができただろう。
Giá mà chú ý hơn thì có lẽ đã ngăn được vụ tai nạn đó.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1( )が壊こわれて、車くるまが止とまらなくなってしまった。
ブレーキ — phanh (hỏng phanh nên xe không dừng).
2もっと注意ちゅういしていれば、その事故じこを( )ことができただろう。
防ふせぐ(ふせぐ) — ngă ngn ngừa (tai nạn).
3その交差こうさ点てんでは、よく事故じこが( )。
起おきる(おきる) — xảy ra (tai nạn).
4( )が赤あかだったのに、車くるまが止とまらなかった。
信号しんごう(しんごう) — đ èn tín hiệu (đu (ỏ).
5この道みちは車くるまが多おおいので、( )を歩あるかないと、危あぶない。
歩道ほどう(ほどう) — vỉa hè.
6雨あめの日ひは( )を出ださずに、ゆっくり運転うんてんしたほうがいい。
スピード — tốc đc ộ (đ (ừng chạy nhanh).
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
132人りもの人ひとが亡なくなるという(   )事故じこが起おこった。
怪あやしい恐おそろしい
✓ Đáp án: b — 恐おそろしい
「恐おそろしい事故じこ」 = tai nạn kinh hoàng (gây chết ngưt ngời).
a 怪あやしい: 「怪あやしい」 = đ = áng nghi (chỉ đ iều khả nghi), không hợp đp ể tả mức đc ộ thảm khốc của tai nạn.
2自分じぶんの部屋へやで寝ねていた女性じょせいが殺ころされるという(   )が起おこった。
事件じけん事故じこ
✓ Đáp án: a — 事件じけん
「事件じけん」 = vụ việc (có ngư ngời cố ý gây án, ở đ ây là án mạng).
b 事故じこ: 「事故じこ」 là tai nạn (rủi ro ngoài ý muốn); bị giết là hành vi cố ý nên dùng 事件じけん.
3車くるまがその男性だんせいに(   )ところを見みてしまった。
ひかれるぶつかる
✓ Đáp án: b — ぶつかる
「車くるまが男性だんせいにぶつかる」 = chiếc xe đc xe âm vào ngưo ngời đi àn ông (chủ ngữ là 車くるま).
a ひかれる: 「ひかれる」 là thể bị đ ộng, cần chủ ngữ là 男性だんせい (男性だんせいが車くるまにひかれる); ở đ ây chủ ngữ là 車くるま nên dùng ぶつかる.
4先生せんせいは私わたしたちにとって(   )な方ほうだ。死しなないでほしい。
重大じゅうだい大切たいせつ
✓ Đáp án: b — 大切たいせつ
「大切たいせつな方ほう」 = ngư = ngời quan trọng (về mặt tình cảm).
a 重大じゅうだい: 「重大じゅうだい」 dùng cho sự việc/vấn đn ề nghiêm trọng, không dùng đng ể tả con ngư con ngời thân thiết → 大切たいせつ.
5客きゃくの様子ようすが(   )ので、警察けいさつに電話でんわをした。
おかしかった面白おもしろかった
✓ Đáp án: a — おかしかった
「様子ようすがおかしい」 = trạng thái khả nghi/bất thưt thờng.
b 面白おもしろかった: 「面白おもしろい」 = thú vị, không phải lý do đ do ể gọi cảnh sát; bất thưt thờng là 「おかしい」.
6隣となりの家いえも泥棒どろぼうの(   )に遭あったそうだ。
事件じけん被害ひがい
✓ Đáp án: b — 被害ひがい
「被害ひがいに遭あう」 = gặp/chịu thiệt hại (cụm cố đ ịnh).
a 事件じけん: 「事件じけんに遭あう」 không tự nhiên; cụm chuẩn đn ể diễn đn ạt bị hại là 「被害ひがいに遭あう」.
7万引まんびきは決けっして(   )罪つみではない。
軽かるい低ひくい
✓ Đáp án: a — 軽かるい
「軽かるい罪つみ」 = tội nhẹ (tội nặng/nhẹ dùng 重おもい/軽かるい).
b 低ひくい: 「低ひくい」 dùng cho chiều cao/đu cao/ộ thấp; mức đc ộ của tội thì dùng 重おもい/軽かるい → 軽かるい.
2

練習れんしゅう 2 — Nhìn tranh, điền từ trong khung

( )に入はいる語ごを 枠わく の中なかから選えらびなさい。必要ひつようがあれば、正ただしい形かたちにしなさい。[ 奪うばう 殴なぐる 撃うつ 犯人はんにん 逮捕たいほ 事件じけん ]
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
コンビニで(①)が起おこった。(②)は二人ふたりの男おとこだ。痩やせたほうの男おとこはコンビニからお金かねを(③)、逃にげていった。警察けいさつが逃にげる男おとこに、ピストルを(④)が、男おとこは止とまらない。太ふとったほうの男おとこは、走はしるのが遅おそくて、すぐに警察けいさつに(⑤)された。店員てんいんは(②犯人はんにん)に(⑥)ようで、とても痛いたそうだ。
① 事件じけん(じけん) — vụ việc xảy ra ở cửa hàng.
② 犯人はんにん(はんにん) — thủ phạm là hai ngư hai ngời đi àn ông.
③ 奪うばって(うばって) — cư cớp tiền (奪うばう → thể て).
④ 撃うった(うった) — đ ã bắn (撃うつ → quá khứ).
⑤ 逮捕たいほ(たいほ) — 逮捕たいほされる = bị bắt giữ.
⑥ 殴なぐられた(なぐられた) — bị đ ánh (殴なぐる → bị đ ộng quá khứ).
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:警察けいさつでも事故じこの原因げんいんを( )してるけど、よくわからないらしいよ。
B:事故じこの原因げんいんがわかるまで、よく調しらべてほしいなあ。
調査ちょうさ(ちょうさ) — ≒「調しらべる」= đ= iều tra (原因げんいんを調査ちょうさする).
2A:その道みちは電気でんきがなくて、夜よるは暗くらいから、注意ちゅういして、運転うんてんしたほうがいいよ。
B:はい。( )ます。
気きを付つけ(きをつけ) — ≒「注意ちゅういする」= chú ý (気きを付つける → 気きを付つけます).
3A:山田やまだは、隣となりの学校がっこうの生徒せいとと( )を起おこして、怪我けがをさせてしまったんだ。
B:またですか。問題もんだいの多おおい学生がくせいですね。
トラブル — ≒「問題もんだい・もめごと」= rắc rối (トラブルを起おこす).
4A:警察けいさつがやっと子供こどもを殺ころした犯人はんにんを捕つかまえたそうですよ。
B:悲かなしい事件じけんでしたけど、犯人はんにんが( )されて、よかったですね。
逮捕たいほ(たいほ) — ≒「捕つかまえる」= bắt giữ (犯人はんにんが逮捕たいほされる).
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 骨折こっせつ b. 無視むし c. 重大じゅうだい ]
①地下ちか鉄てつで大勢おおぜいの人ひとが殺ころされるという(   )な事件じけんが起おこった。
骨折こっせつ無視むし重大じゅうだい
✓ Đáp án: c — 重大じゅうだい
「重大じゅうだいな事件じけん」 = vụ việc nghiêm trọng.
a 骨折こっせつ: 「骨折こっせつな事件じけん」 vô nghĩ ngha — 骨折こっせつ là gãy xưy xơy xng.
b 無視むし: 「無視むしな事件じけん」 không hợp ngữ pháp/nghĩp/ngha.
②妹いもうとの運転うんてんは酷ひどい。ときどき、信号しんごうを(   )することがある。
骨折こっせつ無視むし重大じゅうだい
✓ Đáp án: b — 無視むし
「信号しんごうを無視むしする」 = vư = vợt/phớt lờ đ èn đn ỏ.
a 骨折こっせつ: 「信号しんごうを骨折こっせつする」 vô nghĩ ngha.
c 重大じゅうだい: 「信号しんごうを重大じゅうだいする」 không tồn tại.
③殴なぐられて、顔かおの骨ほねを(   )してしまった。
骨折こっせつ無視むし重大じゅうだい
✓ Đáp án: a — 骨折こっせつ
「骨ほねを骨折こっせつする」 = gãy xưy xơy xng.
b 無視むし: 「骨ほねを無視むしする」 vô nghĩ ngha.
c 重大じゅうだい: 「骨ほねを重大じゅうだいする」 không tồn tại.
(2) Khung từ: [ a. 転ころんで b. だまして c. 飛び出とびだして ]
①その女おんなは、大勢おおぜいの男性だんせいを(   )、お金かねを取とっていたらしい。
転ころんでだまして飛び出とびだして
✓ Đáp án: b — だまして
「人ひとをだます」 = lừa gạt ngưt ngời (rồi lấy tiền).
a 転ころんで: 「男性だんせいを転ころんで」 sai — 転ころぶ là tự ngã, không tác đc ộng lên ngưn ngời khác.
c 飛び出とびだして: 「男性だんせいを飛び出とびだして」 không hợp — lừa ngưa ngời thì dùng だます.
②細ほそい道みちから子供こどもが(   )きて、ひいてしまいそうになった。
転ころんでだまして飛び出とびだして
✓ Đáp án: c — 飛び出とびだして
「道路どうろに飛び出とびだしてくる」 = lao ra đ = lao ra ư = lao ra ờng.
a 転ころんで: 「転ころんできて」 không khớp ngữ cảnh trẻ chạy ra đy ra ưy ra ờng.
b だまして: 「だましてきて」 vô nghĩ ngha ở đ ây.
③バイクに乗のっているときに、(   )しまい、入院にゅういんした。
転ころんでだまして飛び出とびだして
✓ Đáp án: a — 転ころんで
「転ころんでしまう」 = bị ngã (rồi nhập viện).
b だまして: 「だましてしまい入院にゅういん」 không hợp.
c 飛び出とびだして: 「飛び出とびだしてしまい入院にゅういん」 không hợp — đ ang đ ang i xe bị ngã là 転ころぶ.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
最近さいきん、私わたしの友達ともだちのリカは(①)がおかしい。3か月げつ前まえ、リカは結婚けっこんすると言いっていたのに、先月せんげつ、リカの彼かれが自分じぶんの部屋へやで(②)という(③)が起おこった。この(③事件じけん)の後あと、リカは急きゅうに服ふくを買かったり、旅行りょこうに出でかけるようになった。そして、次つぎの彼かれをもう見みつけたと言いっている。リカが結婚けっこんすると言いって、彼かれを(④)、お金かねを1,000万まん円えんも(⑤)たという話はなしを、ほかの友達ともだちから聞きいた。警察けいさつもリカが(⑥)と思おもって、リカから話はなしを聞きいているようだが、リカは、まだ、彼かれを(⑦)ことを(⑧)はいない。
① 様子ようす(ようす) — 「様子ようすがおかしい」= trạng thái bất thưt thờng.
② 殺ころされる(ころされる) — bị giết (bị đ ộng).
③ 事件じけん(じけん) — vụ việc (án mạng).
④ だまして — lừa gạt (だます → thể て).
⑤ 受け取うけとって(うけとって) — nhận lấy (tiền).
⑥ 怪あやしい(あやしい) — đ áng nghi.
⑦ 殺ころした(ころした) — đ ã giết (quá khứ).
⑧ 認みとめて(みとめて) — 認みとめてはいない = vẫn chưn cha thừa nhận.