📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 16課 · P68〜P71
Phần 16-1 · 26 từ
政治
Chính trị| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
政治
CHÍNH TRỊ
Danh từ
Chính trị |
政CHÍNH · せい / まつりごと — chính sự
治TRỊ · じ / おさ(める) — trị, cai trị
Ghép: "Cai trị việc nưc nớc" → chính trị. 「政治に関するニュース」. |
政治に関することで、最近どんなニュースがありましたか。
Gần đây có tin tức nào liên quan đến chính trị không? |
| 2 |
大統領
ĐẠI THỐNG LĨNH
Danh từ
Tổng thống |
大ĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
統THỐNG · とう — thống lĩnh
領LĨNH · りょう — lĩnh, cai quản
Ghép: "Ngư "Ngời thống lĩng lnh lớn của nưa nớc" → tổng thống. 「大統領を選挙で選ぶ」. |
誰を大統領に選ぶかは、国民が決めることだ。
Chọn ai làm tổng thống là việc do quốc dân quyết định. |
| 3 |
首相
THỦ TƯỚNG
Danh từ
Thủ tướng |
首THỦ · しゅ / くび — đầu, đứng đầu
相TƯỚNG · しょう — tể tướng
Ghép: "Vị tư tớng đng ứng đng ầu" → thủ tư tớng. 「首相を批判する」. |
新聞や雑誌に首相が悪いことをしたと書いてあった。
Báo và tạp chí viết rằng thủ tướng đã làm điều xấu. |
| 4 |
リーダー
(gai-rai-go)
Danh từ
Lãnh đạo, người đứng đầu |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "leader". 「グループのリーダーを選ぶ」. |
国のリーダーを選挙で選ぶのは、国民の権利だ。
Bầu chọn người lãnh đạo đất nước qua bầu cử là quyền của quốc dân. |
| 5 |
選挙
TUYỂN CỬ
Danh + する
Việc bầu cử |
選TUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn
挙CỬ · きょ / あ(げる) — nêu, cử
Ghép: "Chọn và đ ề cử" → bầu cử. 「選挙で選ぶ」. |
今度の選挙で負けたら、首相を辞めなければならないだろう。
Nếu thua trong cuộc bầu cử lần này thì có lẽ phải từ chức thủ tướng. |
| 6 |
選ぶ
TUYỂN
Động từ
Chọn, lựa |
選TUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn
Ghi nhớ: Lấy ra cái muốn → chọn. 「リーダーを選挙で選ぶ」. |
国民は選挙で自分たちのリーダーを選ぶことができる。
Quốc dân có thể chọn người lãnh đạo của mình qua bầu cử. |
| 7 |
国民
QUỐC DÂN
Danh từ
Quốc dân, người dân |
国QUỐC · こく / くに — nước
民DÂN · みん / たみ — dân
Ghép: "Dân của một nưt nớc" → quốc dân. 「国民から信頼される」. |
誰を大統領に選ぶかは、国民が決めることだ。
Chọn ai làm tổng thống là việc do quốc dân quyết định. |
| 8 |
信頼
TÍN LẠI
Danh + する
Sự tin tưởng, tín nhiệm |
信TÍN · しん / しん(じる) — tin
頼LẠI · らい / たの(む) — nhờ, dựa
Ghép: "Tin và dựa vào" → tin tưtin tởng. 「国民から信頼される」. |
鈴木さんにご信頼いただけるよう、私は約束を必ず守ります。
Để được quý vị tín nhiệm, tôi nhất định sẽ giữ lời hứa. |
| 9 |
投票
ĐẦU PHIẾU
Danh + する
Việc bỏ phiếu |
投ĐẦU · とう / な(げる) — ném, bỏ vào
票PHIẾU · ひょう — phiếu
Ghép: "Bỏ lá phiếu vào" → bỏ phiếu. 「投票で決める」. |
選挙のときに投票に行かない若い人が増えている。
Số người trẻ không đi bỏ phiếu khi bầu cử đang tăng lên. |
| 10 |
決める
QUYẾT
Động từ
Quyết định |
決QUYẾT · けつ / き(める) — quyết
Ghi nhớ: Đ ịnh đnh oạt dứt khoát → quyết đt ịnh. Tự đ ộng từ 決まる. 「投票で決める」. |
大事なことは、みんなの投票で決めることにしよう。
Việc quan trọng thì hãy quyết định bằng cách mọi người bỏ phiếu. |
| 11 |
権利
QUYỀN LỢI
Danh từ
Quyền lợi, quyền |
権QUYỀN · けん — quyền
利LỢI · り / き(く) — lợi
Ghép: "Cái quyền có lợi" → quyền lợi. Trái với 義務. 「権利を守る」. |
子供には学校に行って、教育を受ける権利がある。
Trẻ em có quyền được đến trường và nhận giáo dục. |
| 12 |
守る
THỦ
Động từ
Giữ, bảo vệ |
守THỦ · しゅ / まも(る) — giữ, bảo vệ
Ghi nhớ: Che chở khỏi tổn hại → bảo vệ. 「権利を守る/約束を守る」. |
働く女性の権利を守るための新しい法律を作る。
Tạo ra luật mới để bảo vệ quyền lợi của phụ nữ đi làm. |
| 13 |
平等
BÌNH ĐẲNG
Tính từ -na · Danh
Bình đẳng |
平BÌNH · へい / びょう / たい(ら) — bằng phẳng
等ĐẲNG · とう / ひと(しい) — ngang nhau
Ghép: "Bằng phẳng, ngang nhau" → bình đnh ẳng. 「平等な社会/男女平等」. |
日本人と外国人が平等に暮らすことのできる社会を実現したい。
Tôi muốn hiện thực hóa xã hội mà người Nhật và người nước ngoài sống bình đẳng. |
| 14 |
公平
CÔNG BÌNH
Tính từ -na
Công bằng |
公CÔNG · こう / おおやけ — công
平BÌNH · へい / たい(ら) — bằng
Ghép: "Công, ngang bằng" → công bằng. Trái với 不公平. 「公平な社会を実現する」. |
お金のある人にも貧しい人にも、公平に税金を払ってもらう。
Để cả người giàu lẫn người nghèo đều đóng thuế một cách công bằng. |
| 15 |
実現
THỰC HIỆN
Danh + する
Việc hiện thực hóa |
実THỰC · じつ / み — thực, quả
現HIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện ra
Ghép: "Làm cho thành hiện thực" → thực hiện. 「平等な社会を実現する」. |
若い人が自分の夢を実現できる社会を作ろう。
Hãy tạo ra xã hội mà người trẻ có thể thực hiện ước mơ của mình. |
| 16 |
社会
XÃ HỘI
Danh từ
Xã hội |
社XÃ · しゃ / やしろ — xã, đoàn thể
会HỘI · かい / あ(う) — họp, hội
Ghép: "Tập hợp ngưp ngời cùng sống" → xã hội. 「平等な社会を実現する」. |
誰もが安心して暮らせる社会を作りたい。
Tôi muốn tạo ra xã hội mà ai cũng có thể sống an tâm. |
| 17 |
マスコミ
(gai-rai-go)
Danh từ
Truyền thông đại chúng |
Nguồn gốc: Tiếng Anh "mass communication" rút gọn. 「マスコミから批判される」. |
マスコミが言っていることは、全部が本当じゃないと思う。
Tôi nghĩ những điều truyền thông nói không phải tất cả đều là sự thật. |
| 18 |
批判
PHÊ PHÁN
Danh + する
Việc phê phán, chỉ trích |
批PHÊ · ひ — phê
判PHÁN · はん / ばん — phán, xét
Ghép: "Phê và phán xét" → phê phán. 「マスコミから批判される」. |
嘘ばかり言う政治家がマスコミから批判されている。
Vị chính trị gia chỉ toàn nói dối đang bị truyền thông chỉ trích. |
| 19 |
政府
CHÍNH PHỦ
Danh từ
Chính phủ |
政CHÍNH · せい — chính sự
府PHỦ · ふ — phủ, cơ quan
Ghép: "Cơ "C quan đ "C quan iều hành việc nưc nớc" → chính phủ. 「政府の責任は重い」. |
政府の新しい計画に大勢の人が反対している。
Nhiều người đang phản đối kế hoạch mới của chính phủ. |
| 20 |
責任
TRÁCH NHIỆM
Danh từ
Trách nhiệm |
責TRÁCH · せき / せ(める) — trách, khiển trách
任NHIỆM · にん / まか(せる) — nhiệm, giao phó
Ghép: "Việc phải gánh và đ ảm nhận" → trách nhiệm. 「政府の責任は重い/無責任」. |
教育を受けられない子供が大勢いるのは、政治家の責任だ。
Việc có nhiều trẻ em không được học là trách nhiệm của các chính trị gia. |
| 21 |
市民
THỊ DÂN
Danh từ
Thị dân, công dân |
市THỊ · し / いち — thành phố, chợ
民DÂN · みん / たみ — dân
Ghép: "Dân của thành phố" → ngưngời dân, công dân. 「市民がデモを行う」. |
戦争反対のために、大勢の市民が大使館の近くに集まってきた。
Vì phản đối chiến tranh, nhiều người dân đã tụ tập gần đại sứ quán. |
| 22 |
デモ
(gai-rai-go)
Danh từ
Biểu tình |
Nguồn gốc: Tiếng Anh "demonstration" rút gọn. 「デモを行う/デモをする」. |
戦争反対のデモをするために、大使館の近くに人が集まってきた。
Người ta tụ tập gần đại sứ quán để biểu tình phản đối chiến tranh. |
| 23 |
行う
HÀNH
Động từ
Tiến hành, thực hiện |
行HÀNH · こう / ぎょう / おこな(う) / い(く) — đi, làm
Ghi nhớ: Tổ chức làm một việc → tiến hành. 「デモ/選挙を行う」. |
来月、市民がデモを行う予定だそうだ。
Nghe nói tháng sau người dân dự định tiến hành biểu tình. |
| 24 |
戦う
CHIẾN
Động từ
Chiến đấu, đánh nhau |
戦CHIẾN · せん / たたか(う) / いくさ — chiến, đánh
Ghi nhớ: Đ ối đi ầu giao tranh → chiến đn ấu. 「隣の国と戦う」. |
A国とB国は、30年もの長い間、戦っていたそうだ。
Nghe nói nước A và nước B đã giao chiến suốt 30 năm dài. |
| 25 |
攻撃
CÔNG KÍCH
Danh + する
Việc tấn công |
攻CÔNG · こう / せ(める) — công, đánh
撃KÍCH · げき / う(つ) — kích, bắn
Ghép: "Đ "ánh và bắn" → tấn công. Trái với 守る. 「攻撃を受ける/攻撃する」. |
その国は飛行機で隣の国を攻撃した。
Nước đó đã dùng máy bay tấn công nước láng giềng. |
| 26 |
受ける
THỤ
Động từ
Nhận, hứng chịu |
受THỤ · じゅ / う(ける) — nhận
Ghi nhớ: Đ ón lấy từ phía khác → nhận, hứng chịu. 「攻撃を受ける/教育を受ける」. |
その国は、ほかの国から攻撃を受けて、大きな被害が出た。
Nước đó hứng chịu tấn công từ nước khác và bị thiệt hại lớn. |
1子供には学校に行って、教育を受ける( )がある。
権利(けんり) — quyền (đn (ưn (ợc nhận giáo dục).
2選挙のときに( )に行かない若い人が増えている。
投票(とうひょう) — bỏ phiếu.
3教育を受けられない子供が大勢いるのは、政治家の( )だ。
責任(せきにん) — trách nhiệm.
4男女( )と言われているが、政治家になるのは男のほうが多い。
平等(びょうどう) — bình đnh ẳng (nam nữ bình đnh ẳng).
5戦争反対の( )をするために、大使館の近くに人が集まってきた。
デモ — biểu tình.
6誰を大統領に選ぶかは、( )が決めることだ。
国民(こくみん) — quốc dân.
Phần 16-2 · 21 từ
経済
Kinh tế| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 27 |
経済
KINH TẾ
Danh từ
Kinh tế |
経KINH · けい / へ(る) — kinh, trải qua
済TẾ · さい / す(む) — tế, xong
Ghép: "Kinh bang tế thế" → kinh tế. 「経済の話/日本経済」. |
仕事もなく、お金もなかったら、どうやって生活していきますか。
Nếu không có việc làm, không có tiền thì bạn sẽ sống thế nào? |
| 28 |
景気
CẢNH KHÍ
Danh từ
Tình hình kinh tế |
景CẢNH · けい — cảnh, quang cảnh
気KHÍ · き / け — khí, khí thế
Ghép: "Khí sắc của nền kinh tế" → tình hình kinh tế. 「景気がよくなる/悪くなる」. |
景気が悪いので、生活していくのも大変だ。
Vì kinh tế khó khăn nên việc sinh sống cũng vất vả. |
| 29 |
物価
VẬT GIÁ
Danh từ
Vật giá, giá cả |
物VẬT · ぶつ / もの — vật, đồ
価GIÁ · か / あたい — giá
Ghép: "Giá của hàng hóa" → vật giá. 「物価が安定する/物価が高い」. |
日本は何でも物の値段が高いので、物価が高い。
Ở Nhật cái gì giá cũng cao nên vật giá đắt đỏ. |
| 30 |
安定
AN ĐỊNH
Danh + する
Sự ổn định |
安AN · あん / やす(い) — an, yên
定ĐỊNH · てい / さだ(める) — định, ổn
Ghép: "Yên và cố đ ịnh" → ổn đn ịnh. Trái với 不安定. 「物価が安定する」. |
物価が安定すれば、人々の生活も楽になる。
Nếu vật giá ổn định thì cuộc sống người dân cũng dễ thở hơn. |
| 31 |
売れる
MẠI
Động từ
Bán chạy, bán được |
売MẠI · ばい / う(る) — bán
Ghi nhớ: Dạng tiềm năm nng của 売る → bán chạy. 「自動車が売れる」. |
今日は暑いので、アイスクリームがよく売れる。
Hôm nay nóng nên kem bán rất chạy. |
| 32 |
定価
ĐỊNH GIÁ
Danh từ
Giá niêm yết |
定ĐỊNH · てい / さだ(める) — định
価GIÁ · か / あたい — giá
Ghép: "Giá đ ã đ ịnh sẵn" → giá niêm yết. 「定価から30%割引」. |
今日その店に行けば、定価の半分の値段で、カレーが食べられる。
Hôm nay đến tiệm đó thì có thể ăn cà ri với nửa giá niêm yết. |
| 33 |
割引
CÁT DẪN
Danh + する
Sự giảm giá |
割CÁT · かつ / わ(る) — chia, bớt
引DẪN · いん / ひ(く) — kéo, trừ
Ghép: "Trừ bớt đt i" → giảm giá. 「定価から30%割引をする」. |
子供と一緒に連れていくと、食事代が500円割引になる。
Dẫn theo trẻ em thì tiền ăn được giảm 500 yên. |
| 34 |
価格
GIÁ CÁCH
Danh từ
Giá cả |
価GIÁ · か / あたい — giá
格CÁCH · かく — cách, mức
Ghép: "Mức giá" → giá cả. 「価格を値下げする」. |
商品の価格を値下げしたが、あまり売れなかった。
Đã hạ giá sản phẩm nhưng vẫn không bán được mấy. |
| 35 |
値下げ
TRỊ HẠ
Danh + する
Việc hạ giá |
値TRỊ · ち / ね / あたい — giá trị
下HẠ · か / さ(げる) / した — dưới, hạ
Ghép: "Hạ giá xuống" → giảm giá. Trái với 値上げ. 「価格を値下げする」. |
テレビが前と同じ大きさで値段が安くなり、値下げになった。
Tivi vẫn cùng kích cỡ mà giá rẻ đi, tức là đã hạ giá. |
| 36 |
損
TỔN
Danh + する · Tính -na
Lỗ, thua thiệt |
損TỔN · そん / そこ(なう) — tổn, hại
Ghi nhớ: Mất mát về tiền → lỗ. Trái với 得(とく). 「損をする/損が出る」. |
値下げして、損が出てしまった。
Hạ giá rồi nên bị lỗ. |
| 37 |
つぶれる
(wago)
Động từ
Phá sản, sập tiệm |
Từ thuần Nhật: bị bẹp/sụp đp ổ → công ty phá sản. Tha đ Tha ộng từ つぶす. 「会社がつぶれる」. |
商品が売れなくなって、ついに会社がつぶれてしまった。
Hàng không bán được nữa nên rốt cuộc công ty đã phá sản. |
| 38 |
税金
THUẾ KIM
Danh từ
Tiền thuế |
税THUẾ · ぜい — thuế
金KIM · きん / かね — tiền, vàng
Ghép: "Khoản tiền thuế" → tiền thuế. 「税金を払う」. |
政府が税金を使って建てた建物なので、すごく立派だ。
Vì là công trình chính phủ xây bằng tiền thuế nên rất hoành tráng. |
| 39 |
料金
LIỆU KIM
Danh từ
Phí, lệ phí, cước |
料LIỆU · りょう — khoản phí
金KIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Khoản tiền phí" → phí, cư cớc. 「電気料金/水道料金を払う」. |
水道料金を払うのを忘れていたら、水道を止められた。
Tôi quên đóng tiền nước nên bị cắt nước. |
| 40 |
節約
TIẾT ƯỚC
Danh + する
Việc tiết kiệm |
節TIẾT · せつ / ふし — tiết, đốt
約ƯỚC · やく — ước, hẹn
Ghép: "Dè sẻn có chừng mực" → tiết kiệm. 「食事代を節約する」. |
水道代を節約するために、1週間に1回しかお風呂に入らない。
Để tiết kiệm tiền nước, tôi chỉ tắm bồn 1 lần mỗi tuần. |
| 41 |
借金
TÁ KIM
Danh + する
Nợ, vay nợ |
借TÁ · しゃく / か(りる) — mượn, vay
金KIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Tiền đn i vay" → nợ. Trái với 貯金. 「友達から借金をする」. |
林さんに借りたお金を返さなかったら、いくら借金してるのと聞かれた。
Tôi không trả tiền mượn anh Hayashi nên bị hỏi đang nợ bao nhiêu. |
| 42 |
預ける
DỰ
Động từ
Gửi (giữ hộ) |
預DỰ · よ / あず(ける) — gửi, ký thác
Ghi nhớ: Giao cho ngư Giao cho ngời khác giữ → gửi. 「銀行にお金を預ける」. |
お金は、信頼できる友達に預けた。
Tiền thì tôi đã gửi cho người bạn đáng tin. |
| 43 |
貯金
TRỮ KIM
Danh + する
Tiền tiết kiệm, để dành |
貯TRỮ · ちょ / た(める) — tích trữ
金KIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Tích trữ tiền" → tiền tiết kiệm. 「銀行に貯金をする」. |
毎月、旅行に行っていたら、貯金がなくなってしまった。
Tháng nào cũng đi du lịch nên tiền tiết kiệm hết sạch. |
| 44 |
無料
VÔ LIỆU
Danh từ
Miễn phí |
無VÔ · む / な(い) — không
料LIỆU · りょう — khoản phí
Ghép: "Không mất phí" → miễn phí. ≒ ただ. Trái với 有料. 「無料で映画が見られる」. |
駅の近くで、シャンプーを無料で配っていた。
Gần ga, người ta phát dầu gội miễn phí. |
| 45 |
貧しい
BẦN
Tính từ -i
Nghèo, nghèo khó |
貧BẦN · ひん / まず(しい) — nghèo
Ghi nhớ: Thiếu thốn của cải → nghèo. Trái với 豊か. 「貧しい家/貧しい生活」. |
森さんは貧しい家に生まれたので、中学を出るとすぐに働き始めた。
Anh Mori sinh ra trong gia đình nghèo nên học xong cấp 2 là đi làm ngay. |
| 46 |
豊か
PHONG
Tính từ -na
Giàu có, sung túc |
豊PHONG · ほう / ゆた(か) — phong phú
Ghi nhớ: Đ ầy đy ủ dư d dả → sung túc. Trái với 貧しい. 「豊かな生活/豊かな国」. |
経済が成長して、人々の生活が豊かになった。
Kinh tế phát triển nên cuộc sống của mọi người trở nên sung túc. |
| 47 |
食事代
THỰC SỰ ĐẠI
Danh từ
Tiền ăn |
食THỰC · しょく / た(べる) — ăn
事SỰ · じ / こと — việc
代ĐẠI · だい / か(わる) — tiền, thay
Ghép: "Khoản tiền cho việc ăc n" → tiền ăn n. Hậu tố 〜代 = tiền cho ~. 「食事代を節約する」. |
子供と一緒だと、食事代が500円割引になる。
Đi cùng trẻ em thì tiền ăn được giảm 500 yên. |
1今日は暑いので、アイスクリームがよく( )。
売れる(うれる) — bán chạy.
2水道( )を払うのを忘れていたら、水道を止められた。
料金(りょうきん) — tiền phí (tiền nưn nớc).
3駅の近くで、シャンプーを( )で配っていた。
ただ/無料(むりょう) — miễn phí.
4森さんは( )家に生まれたので、中学を出ると、すぐに働き始めた。
貧しい(まずしい) — nghèo.
5水道代を( )するために、1週間に1回しかお風呂には入らない。
節約(せつやく) — tiết kiệm.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1( )が悪いので、生活していくのも大変だ。
✓ Đáp án: b — 景気
「景気が悪い」 = kinh tế đ ình trệ (cụm cố đ ịnh).
a 物価: 「物価が悪い」 không tự nhiên — vật giá thì dùng 高い/安い, còn tình hình kinh tế xấu là 景気が悪い.
2その国は飛行機で隣の国を( )。
✓ Đáp án: a — 攻撃した
「隣の国を攻撃する」 = tấn công nưng nớc láng giềng (có tân ngữ trực tiếp を).
b 戦った: 「国を戦った」 sai — 戦う dùng với と (隣の国と戦う), không lấy tân ngữ を; tấn công vào ai là 攻撃する.
3( )の新しい計画に大勢の人が反対している。
✓ Đáp án: b — 政府
「政府の計画」 = kế hoạch của chính phủ (cơ (c quan đ (c quan ề ra kế hoạch).
a 政治: 「政治の計画」 không tự nhiên — chủ thể lập kế hoạch cụ thể là 政府 (chính phủ), 政治 là khái niệm chung.
4お金は、信頼できる友達に( )。
✓ Đáp án: a — 預けた
「友達にお金を預ける」 = gửi tiền (nhờ giữ hộ) cho bạn.
b 貯金した: 「友達に貯金した」 sai — 貯金 là đ ể dành tiền (thưn (thờng ở ngân hàng), không dùng với ngưi ngời nhận に; nhờ giữ là 預ける.
5子供と一緒に連れていくと、食事代が500円( )になる。
✓ Đáp án: b — 割引
「500円割引になる」 = đ = ư = ợc giảm 500 yên (cho khách).
a 値下げ: 「500円値下げ」 chỉ việc cửa hàng hạ giá niêm yết của hàng hóa; ưa; u đa; u ãi trừ tiền cho khách là 割引.
1A:新聞や雑誌に首相が悪いことをしたって書いてあったけど、本当かな?
B:( )が言っていることは、全部が本当じゃないと思うな。
B:( )が言っていることは、全部が本当じゃないと思うな。
マスコミ — ≒「新聞・雑誌・テレビ」= truyền thông đng ại chúng.
2A:日本は、何でも物の値段が高いので、生活が大変です。
B:そうですね。日本の( )は高いですね。
B:そうですね。日本の( )は高いですね。
物価(ぶっか) — ≒「物の値段」= vật giá.
3A:林さんに借りたお金を返さなかったら、林さんが怒っちゃってさ。
B:林さんにいくら( )してるの?
B:林さんにいくら( )してるの?
借金(しゃっきん) — ≒「お金を借りる」= nợ (借金している).
4A:S社の新しいテレビは、画面は前と同じ大きさで、値段が安くなったんです。
B:新しくなって、( )になるのは、いいね。
B:新しくなって、( )になるのは、いいね。
値下げ(ねさげ) — ≒「値段が安くなる」= hạ giá.
5A:このレストランは、6時までに入ると、飲み物が1杯( )になるんだ。
B:ビールもただで、飲めるかな?
B:ビールもただで、飲めるかな?
無料(むりょう) — ≒「ただ」= miễn phí.
6A:A国とB国は、30年間も戦争をしていたんだって。
B:そんなに長い間、( )たんだ。
B:そんなに長い間、( )たんだ。
戦って(たたかって) — ≒「戦争をする」= giao chiến (戦う → thể て).
1( )責任 — không có trách nhiệm
✓ Đáp án: a — 無
「無責任(むせきにん)」 = vô trách nhiệm (「無」= không có).
b 不: 「不責任」 không tồn tại — đ úng là 「無責任」.
2( )批判 — không phê phán, tiếp nhận vô đ iều kiện
✓ Đáp án: a — 無
「無批判(むひはん)」 = không phê phán, chấp nhận một cách thiếu suy xét.
b 不: 「不批判」 không tồn tại — đ úng là 「無批判」.
3( )平等 — không bình đnh ẳng
✓ Đáp án: b — 不
「不平等(ふびょうどう)」 = bất bình đnh ẳng (「不」= không, phủ đ ịnh).
a 無: 「無平等」 không tồn tại — đ úng là 「不平等」.
4( )公平 — không công bằng
✓ Đáp án: b — 不
「不公平(ふこうへい)」 = không công bằng.
a 無: 「無公平」 không tồn tại — đ úng là 「不公平」.
5( )安定 — không ổn đn ịnh
✓ Đáp án: b — 不
「不安定(ふあんてい)」 = bất ổn đn ịnh.
a 無: 「無安定」 không tồn tại — đ úng là 「不安定」.
6( )景気 — kinh tế trì trệ
✓ Đáp án: b — 不
「不景気(ふけいき)」 = kinh tế suy thoái, ế ẩm.
a 無: 「無景気」 không tồn tại — đ úng là 「不景気」.
(1) Khung từ: [ a. 実現 b. 信頼 c. 選挙 ]
①若い人が自分の夢を( )できる社会を作ろう。
✓ Đáp án: a — 実現
「夢を実現する」 = thực hiện ưn ớc mơc m.
b 信頼: 「夢を信頼する」 không hợp — biến ưn ớc mơc m thành hiện thực là 実現.
c 選挙: 「夢を選挙する」 vô nghĩ ngha.
②嘘ばかり言う政治家を( )しろと言われても、無理だ。
✓ Đáp án: b — 信頼
「政治家を信頼する」 = tin tư = tin tởng chính trị gia.
a 実現: 「政治家を実現する」 vô nghĩ ngha.
c 選挙: 「政治家を選挙する」 không tự nhiên — tin ai đ tin ai ó là 信頼.
③今度の( )で負けたら、首相を辞めなければならないだろう。
✓ Đáp án: c — 選挙
「選挙で負ける」 = thua trong bầu cử.
a 実現: 「実現で負ける」 vô nghĩ ngha.
b 信頼: 「信頼で負ける」 không hợp — cuộc bầu cử là 選挙.
(2) Khung từ: [ a. 税金 b. 貯金 c. 定価 ]
①毎月、旅行に行っていたら、( )がなくなってしまった。
✓ Đáp án: b — 貯金
「貯金がなくなる」 = hết tiền tiết kiệm.
a 税金: 「税金がなくなる」 không hợp ngữ cảnh tiêu hết tiền dành dụm.
c 定価: 「定価がなくなる」 vô nghĩ ngha — tiền đn ể dành là 貯金.
②今日、その店に行けば、( )の半分の値段で、カレーが食べられる。
✓ Đáp án: c — 定価
「定価の半分の値段」 = nửa giá niêm yết.
a 税金: 「税金の半分の値段」 không hợp.
b 貯金: 「貯金の半分の値段」 vô nghĩ ngha — giá gốc là 定価.
③政府が( )を使って建てた建物なので、すごく立派だ。
✓ Đáp án: a — 税金
「税金を使って建てる」 = xây bằng tiền thuế.
b 貯金: 「政府が貯金を使って」 không hợp — tiền của chính phủ là 税金.
c 定価: 「定価を使って建てる」 vô nghĩ ngha.
( 3 )景気が悪くなる → ()商品が売れなくなる → ()価格を値下げする → ()値下げして損が出る → ()借金を返せなくなる → ()会社がつぶれる
Trình tự đ úng: (3) 景気が悪くなる → (2) 商品が売れなくなる → (6) 価格を値下げする → (5) 値下げして損が出る → (4) 借金を返せなくなる → (1) 会社がつぶれる。
Kinh tế xấu đu i → hàng ế → hạ giá → hạ giá nên lỗ → không trả nổi nợ → công ty phá sản. Nă Nm ô cần đn iền lần lưn lợt là 2, 6, 5, 4, 1.
来月、行われます(①)に出ることになりました、鈴木ひろゆきと申します。どうぞよろしくお願いいたします。私は、この(①選挙)で次の五つのお約束を皆様にいたします。一つ、(②)を今までの半分にします。二つ、電気やガスの(③)を(④)にします。三つ、お金のある方にも(⑤)方にも(⑥)に(②税金)を払っていただけるように、法律を変えます。四つ、働く女性の(⑦)を(⑧)ための新しい法律を作ります。五つ、日本人と外国人が(⑨)に暮らすことのできる社会を(⑩)します。私は、皆様との約束を必ず(⑧守る)政治家です。どうぞ鈴木ひろゆきにご(⑪)、よろしくお願いいたします。
① 選挙(せんきょ) — cuộc bầu cử sắp tổ chức.
② 税金(ぜいきん) — giảm tiền thuế còn một nửa.
③ 料金(りょうきん) — phí đ iện, gas.
④ 無料(むりょう) — miễn phí.
⑤ 貧しい(まずしい) — ngư ngời nghèo.
⑥ 公平(こうへい) — công bằng (đng (óng thuế công bằng).
⑦ 権利(けんり) — quyền lợi phụ nữ.
⑧ 守る(まもる) — bảo vệ / giữ (lời hứa).
⑨ 平等(びょうどう) — bình đnh ẳng.
⑩ 実現(じつげん) — hiện thực hóa (xã hội).
⑪ 信頼(しんらい) — ご信頼ください = xin hãy tin tưy tin tởng.