🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 18 — 自然しぜん 1

自然しぜん(1):季節きせつと天気てんき・地理ちり

Tự nhiên 1: Mùa – thời tiết · Địa lí · 45 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 18課か · P76〜P79
Phần 18-1 · 22 từ

季節きせつと天気てんき

Mùa – thời tiết
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
気温きおん KHÍ ÔN Danh từ Nhiệt độ (không khí)
気きKHÍ · き / け — khí, không khí
温おんÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
Ghép: "Đ "ộ ấm của không khí" → nhiệt đt ộ. 「気温きおんが30度どを超こえる/気温きおんが下さがる」.
今日きょうは暑あつくなって、気温きおんも30度どを超こえるそうだ。
Hôm nay trời nóng lên, nghe nói nhiệt độ cũng vượt quá 30 độ.
2
超こえる SIÊU Động từ Vượt quá, hơn
超ちょうSIÊU · ちょう / こ(える) / こ(す) — siêu, vượt
Ghi nhớ: Đ i quá một mức → vưvợt quá. 「30度どを超こえる/100人にんを超こえる」.
今日きょうは気温きおんが30度どを超こえて、本当ほんとうに暑あつかった。
Hôm nay nhiệt độ vượt quá 30 độ, nóng thật sự.
3
確率かくりつ XÁC SUẤT Danh từ Xác suất
確かくXÁC · かく / たし(か) — chắc chắn
率りつSUẤT · りつ / そつ — tỉ lệ
Ghép: "Tỉ lệ chắc chắn xảy ra" → xác suất. 「雨あめが降ふる確率かくりつは20パーセント」.
今日きょうは空そらに雲くもが全然ぜんぜんないから、雨あめが降ふる確率かくりつは低ひくいと思おもう。
Hôm nay trên trời không có mây nên tôi nghĩ xác suất mưa thấp.
4
パーセント (gai-rai-go) Danh từ Phần trăm (%)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "percent". 「雨あめが降ふる確率かくりつは20パーセント」.
天気てんき予報よほうで、今日きょう、雨あめが降ふる確率かくりつは20パーセントだと言いっていた。
Dự báo thời tiết nói hôm nay xác suất mưa là 20 phần trăm.
5
嵐あらし LAM Danh từ Bão, dông tố
嵐あらしLAM · らん / あらし — gió núi, bão
Ghi nhớ: 山やま+風かぜ → gió mạnh trên núi → bão dông. 「嵐あらしが近ちかづく/嵐あらしが止やむ」.
嵐あらしが止やむまで、家いえの中なかにいることにした。
Tôi quyết định ở trong nhà cho đến khi bão tạnh.
6
近ちかづく CẬN Động từ Đến gần, lại gần
近きんCẬN · きん / ちか(い) — gần
Ghi nhớ: 近ちかい (gần) + づく (trở nên) → đến gần. Cũ Cng viết 近付ちかづく. 「台風たいふうが近ちかづく」.
台風たいふうが近ちかづいてるから、こんなに雨あめと風かぜが強つよいんだね。
Bão đang đến gần nên mưa gió mới mạnh thế này nhỉ.
7
雷かみなり LÔI Danh từ Sấm sét
雷かみなりLÔI · らい / かみなり — sấm sét
Ghi nhớ: 雨あめ+田た → tiếng nổ trên trời mưi ma → sấm sét. 「雷かみなりが鳴なる/雷かみなりが落おちる」.
雷かみなりが落おちて、家いえが火事かじになった。
Sét đánh trúng làm nhà bị cháy.
8
鳴なる MINH Động từ Kêu, vang lên
鳴なるMINH · めい / な(る) / な(く) — kêu, vang
Ghi nhớ: Âm thanh phát ra → kêu, vang. Tha đ Tha ộng từ 鳴ならす. 「雷かみなりが鳴なる/ベルが鳴なる」.
遠とおくで雷かみなりが鳴なっているので、今日きょうは出でかけないことにした。
Đằng xa có tiếng sấm rền nên hôm nay tôi quyết định không ra ngoài.
9
激はげしい KÍCH Tính từ -i Dữ dội, mãnh liệt
激げきKÍCH · げき / はげ(しい) — kích, dữ dội
Ghi nhớ: Mức đc ộ rất mạnh → dữ dội. Trạng từ 激はげしく. 「雨あめが激はげしく降ふる」.
雪ゆきが激はげしく降ふっているので、外そとに出でると、危険きけんだ。
Tuyết đang rơi dữ dội nên ra ngoài thì nguy hiểm.
10
虹にじ HỒNG Danh từ Cầu vồng
虹にじHỒNG · こう / にじ — cầu vồng
Ghi nhớ: 虫むし+工こう → vòng cong nhiều màu trên trời → cầu vồng. 「虹にじが出でる/虹にじがかかる」.
雨あめの後あと、山やまと山やまの間あいだにきれいに虹にじがかかった。
Sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng đẹp bắc ngang giữa hai ngọn núi.
11
湿度しつど THẤP ĐỘ Danh từ Độ ẩm
湿しつTHẤP · しつ / しめ(る) — ẩm ướt
度どĐỘ · ど / たび — độ, mức
Ghép: "Mức đc ộ ẩm" → độ ẩm. 「湿度しつどが高たかい/湿度しつどが低ひくい」.
今日きょうは湿度しつどが高たかくて、暑あついですね。
Hôm nay độ ẩm cao, nóng nực thật nhỉ.
12
乾燥かんそう CAN TÁO Danh + する Sự khô hanh
乾いぬいCAN · かん / かわ(く) — khô
燥TÁO · そう — khô, hanh
Ghép: "Khô và hanh" → khô hanh. Trái với 湿しめる. 「空気くうきが乾燥かんそうする」.
空気くうきが乾燥かんそうしてるときは、火事かじが起おこりやすいからね。
Khi không khí hanh khô thì dễ xảy ra hỏa hoạn đấy.
13
明あける MINH Động từ Rạng sáng; (mùa/kỳ) kết thúc
明あきらMINH · めい / あ(ける) / あか(るい) — sáng
Ghi nhớ: Trời sáng ra / một kỳ kết thúc → rạng sáng, hết. 「夜よるが明あける/梅雨つゆが明あける」.
梅雨つゆが明あけて、やっと夏なつが来きた。
Mùa mưa đã hết, mùa hè rốt cuộc cũng đến.
14
太陽たいよう THÁI DƯƠNG Danh từ Mặt trời
太ふとしTHÁI · たい / ふと(い) — to, thái
陽ひDƯƠNG · よう / ひ — dương, nắng
Ghép: "Khối dưi dơi dng lớn" → mặt trời. 「太陽たいようが沈しずむ/太陽たいようがまぶしい」.
太陽たいようが海うみに沈しずむところは、とてもきれいだったよ。
Cảnh mặt trời lặn xuống biển đẹp lắm đấy.
15
まぶしい (wago) Tính từ -i Chói, chói chang
Từ thuần Nhật: sáng đng ến mức khó nhìn → chói. 「太陽たいようがまぶしい」. (Kanji 眩まぶしい ít dùng).
いい天気てんきなので、今日きょうはサングラスがないと、まぶしい。
Trời đẹp nên hôm nay không có kính râm thì chói mắt.
16
沈しずむ TRẦM Động từ Lặn, chìm xuống
沈ちんTRẦM · ちん / しず(む) / しず(める) — chìm, trầm
Ghi nhớ: Hạ xuống dưng dới → lặn, chìm. Trái với 浮うかぶ. 「日ひが沈しずむ/船ふねが沈しずむ」.
日ひが沈しずむところを、海うみの見みえるホテルから眺ながめた。
Tôi ngắm cảnh mặt trời lặn từ khách sạn nhìn ra biển.
17
四季しき TỨ QUÝ Danh từ Bốn mùa
四よんTỨ · し / よん — bốn
季きQUÝ · き — mùa
Ghép: "Bốn mùa" → xuân hạ thu đ thu ông → bốn mùa. 「四季しきがはっきりしている」.
日本にほんには、春はると夏なつと秋あきと冬ふゆがあって、四季しきがはっきりしている。
Nhật Bản có xuân, hạ, thu, đông; bốn mùa rất rõ rệt.
18
爽さわやか SẢNG Tính từ -na Dễ chịu, sảng khoái
爽そうSẢNG · そう / さわ(やか) — sảng khoái
Ghi nhớ: Mát mẻ trong lành → dễ chịu. 「爽さわやかな季節きせつ/風かぜが爽さわやかだ」.
今日きょうは風かぜも涼すずしくて、爽さわやかだね。
Hôm nay gió cũng mát, thật dễ chịu nhỉ.
19
蒸し暑むしあつい CHƯNG Tính từ -i Oi bức, nóng ẩm
蒸むしCHƯNG · じょう / む(す) — hấp, hầm
暑しょTHỬ · しょ / あつ(い) — nóng
Ghép: "Nóng nhưng nh bị hấp" → oi bức. = 湿度しつどが高たかくて暑あつい. 「夏なつは蒸し暑むしあつい」.
今日きょうは湿度しつどが高たかくて、蒸し暑むしあついですね。
Hôm nay độ ẩm cao, oi bức thật nhỉ.
20
梅雨つゆ MAI VŨ Danh từ Mùa mưa (tsuyu)
梅うめMAI · ばい / うめ — mơ, mai
雨あめVŨ · う / あめ — mưa
Ghép: "Mư "Ma mùa mơa m chín" → mùa mưa ma (đ (ầu hè). Đ ọc đc ặc biệt つゆ. 「梅雨つゆに入はいる/梅雨つゆが明あける」.
6月がつになって、もうすぐ梅雨つゆに入はいる。
Đã sang tháng 6, sắp vào mùa mưa rồi.
21
晴はれる TÌNH Động từ Quang, tạnh, hửng nắng
晴はれTÌNH · せい / は(れる) — tạnh, quang
Ghi nhớ: Trời hết mây, quang đ quang ãng → tạnh, nắng. Trái với 曇くもる. 「空そらが晴はれる」.
明日あしたは空そらが晴はれて、いい天気てんきになるそうだ。
Nghe nói mai trời sẽ quang đãng, thời tiết đẹp.
22
止やむ CHỈ Động từ Tạnh, ngừng (mưa/gió)
止とめCHỈ · し / と(まる) / や(む) — dừng, ngừng
Ghi nhớ: Mư Ma, gió ngừng lại → tạnh, ngớt. Phân biệt với 止とまる (dừng máy móc/xe). 「嵐あらしが止やむ/雨あめが止やむ」.
嵐あらしが止やむまで、家いえの中なかにいることにした。
Tôi quyết định ở trong nhà cho đến khi bão tạnh.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1いい天気てんきなので、今日きょうはサングラスがないと、( )。
まぶしい — chói (mắt).
2雨あめの後あと、山やまと山やまの間あいだにきれいに( )がかかった。
虹にじ(にじ) — cầu vồng.
3今日きょうは暑あつくなって、気温きおんも30度どを( )そうだ。
超こえる(こえる) — vư vợt quá.
4日本にほんには、春はると夏なつと秋あきと冬ふゆがあって、( )がはっきりしている。
四季しき(しき) — bốn mùa.
5天気てんき予報よほうで、今日きょう、雨あめが降ふる確率かくりつは、20( )だと言いっていた。
パーセント — phần trăn trm (%).
Phần 18-2 · 23 từ

地理ちり

Địa lí
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
23
地理ちり ĐỊA LÍ Danh từ Địa lí
地ちĐỊA · ち / じ — đất
理りLÍ · り — lí, lẽ
Ghép: "Lẽ của đa ất đt ai" → địa lí. 「地理ちりが得意とくいだ/日本にほんの地理ちり」.
私わたしは子供こどものころから、地理ちりの勉強べんきょうが好すきだった。
Từ nhỏ tôi đã thích học môn địa lí.
24
大陸たいりく ĐẠI LỤC Danh từ Đại lục, lục địa
大おおĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
陸りくLỤC · りく — đất liền
Ghép: "Vùng đng ất liền lớn" → đại lục. 「大陸たいりくから鳥とりが渡わたってくる」.
コロンブスが見みつける前まえから、アメリカ大陸たいりくには人ひとが住すんでいた。
Từ trước khi Columbus tìm ra, ở lục địa châu Mỹ đã có người sinh sống.
25
渡わたる ĐỘ Động từ Băng qua, vượt qua
渡わたしĐỘ · と / わた(る) / わた(す) — qua, vượt
Ghi nhớ: Đ i từ bên này sang bên kia → băbng qua. 「大陸たいりくから鳥とりが渡わたってくる/橋はしを渡わたる」.
秋あきになると、大陸たいりくから鳥とりが日本にほんに渡わたってくる。
Vào mùa thu, chim từ lục địa bay sang Nhật.
26
砂漠さばく SA MẠC Danh từ Sa mạc
砂すなSA · さ / すな — cát
漠きよしMẠC · ばく — mênh mông
Ghép: "Vùng cát mênh mông" → sa mạc. 「砂漠さばくが広ひろがる」.
水みずがなければ、砂漠さばくで生いきていくことはできない。
Không có nước thì không thể sống ở sa mạc.
27
広ひろがる QUẢNG Động từ Trải rộng, mở rộng
広こうQUẢNG · こう / ひろ(い) / ひろ(がる) — rộng
Ghi nhớ: Diện tích lan ra → trải rộng. Tha đ Tha ộng từ 広ひろげる. 「砂漠さばくが広ひろがる/森もりが広ひろがる」.
山やまの下したには大おおきな森もりが広ひろがっていた。
Phía dưới núi là một khu rừng lớn trải dài.
28
火山かざん HỎA SƠN Danh từ Núi lửa
火ひHỎA · か / ひ — lửa
山やまSƠN · さん / やま — núi
Ghép: "Núi phun lửa" → núi lửa. 「火山かざんが爆発ばくはつする」.
日本にほんは、火山かざんが多おおい国くになので、温泉おんせんも多おおい。
Nhật Bản là nước có nhiều núi lửa nên cũng nhiều suối nước nóng.
29
爆発ばくはつ BỘC PHÁT Danh + する Sự phun trào, nổ
爆ばくBỘC · ばく — nổ, bùng
発はつPHÁT · はつ / はっ — phát, nổ
Ghép: "Bùng nổ phát ra" → phun trào, nổ. 「火山かざんが爆発ばくはつする」.
その島しまは火山かざんが爆発ばくはつして、出来できた島しまだ。
Hòn đảo đó được hình thành do núi lửa phun trào.
30
流ながれる LƯU Động từ Chảy, trôi
流りゅうLƯU · りゅう / なが(れる) / なが(す) — chảy, lưu
Ghi nhớ: Nư Nớc di chuyển → chảy. Tha đ Tha ộng từ 流ながす. 「川かわが流ながれる」.
町まちの真ん中まんなかを大おおきな川かわが流ながれている。
Một con sông lớn chảy qua giữa thị trấn.
31
あふれる (wago) Động từ Tràn, đầy tràn
Từ thuần Nhật: nư nớc nhiều quá nên trào ra → tràn. Kanji 溢あふれる ít dùng. 「川かわの水みずがあふれる」.
このまま雨あめが降ふり続つづけると、川かわの水みずがあふれるかもしれない。
Nếu cứ mưa mãi thế này, có thể nước sông sẽ tràn bờ.
32
滝たき LONG Danh từ Thác nước
滝たきLONG · ろう / たき — thác
Ghi nhớ: 氵さんずい(nư(nớc)+竜りゅう → dòng nưng nớc đc ổ xuống nhưng nh rồng → thác nưc nớc. 「滝たきを眺ながめる/滝たきが落おちる」.
山やまの上うえから大おおきな滝たきが落おちているのを眺ながめた。
Tôi ngắm dòng thác lớn đổ xuống từ trên núi.
33
眺ながめる THIẾU Động từ Ngắm, nhìn ngắm
眺THIẾU · ちょう / なが(める) — ngắm nhìn
Ghi nhớ: Nhìn ra xa, ngắm cảnh → ngắm. 「景色けしきを眺ながめる/滝たきを眺ながめる」.
電車でんしゃに乗のって、窓まどから外そとの景色けしきを眺ながめていた。
Tôi lên tàu và ngắm phong cảnh bên ngoài qua cửa sổ.
34
湖みずうみ HỒ Danh từ Hồ (nước)
湖みずうみHỒ · こ / みずうみ — hồ
Ghi nhớ: 氵さんずい(nư(nớc)+胡こ → vùng nưng nớc lớn → hồ. 「湖みずうみに浮うかぶ島しま」.
その湖みずうみは、深ふかさが200メートルあるという。
Nghe nói hồ đó sâu tới 200 mét.
35
浮うかぶ PHÙ Động từ Nổi, lơ lửng
浮うきPHÙ · ふ / う(かぶ) / う(く) — nổi
Ghi nhớ: Nằm trên mặt nưt nớc/trên không → nổi. Trái với 沈しずむ. 「湖みずうみに浮うかぶ島しま/雲くもが浮うかぶ」.
空そらにアイスクリームのような雲くもが浮うかんでいる。
Trên trời có những đám mây nổi lềnh bềnh như kem.
36
農業のうぎょう NÔNG NGHIỆP Danh từ Nông nghiệp
農のうNÔNG · のう — nông
業ごうNGHIỆP · ぎょう / わざ — nghề, nghiệp
Ghép: "Nghề làm ruộng" → nông nghiệp. 「農業のうぎょうが盛さかんな地域ちいき」.
私わたしの町まちは、農業のうぎょうが盛さかんで、野菜やさいや果物くだものがとてもおいしいところだ。
Quê tôi nông nghiệp phát triển, rau và trái cây rất ngon.
37
盛さかん THỊNH Tính từ -na Phát đạt, thịnh, sôi nổi
盛さかんTHỊNH · せい / さか(ん) / も(る) — thịnh, đầy
Ghi nhớ: Hoạt đt ộng mạnh mẽ, hư hng thịnh → phát đt ạt. 「農業のうぎょうが盛さかんだ/工業こうぎょうが盛さかんだ」.
この地域ちいきは昔むかしから工業こうぎょうが盛さかんだ。
Khu vực này từ xưa đã phát triển công nghiệp.
38
地域ちいき ĐỊA VỰC Danh từ Khu vực, vùng
地ちĐỊA · ち / じ — đất
域いきVỰC · いき — vùng, miền
Ghép: "Vùng đng ất" → khu vực. 「農業のうぎょうが盛さかんな地域ちいき」.
この地域ちいきは雨あめが少すくなくて、農業のうぎょうには向むいていない。
Khu vực này ít mưa nên không hợp với nông nghiệp.
39
都会とかい ĐÔ HỘI Danh từ Thành thị, đô thị
都とĐÔ · と / みやこ — đô, thủ phủ
会かいHỘI · かい / あ(う) — hội, họp
Ghép: "Nơ "Ni đ "Ni ông ngưng ngời tụ hội" → thành thị. Trái với 田舎いなか. 「都会とかいより田舎いなかに住すみたい」.
最近さいきんは、都会とかいよりも田舎いなかに住すみたいという人ひともいる。
Gần đây cũng có người muốn sống ở nông thôn hơn thành thị.
40
地方ちほう ĐỊA PHƯƠNG Danh từ Địa phương, vùng (ngoài trung tâm)
地ちĐỊA · ち / じ — đất
方ほうPHƯƠNG · ほう / かた — phương, hướng
Ghép: "Phư "Phơ "Phng đ "Phng ất" → vùng xa trung tâm → địa phưa phơa phng. 「地方ちほうの町まち/地方ちほうに住すむ」.
東京とうきょうを離はなれて、静しずかな地方ちほうの町まちに引っ越ひっこした。
Tôi rời Tokyo và chuyển đến một thị trấn yên tĩnh ở địa phương.
41
田舎いなか ĐIỀN XÁ Danh từ Nông thôn, quê
田たĐIỀN · でん / た — ruộng
舎しゃXÁ · しゃ — nhà, xá
Ghép: "Nhà giữa ruộng đng ồng" → nông thôn (đ (ọc đc ặc biệt いなか). Trái với 都会とかい. 「田舎いなかに住すむ」.
私わたしは都会とかいで生うまれたが、静しずかな田舎いなかの生活せいかつに憧あこがれている。
Tôi sinh ra ở thành thị nhưng lại mơ về cuộc sống yên bình nơi thôn quê.
42
故郷こきょう CỐ HƯƠNG Danh từ Quê hương
故こCỐ · こ / ゆえ — cũ, cố
郷さとHƯƠNG · きょう / ごう / さと — làng, quê
Ghép: "Làng quê cũ c" → quê hư hơ hng. ≒ ふるさと. 「故郷こきょうを離はなれる」.
大学だいがくに入はいったときに故郷こきょうを出でてから、一いち度ども帰かえったことがない。
Từ khi rời quê lên đại học, tôi chưa một lần về lại.
43
離はなれる LY Động từ Rời xa, cách xa
離りLY · り / はな(れる) / はな(す) — lìa, rời
Ghi nhớ: Tách ra, ở cách → rời xa. 「故郷こきょうを離はなれる/東京とうきょうと大阪おおさかは400キロ離はなれている」.
東京とうきょうと大阪おおさかは400キロ以上いじょう離はなれている。
Tokyo và Osaka cách nhau hơn 400 km.
44
ふるさと (wago) Danh từ Quê hương, cố hương
Từ thuần Nhật: = 故郷こきょう, sắc thái tình cảm, hoài niệm. Kanji 故郷こきょう・古里ふるさと. 「ふるさとに帰かえる」.
ふるさとに帰かえって、家族かぞくとゆっくり過すごしたい。
Tôi muốn về quê, thong thả bên gia đình.
45
懐なつかしい HOÀI Tính từ -i Nhớ nhung, hoài niệm
懐ふところHOÀI · かい / なつ(かしい) / ふところ — hoài, nhớ
Ghi nhớ: Nhớ về đ iều xưu xa cũu xa c thân thưn thơn thng → hoài niệm. 「たまにウナギを食たべると懐なつかしい気分きぶんになる」.
たまにウナギを食たべると、ふるさとを思い出おもいだして懐なつかしい気分きぶんになる。
Thi thoảng ăn lươn, tôi lại nhớ quê và thấy bồi hồi.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1その( )は、深ふかさが200メートルあるという。
湖みずうみ(みずうみ) — hồ.
2このまま雨あめが降ふり続つづけると、川かわの水みずが( )かもしれない。
あふれる — tràn (bờ).
3最近さいきんは、( )よりも田舎いなかに住すみたいという人ひともいる。
都会とかい(とかい) — thành thị.
4日本にほんは、( )が多おおい国くになので、温泉おんせんも多おおい。
火山かざん(かざん) — núi lửa.
5コロンブスが見みつける前まえから、アメリカ( )には人ひとが住すんでいた。
大陸たいりく(たいりく) — đ ại lục.
6私わたしの町まちは、( )が盛さかんで、野菜やさいや果物くだものがとてもおいしいところだ。
農業のうぎょう(のうぎょう) — nông nghiệp.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1空そらにアイスクリームのような雲くもが(   )いる。
眺ながめて浮うかんで
✓ Đáp án: b — 浮うかんで
「雲くもが浮うかぶ」 = mây nổi/lơi/l lửng trên trời.
a 眺ながめて: 「雲くもが眺ながめて」 sai — 眺ながめる là ngắm (ngưm (ngời ngắm cảnh), còn mây thì 浮うかぶ (nổi).
2梅雨つゆが(   )、やっと夏なつが来きた。
明あけて近ちかづいて
✓ Đáp án: a — 明あけて
「梅雨つゆが明あける」 = mùa mưa ma kết thúc (cụm cố đ ịnh).
b 近ちかづいて: 「梅雨つゆが近ちかづいて、やっと夏なつが来きた」 mâu thuẫn — mùa hè đ ến là khi mùa mưa ma đa ma ã hết (明あける), không phải đi ang đi ang ến gần.
3雷かみなりが(   )、家いえが火事かじになった。
爆発ばくはつして落おちて
✓ Đáp án: b — 落おちて
「雷かみなりが落おちる」 = sét đt ánh (xuống đng ất).
a 爆発ばくはつして: 「雷かみなりが爆発ばくはつして」 không tự nhiên — 爆発ばくはつ dùng cho 火山かざん/爆弾ばくだん; sét đt ánh là 雷かみなりが落おちる.
4雪ゆきが(   )降ふっているので、外そとに出でると、危険きけんだ。
激はげしくまぶしく
✓ Đáp án: a — 激はげしく
「激はげしく降ふる」 = (tuyết) rơ ri dữ dội.
b まぶしく: 「まぶしく降ふる」 sai — まぶしい là chói (mắt), không tả mức đc ộ rơ ri của tuyết; dữ dội là 激はげしく.
5嵐あらしが(   )まで、家いえの中なかにいることにした。
止とまる止やむ
✓ Đáp án: b — 止やむ
「嵐あらしが止やむ」 = bão tạnh, ngớt (mưt (ma gió ngừng).
a 止とまる: 「嵐あらしが止とまる」 không tự nhiên — 止とまる dùng cho xe/máy dừng; mưng; ma, gió, bão ngừng là 止やむ.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:空気くうきが( )してるから、火事かじには注意ちゅういしないとね。
B:そうだね、空気くうきが乾かわいているときは、火事かじが起おこりやすいからね。
乾燥かんそう(かんそう) — ≒「空気くうきが乾かわいている」= khô hanh.
2A:いやあ、今日きょうは、湿度しつどが高たかくて、暑あついですね。
B:本当ほんとうに、今日きょうは( )ですね。
蒸し暑むしあつい(むしあつい) — ≒「湿度しつどが高たかくて暑あつい」= oi bức.
3A:台風たいふうが東京とうきょうの近ちかくまで来きているらしいよ。
B:台風たいふうが( )てるから、こんなに雨あめと風かぜが強つよいんだね。
近付ちかづい(ちかづい) — ≒「来きている」= đ= ang đ= ang ến gần (近付ちかづく → thể て).
4A:大学だいがくに入はいったときに、故郷こきょうを出でてから、一いち度ども帰かえったことがないんです。
B:そうなんですか。( )に帰かえってみたいですか。
ふるさと — ≒「故郷こきょう」= quê hư hơ hng.
5A:( )が海うみに沈しずむところはとてもきれいだったよ。
B:日ひが沈しずむところを見みたんだね。
太陽たいよう(たいよう) — ≒「日ひ」= mặt trời.
6A:昨日きのうまでは暑あつかったけど、今日きょうは風かぜも涼すずしくて、気持きもちいいね。
B:ホント、今日きょうは風かぜが( )だね。
爽さわやか(さわやか) — ≒「涼すずしくて気持きもちいい」= dễ chịu, sảng khoái.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 確率かくりつ b. 爆発ばくはつ c. 砂漠さばく ]
①その島しまは火山かざんが(   )して、出来できた島しまだ。
確率かくりつ爆発ばくはつ砂漠さばく
✓ Đáp án: b — 爆発ばくはつ
「火山かざんが爆発ばくはつする」 = núi lửa phun trào.
a 確率かくりつ: 「火山かざんが確率かくりつして」 vô nghĩ ngha.
c 砂漠さばく: 「火山かざんが砂漠さばくして」 vô nghĩ ngha — núi lửa hoạt đt ộng là 爆発ばくはつ.
②水みずがなければ、(   )で生いきていくことはできない。
確率かくりつ爆発ばくはつ砂漠さばく
✓ Đáp án: c — 砂漠さばく
「砂漠さばくで生いきていく」 = sống ở sa mạc (nơc (ni thiếu nưu nớc).
a 確率かくりつ: 「確率かくりつで生いきていく」 vô nghĩ ngha.
b 爆発ばくはつ: 「爆発ばくはつで生いきていく」 không hợp — vùng khô thiếu nưu nớc là 砂漠さばく.
③今日きょうは空そらに雲くもが全然ぜんぜんないから、雨あめが降ふる(   )は低ひくいと思おもう。
確率かくりつ爆発ばくはつ砂漠さばく
✓ Đáp án: a — 確率かくりつ
「雨あめが降ふる確率かくりつは低ひくい」 = xác suất mưt ma thấp.
b 爆発ばくはつ: 「雨あめが降ふる爆発ばくはつ」 vô nghĩ ngha.
c 砂漠さばく: 「雨あめが降ふる砂漠さばく」 vô nghĩ ngha — khả nă nng xảy ra là 確率かくりつ.
(2) Khung từ: [ a. 眺ながめて b. 離はなれて c. 広ひろがって ]
①山やまの下したには大おおきな森もりが(   )いた。
眺ながめて離はなれて広ひろがって
✓ Đáp án: c — 広ひろがって
「森もりが広ひろがっている」 = rừng trải rộng.
a 眺ながめて: 「森もりが眺ながめて」 sai — 眺ながめる là ngư ngời ngắm cảnh.
b 離はなれて: 「森もりが離はなれて」 không hợp — diện tích lan ra là 広ひろがる.
②電車でんしゃに乗のって、窓まどから外そとの景色けしきを(   )いた。
眺ながめて離はなれて広ひろがって
✓ Đáp án: a — 眺ながめて
「景色けしきを眺ながめる」 = ngắm phong cảnh.
b 離はなれて: 「景色けしきを離はなれて」 vô nghĩ ngha.
c 広ひろがって: 「景色けしきを広ひろがって」 không hợp — nhìn ngắm cảnh là 眺ながめる.
③東京とうきょうと大阪おおさかは400キロ以上いじょう(   )いる。
眺ながめて離はなれて広ひろがって
✓ Đáp án: b — 離はなれて
「400キロ離はなれている」 = cách nhau hơch nhau hn 400 km.
a 眺ながめて: 「400キロ眺ながめている」 vô nghĩ ngha.
c 広ひろがって: 「400キロ広ひろがっている」 không hợp — khoảng cách giữa hai nơa hai ni là 離はなれる.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn động từ hợp nhất (a〜d)

( )に一番いちばん合あうものを a から d の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) [ a. 来くる b. 晴はれる c. 降ふる d. 流ながれる ]
①川かわが(   )
来くる晴はれる降ふる流ながれる
✓ Đáp án: d — 流ながれる
「川かわが流ながれる」 = sông chảy.
a 来くる: 「川かわが来くる」 không tự nhiên.
b 晴はれる: 「川かわが晴はれる」 vô nghĩ ngha — 晴はれる dùng cho trời.
c 降ふる: 「川かわが降ふる」 sai — 降ふる dùng cho mưng cho ma/tuyết.
②雪ゆきが(   )
来くる晴はれる降ふる流ながれる
✓ Đáp án: c — 降ふる
「雪ゆきが降ふる」 = tuyết rơt ri.
a 来くる: 「雪ゆきが来くる」 không tự nhiên.
b 晴はれる: 「雪ゆきが晴はれる」 vô nghĩ ngha.
d 流ながれる: 「雪ゆきが流ながれる」 không hợp — tuyết rơt ri là 降ふる.
③空そらが(   )
来くる晴はれる降ふる流ながれる
✓ Đáp án: b — 晴はれる
「空そらが晴はれる」 = trời quang đi quang ãng.
a 来くる: 「空そらが来くる」 vô nghĩ ngha.
c 降ふる: 「空そらが降ふる」 sai — mư ma/tuyết mới 降ふる.
d 流ながれる: 「空そらが流ながれる」 không hợp — trời quang là 晴はれる.
④台風たいふうが(   )
来くる晴はれる降ふる流ながれる
✓ Đáp án: a — 来くる
「台風たいふうが来くる」 = bão đo ến.
b 晴はれる: 「台風たいふうが晴はれる」 vô nghĩ ngha.
c 降ふる: 「台風たいふうが降ふる」 không hợp.
d 流ながれる: 「台風たいふうが流ながれる」 không tự nhiên — bão đo ến là 来くる.
(2) [ a. 沈しずむ b. 吹ふく c. 下さがる d. 落おちる ]
①気温きおんが(   )
沈しずむ吹ふく下さがる落おちる
✓ Đáp án: c — 下さがる
「気温きおんが下さがる」 = nhiệt đt ộ hạ xuống.
a 沈しずむ: 「気温きおんが沈しずむ」 sai — 沈しずむ dùng cho mặt trời/vật chìm.
b 吹ふく: 「気温きおんが吹ふく」 vô nghĩ ngha — 吹ふく dùng cho gió.
d 落おちる: 「気温きおんが落おちる」 không tự nhiên — nhiệt đt ộ giảm là 下さがる.
②滝たきが(   )
沈しずむ吹ふく下さがる落おちる
✓ Đáp án: d — 落おちる
「滝たきが落おちる」 = thác đc ổ xuống.
a 沈しずむ: 「滝たきが沈しずむ」 vô nghĩ ngha.
b 吹ふく: 「滝たきが吹ふく」 không hợp.
c 下さがる: 「滝たきが下さがる」 không tự nhiên — nư nớc thác đc ổ xuống là 落おちる.
③風かぜが(   )
沈しずむ吹ふく下さがる落おちる
✓ Đáp án: b — 吹ふく
「風かぜが吹ふく」 = gió thổi.
a 沈しずむ: 「風かぜが沈しずむ」 vô nghĩ ngha.
c 下さがる: 「風かぜが下さがる」 không hợp.
d 落おちる: 「風かぜが落おちる」 không tự nhiên — gió thổi là 吹ふく.
④太陽たいようが(   )
沈しずむ吹ふく下さがる落おちる
✓ Đáp án: a — 沈しずむ
「太陽たいようが沈しずむ」 = mặt trời lặn.
b 吹ふく: 「太陽たいようが吹ふく」 vô nghĩ ngha.
c 下さがる: 「太陽たいようが下さがる」 không tự nhiên.
d 落おちる: 「太陽たいようが落おちる」 ít dùng — mặt trời lặn là 沈しずむ.
(3) [ a. 明あける b. あふれる c. 出でる d. 鳴なる ]
①雷かみなりが(   )
明あけるあふれる出でる鳴なる
✓ Đáp án: d — 鳴なる
「雷かみなりが鳴なる」 = sấm rền.
a 明あける: 「雷かみなりが明あける」 vô nghĩ ngha.
b あふれる: 「雷かみなりがあふれる」 vô nghĩ ngha.
c 出でる: 「雷かみなりが出でる」 ít dùng — tiếng sấm là 鳴なる.
②湖みずうみが(   )
明あけるあふれる出でる鳴なる
✓ Đáp án: b — あふれる
「湖みずうみがあふれる」 = hồ tràn nưn nớc.
a 明あける: 「湖みずうみが明あける」 vô nghĩ ngha.
c 出でる: 「湖みずうみが出でる」 không hợp.
d 鳴なる: 「湖みずうみが鳴なる」 vô nghĩ ngha — nư nớc dâng tràn là あふれる.
③虹にじが(   )
明あけるあふれる出でる鳴なる
✓ Đáp án: c — 出でる
「虹にじが出でる」 = cầu vồng hiện ra.
a 明あける: 「虹にじが明あける」 vô nghĩ ngha.
b あふれる: 「虹にじがあふれる」 vô nghĩ ngha.
d 鳴なる: 「虹にじが鳴なる」 vô nghĩ ngha — cầu vồng xuất hiện là 出でる.
④夜よるが(   )
明あけるあふれる出でる鳴なる
✓ Đáp án: a — 明あける
「夜よるが明あける」 = trời rạng sáng (đng (êm qua đm qua i).
b あふれる: 「夜よるがあふれる」 vô nghĩ ngha.
c 出でる: 「夜よるが出でる」 không hợp.
d 鳴なる: 「夜よるが鳴なる」 vô nghĩ ngha — đ êm sáng dần là 明あける.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn (giới thiệu quê hương)

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしの(①)は静岡しずおか県けんの浜松はままつというところです。浜松はままつの周まわりは、工業こうぎょうがとても盛さかんな(②)で、スズキやヤマハといった有名ゆうめいな会社かいしゃがあって、工場こうじょうがたくさんあります。(③)の町まちですけど、静岡しずおか県けんでは一番いちばん大おおきい町まちで、私わたしは、結構けっこう、(④)だと思おもっています。そんな浜松はままつには、浜名はまな湖こという(⑤)もあります。ウナギというおいしい魚さかなが取とれることで有名ゆうめいです。私わたしも子供こどものころはよくウナギを食たべましたが、浜松はままつを(⑥)からは、あまり食たべていないので、たまにウナギを食たべると(⑦)気分きぶんになります。浜名はまな湖こには大おおきな橋はしがあって、湖みずうみに(⑧)島しまに渡わたることができます。島しまにはホテルがあって、湖みずうみに日ひが(⑨)ところを(⑩)ながら、晩御飯ばんごはんを食たべられるんですよ。
① 故郷こきょう(こきょう) — quê hư hơ hng của tôi.
② 地域ちいき(ちいき) — khu vực công nghiệp phát đt ạt.
③ 地方ちほう(ちほう) — thị trấn ở đ ịa phưa phơa phng.
④ 都会とかい(とかい) — (khá) đ ô thị, thành thị.
⑤ 湖みずうみ(みずうみ) — hồ Hamana.
⑥ 離はなれて(はなれて) — 浜松はままつを離はなれる = rời Hamamatsu.
⑦ 懐なつかしい(なつかしい) — thấy bồi hồi nhớ quê.
⑧ 浮うかぶ(うかぶ) — hòn đn ảo nổi trên hồ.
⑨ 沈しずむ(しずむ) — mặt trời lặn xuống hồ.
⑩ 眺ながめ(ながめ) — 眺ながめながら = vừa ngắm.