📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 18課 · P76〜P79
Phần 18-1 · 22 từ
季節と天気
Mùa – thời tiết| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
気温
KHÍ ÔN
Danh từ
Nhiệt độ (không khí) |
気KHÍ · き / け — khí, không khí
温ÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
Ghép: "Đ "ộ ấm của không khí" → nhiệt đt ộ. 「気温が30度を超える/気温が下がる」. |
今日は暑くなって、気温も30度を超えるそうだ。
Hôm nay trời nóng lên, nghe nói nhiệt độ cũng vượt quá 30 độ. |
| 2 |
超える
SIÊU
Động từ
Vượt quá, hơn |
超SIÊU · ちょう / こ(える) / こ(す) — siêu, vượt
Ghi nhớ: Đ i quá một mức → vưvợt quá. 「30度を超える/100人を超える」. |
今日は気温が30度を超えて、本当に暑かった。
Hôm nay nhiệt độ vượt quá 30 độ, nóng thật sự. |
| 3 |
確率
XÁC SUẤT
Danh từ
Xác suất |
確XÁC · かく / たし(か) — chắc chắn
率SUẤT · りつ / そつ — tỉ lệ
Ghép: "Tỉ lệ chắc chắn xảy ra" → xác suất. 「雨が降る確率は20パーセント」. |
今日は空に雲が全然ないから、雨が降る確率は低いと思う。
Hôm nay trên trời không có mây nên tôi nghĩ xác suất mưa thấp. |
| 4 |
パーセント
(gai-rai-go)
Danh từ
Phần trăm (%) |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "percent". 「雨が降る確率は20パーセント」. |
天気予報で、今日、雨が降る確率は20パーセントだと言っていた。
Dự báo thời tiết nói hôm nay xác suất mưa là 20 phần trăm. |
| 5 |
嵐
LAM
Danh từ
Bão, dông tố |
嵐LAM · らん / あらし — gió núi, bão
Ghi nhớ: 山+風 → gió mạnh trên núi → bão dông. 「嵐が近づく/嵐が止む」. |
嵐が止むまで、家の中にいることにした。
Tôi quyết định ở trong nhà cho đến khi bão tạnh. |
| 6 |
近づく
CẬN
Động từ
Đến gần, lại gần |
近CẬN · きん / ちか(い) — gần
Ghi nhớ: 近い (gần) + づく (trở nên) → đến gần. Cũ Cng viết 近付く. 「台風が近づく」. |
台風が近づいてるから、こんなに雨と風が強いんだね。
Bão đang đến gần nên mưa gió mới mạnh thế này nhỉ. |
| 7 |
雷
LÔI
Danh từ
Sấm sét |
雷LÔI · らい / かみなり — sấm sét
Ghi nhớ: 雨+田 → tiếng nổ trên trời mưi ma → sấm sét. 「雷が鳴る/雷が落ちる」. |
雷が落ちて、家が火事になった。
Sét đánh trúng làm nhà bị cháy. |
| 8 |
鳴る
MINH
Động từ
Kêu, vang lên |
鳴MINH · めい / な(る) / な(く) — kêu, vang
Ghi nhớ: Âm thanh phát ra → kêu, vang. Tha đ Tha ộng từ 鳴らす. 「雷が鳴る/ベルが鳴る」. |
遠くで雷が鳴っているので、今日は出かけないことにした。
Đằng xa có tiếng sấm rền nên hôm nay tôi quyết định không ra ngoài. |
| 9 |
激しい
KÍCH
Tính từ -i
Dữ dội, mãnh liệt |
激KÍCH · げき / はげ(しい) — kích, dữ dội
Ghi nhớ: Mức đc ộ rất mạnh → dữ dội. Trạng từ 激しく. 「雨が激しく降る」. |
雪が激しく降っているので、外に出ると、危険だ。
Tuyết đang rơi dữ dội nên ra ngoài thì nguy hiểm. |
| 10 |
虹
HỒNG
Danh từ
Cầu vồng |
虹HỒNG · こう / にじ — cầu vồng
Ghi nhớ: 虫+工 → vòng cong nhiều màu trên trời → cầu vồng. 「虹が出る/虹がかかる」. |
雨の後、山と山の間にきれいに虹がかかった。
Sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng đẹp bắc ngang giữa hai ngọn núi. |
| 11 |
湿度
THẤP ĐỘ
Danh từ
Độ ẩm |
湿THẤP · しつ / しめ(る) — ẩm ướt
度ĐỘ · ど / たび — độ, mức
Ghép: "Mức đc ộ ẩm" → độ ẩm. 「湿度が高い/湿度が低い」. |
今日は湿度が高くて、暑いですね。
Hôm nay độ ẩm cao, nóng nực thật nhỉ. |
| 12 |
乾燥
CAN TÁO
Danh + する
Sự khô hanh |
乾CAN · かん / かわ(く) — khô
燥TÁO · そう — khô, hanh
Ghép: "Khô và hanh" → khô hanh. Trái với 湿る. 「空気が乾燥する」. |
空気が乾燥してるときは、火事が起こりやすいからね。
Khi không khí hanh khô thì dễ xảy ra hỏa hoạn đấy. |
| 13 |
明ける
MINH
Động từ
Rạng sáng; (mùa/kỳ) kết thúc |
明MINH · めい / あ(ける) / あか(るい) — sáng
Ghi nhớ: Trời sáng ra / một kỳ kết thúc → rạng sáng, hết. 「夜が明ける/梅雨が明ける」. |
梅雨が明けて、やっと夏が来た。
Mùa mưa đã hết, mùa hè rốt cuộc cũng đến. |
| 14 |
太陽
THÁI DƯƠNG
Danh từ
Mặt trời |
太THÁI · たい / ふと(い) — to, thái
陽DƯƠNG · よう / ひ — dương, nắng
Ghép: "Khối dưi dơi dng lớn" → mặt trời. 「太陽が沈む/太陽がまぶしい」. |
太陽が海に沈むところは、とてもきれいだったよ。
Cảnh mặt trời lặn xuống biển đẹp lắm đấy. |
| 15 |
まぶしい
(wago)
Tính từ -i
Chói, chói chang |
Từ thuần Nhật: sáng đng ến mức khó nhìn → chói. 「太陽がまぶしい」. (Kanji 眩しい ít dùng). |
いい天気なので、今日はサングラスがないと、まぶしい。
Trời đẹp nên hôm nay không có kính râm thì chói mắt. |
| 16 |
沈む
TRẦM
Động từ
Lặn, chìm xuống |
沈TRẦM · ちん / しず(む) / しず(める) — chìm, trầm
Ghi nhớ: Hạ xuống dưng dới → lặn, chìm. Trái với 浮かぶ. 「日が沈む/船が沈む」. |
日が沈むところを、海の見えるホテルから眺めた。
Tôi ngắm cảnh mặt trời lặn từ khách sạn nhìn ra biển. |
| 17 |
四季
TỨ QUÝ
Danh từ
Bốn mùa |
四TỨ · し / よん — bốn
季QUÝ · き — mùa
Ghép: "Bốn mùa" → xuân hạ thu đ thu ông → bốn mùa. 「四季がはっきりしている」. |
日本には、春と夏と秋と冬があって、四季がはっきりしている。
Nhật Bản có xuân, hạ, thu, đông; bốn mùa rất rõ rệt. |
| 18 |
爽やか
SẢNG
Tính từ -na
Dễ chịu, sảng khoái |
爽SẢNG · そう / さわ(やか) — sảng khoái
Ghi nhớ: Mát mẻ trong lành → dễ chịu. 「爽やかな季節/風が爽やかだ」. |
今日は風も涼しくて、爽やかだね。
Hôm nay gió cũng mát, thật dễ chịu nhỉ. |
| 19 |
蒸し暑い
CHƯNG
Tính từ -i
Oi bức, nóng ẩm |
蒸CHƯNG · じょう / む(す) — hấp, hầm
暑THỬ · しょ / あつ(い) — nóng
Ghép: "Nóng nhưng nh bị hấp" → oi bức. = 湿度が高くて暑い. 「夏は蒸し暑い」. |
今日は湿度が高くて、蒸し暑いですね。
Hôm nay độ ẩm cao, oi bức thật nhỉ. |
| 20 |
梅雨
MAI VŨ
Danh từ
Mùa mưa (tsuyu) |
梅MAI · ばい / うめ — mơ, mai
雨VŨ · う / あめ — mưa
Ghép: "Mư "Ma mùa mơa m chín" → mùa mưa ma (đ (ầu hè). Đ ọc đc ặc biệt つゆ. 「梅雨に入る/梅雨が明ける」. |
6月になって、もうすぐ梅雨に入る。
Đã sang tháng 6, sắp vào mùa mưa rồi. |
| 21 |
晴れる
TÌNH
Động từ
Quang, tạnh, hửng nắng |
晴TÌNH · せい / は(れる) — tạnh, quang
Ghi nhớ: Trời hết mây, quang đ quang ãng → tạnh, nắng. Trái với 曇る. 「空が晴れる」. |
明日は空が晴れて、いい天気になるそうだ。
Nghe nói mai trời sẽ quang đãng, thời tiết đẹp. |
| 22 |
止む
CHỈ
Động từ
Tạnh, ngừng (mưa/gió) |
止CHỈ · し / と(まる) / や(む) — dừng, ngừng
Ghi nhớ: Mư Ma, gió ngừng lại → tạnh, ngớt. Phân biệt với 止まる (dừng máy móc/xe). 「嵐が止む/雨が止む」. |
嵐が止むまで、家の中にいることにした。
Tôi quyết định ở trong nhà cho đến khi bão tạnh. |
1いい天気なので、今日はサングラスがないと、( )。
まぶしい — chói (mắt).
2雨の後、山と山の間にきれいに( )がかかった。
虹(にじ) — cầu vồng.
3今日は暑くなって、気温も30度を( )そうだ。
超える(こえる) — vư vợt quá.
4日本には、春と夏と秋と冬があって、( )がはっきりしている。
四季(しき) — bốn mùa.
5天気予報で、今日、雨が降る確率は、20( )だと言っていた。
パーセント — phần trăn trm (%).
Phần 18-2 · 23 từ
地理
Địa lí| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 23 |
地理
ĐỊA LÍ
Danh từ
Địa lí |
地ĐỊA · ち / じ — đất
理LÍ · り — lí, lẽ
Ghép: "Lẽ của đa ất đt ai" → địa lí. 「地理が得意だ/日本の地理」. |
私は子供のころから、地理の勉強が好きだった。
Từ nhỏ tôi đã thích học môn địa lí. |
| 24 |
大陸
ĐẠI LỤC
Danh từ
Đại lục, lục địa |
大ĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
陸LỤC · りく — đất liền
Ghép: "Vùng đng ất liền lớn" → đại lục. 「大陸から鳥が渡ってくる」. |
コロンブスが見つける前から、アメリカ大陸には人が住んでいた。
Từ trước khi Columbus tìm ra, ở lục địa châu Mỹ đã có người sinh sống. |
| 25 |
渡る
ĐỘ
Động từ
Băng qua, vượt qua |
渡ĐỘ · と / わた(る) / わた(す) — qua, vượt
Ghi nhớ: Đ i từ bên này sang bên kia → băbng qua. 「大陸から鳥が渡ってくる/橋を渡る」. |
秋になると、大陸から鳥が日本に渡ってくる。
Vào mùa thu, chim từ lục địa bay sang Nhật. |
| 26 |
砂漠
SA MẠC
Danh từ
Sa mạc |
砂SA · さ / すな — cát
漠MẠC · ばく — mênh mông
Ghép: "Vùng cát mênh mông" → sa mạc. 「砂漠が広がる」. |
水がなければ、砂漠で生きていくことはできない。
Không có nước thì không thể sống ở sa mạc. |
| 27 |
広がる
QUẢNG
Động từ
Trải rộng, mở rộng |
広QUẢNG · こう / ひろ(い) / ひろ(がる) — rộng
Ghi nhớ: Diện tích lan ra → trải rộng. Tha đ Tha ộng từ 広げる. 「砂漠が広がる/森が広がる」. |
山の下には大きな森が広がっていた。
Phía dưới núi là một khu rừng lớn trải dài. |
| 28 |
火山
HỎA SƠN
Danh từ
Núi lửa |
火HỎA · か / ひ — lửa
山SƠN · さん / やま — núi
Ghép: "Núi phun lửa" → núi lửa. 「火山が爆発する」. |
日本は、火山が多い国なので、温泉も多い。
Nhật Bản là nước có nhiều núi lửa nên cũng nhiều suối nước nóng. |
| 29 |
爆発
BỘC PHÁT
Danh + する
Sự phun trào, nổ |
爆BỘC · ばく — nổ, bùng
発PHÁT · はつ / はっ — phát, nổ
Ghép: "Bùng nổ phát ra" → phun trào, nổ. 「火山が爆発する」. |
その島は火山が爆発して、出来た島だ。
Hòn đảo đó được hình thành do núi lửa phun trào. |
| 30 |
流れる
LƯU
Động từ
Chảy, trôi |
流LƯU · りゅう / なが(れる) / なが(す) — chảy, lưu
Ghi nhớ: Nư Nớc di chuyển → chảy. Tha đ Tha ộng từ 流す. 「川が流れる」. |
町の真ん中を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua giữa thị trấn. |
| 31 |
あふれる
(wago)
Động từ
Tràn, đầy tràn |
Từ thuần Nhật: nư nớc nhiều quá nên trào ra → tràn. Kanji 溢れる ít dùng. 「川の水があふれる」. |
このまま雨が降り続けると、川の水があふれるかもしれない。
Nếu cứ mưa mãi thế này, có thể nước sông sẽ tràn bờ. |
| 32 |
滝
LONG
Danh từ
Thác nước |
滝LONG · ろう / たき — thác
Ghi nhớ: 氵(nư(nớc)+竜 → dòng nưng nớc đc ổ xuống nhưng nh rồng → thác nưc nớc. 「滝を眺める/滝が落ちる」. |
山の上から大きな滝が落ちているのを眺めた。
Tôi ngắm dòng thác lớn đổ xuống từ trên núi. |
| 33 |
眺める
THIẾU
Động từ
Ngắm, nhìn ngắm |
眺THIẾU · ちょう / なが(める) — ngắm nhìn
Ghi nhớ: Nhìn ra xa, ngắm cảnh → ngắm. 「景色を眺める/滝を眺める」. |
電車に乗って、窓から外の景色を眺めていた。
Tôi lên tàu và ngắm phong cảnh bên ngoài qua cửa sổ. |
| 34 |
湖
HỒ
Danh từ
Hồ (nước) |
湖HỒ · こ / みずうみ — hồ
Ghi nhớ: 氵(nư(nớc)+胡 → vùng nưng nớc lớn → hồ. 「湖に浮かぶ島」. |
その湖は、深さが200メートルあるという。
Nghe nói hồ đó sâu tới 200 mét. |
| 35 |
浮かぶ
PHÙ
Động từ
Nổi, lơ lửng |
浮PHÙ · ふ / う(かぶ) / う(く) — nổi
Ghi nhớ: Nằm trên mặt nưt nớc/trên không → nổi. Trái với 沈む. 「湖に浮かぶ島/雲が浮かぶ」. |
空にアイスクリームのような雲が浮かんでいる。
Trên trời có những đám mây nổi lềnh bềnh như kem. |
| 36 |
農業
NÔNG NGHIỆP
Danh từ
Nông nghiệp |
農NÔNG · のう — nông
業NGHIỆP · ぎょう / わざ — nghề, nghiệp
Ghép: "Nghề làm ruộng" → nông nghiệp. 「農業が盛んな地域」. |
私の町は、農業が盛んで、野菜や果物がとてもおいしいところだ。
Quê tôi nông nghiệp phát triển, rau và trái cây rất ngon. |
| 37 |
盛ん
THỊNH
Tính từ -na
Phát đạt, thịnh, sôi nổi |
盛THỊNH · せい / さか(ん) / も(る) — thịnh, đầy
Ghi nhớ: Hoạt đt ộng mạnh mẽ, hư hng thịnh → phát đt ạt. 「農業が盛んだ/工業が盛んだ」. |
この地域は昔から工業が盛んだ。
Khu vực này từ xưa đã phát triển công nghiệp. |
| 38 |
地域
ĐỊA VỰC
Danh từ
Khu vực, vùng |
地ĐỊA · ち / じ — đất
域VỰC · いき — vùng, miền
Ghép: "Vùng đng ất" → khu vực. 「農業が盛んな地域」. |
この地域は雨が少なくて、農業には向いていない。
Khu vực này ít mưa nên không hợp với nông nghiệp. |
| 39 |
都会
ĐÔ HỘI
Danh từ
Thành thị, đô thị |
都ĐÔ · と / みやこ — đô, thủ phủ
会HỘI · かい / あ(う) — hội, họp
Ghép: "Nơ "Ni đ "Ni ông ngưng ngời tụ hội" → thành thị. Trái với 田舎. 「都会より田舎に住みたい」. |
最近は、都会よりも田舎に住みたいという人もいる。
Gần đây cũng có người muốn sống ở nông thôn hơn thành thị. |
| 40 |
地方
ĐỊA PHƯƠNG
Danh từ
Địa phương, vùng (ngoài trung tâm) |
地ĐỊA · ち / じ — đất
方PHƯƠNG · ほう / かた — phương, hướng
Ghép: "Phư "Phơ "Phng đ "Phng ất" → vùng xa trung tâm → địa phưa phơa phng. 「地方の町/地方に住む」. |
東京を離れて、静かな地方の町に引っ越した。
Tôi rời Tokyo và chuyển đến một thị trấn yên tĩnh ở địa phương. |
| 41 |
田舎
ĐIỀN XÁ
Danh từ
Nông thôn, quê |
田ĐIỀN · でん / た — ruộng
舎XÁ · しゃ — nhà, xá
Ghép: "Nhà giữa ruộng đng ồng" → nông thôn (đ (ọc đc ặc biệt いなか). Trái với 都会. 「田舎に住む」. |
私は都会で生まれたが、静かな田舎の生活に憧れている。
Tôi sinh ra ở thành thị nhưng lại mơ về cuộc sống yên bình nơi thôn quê. |
| 42 |
故郷
CỐ HƯƠNG
Danh từ
Quê hương |
故CỐ · こ / ゆえ — cũ, cố
郷HƯƠNG · きょう / ごう / さと — làng, quê
Ghép: "Làng quê cũ c" → quê hư hơ hng. ≒ ふるさと. 「故郷を離れる」. |
大学に入ったときに故郷を出てから、一度も帰ったことがない。
Từ khi rời quê lên đại học, tôi chưa một lần về lại. |
| 43 |
離れる
LY
Động từ
Rời xa, cách xa |
離LY · り / はな(れる) / はな(す) — lìa, rời
Ghi nhớ: Tách ra, ở cách → rời xa. 「故郷を離れる/東京と大阪は400キロ離れている」. |
東京と大阪は400キロ以上離れている。
Tokyo và Osaka cách nhau hơn 400 km. |
| 44 |
ふるさと
(wago)
Danh từ
Quê hương, cố hương |
Từ thuần Nhật: = 故郷, sắc thái tình cảm, hoài niệm. Kanji 故郷・古里. 「ふるさとに帰る」. |
ふるさとに帰って、家族とゆっくり過ごしたい。
Tôi muốn về quê, thong thả bên gia đình. |
| 45 |
懐かしい
HOÀI
Tính từ -i
Nhớ nhung, hoài niệm |
懐HOÀI · かい / なつ(かしい) / ふところ — hoài, nhớ
Ghi nhớ: Nhớ về đ iều xưu xa cũu xa c thân thưn thơn thng → hoài niệm. 「たまにウナギを食べると懐かしい気分になる」. |
たまにウナギを食べると、ふるさとを思い出して懐かしい気分になる。
Thi thoảng ăn lươn, tôi lại nhớ quê và thấy bồi hồi. |
1その( )は、深さが200メートルあるという。
湖(みずうみ) — hồ.
2このまま雨が降り続けると、川の水が( )かもしれない。
あふれる — tràn (bờ).
3最近は、( )よりも田舎に住みたいという人もいる。
都会(とかい) — thành thị.
4日本は、( )が多い国なので、温泉も多い。
火山(かざん) — núi lửa.
5コロンブスが見つける前から、アメリカ( )には人が住んでいた。
大陸(たいりく) — đ ại lục.
6私の町は、( )が盛んで、野菜や果物がとてもおいしいところだ。
農業(のうぎょう) — nông nghiệp.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1空にアイスクリームのような雲が( )いる。
✓ Đáp án: b — 浮かんで
「雲が浮かぶ」 = mây nổi/lơi/l lửng trên trời.
a 眺めて: 「雲が眺めて」 sai — 眺める là ngắm (ngưm (ngời ngắm cảnh), còn mây thì 浮かぶ (nổi).
2梅雨が( )、やっと夏が来た。
✓ Đáp án: a — 明けて
「梅雨が明ける」 = mùa mưa ma kết thúc (cụm cố đ ịnh).
b 近づいて: 「梅雨が近づいて、やっと夏が来た」 mâu thuẫn — mùa hè đ ến là khi mùa mưa ma đa ma ã hết (明ける), không phải đi ang đi ang ến gần.
3雷が( )、家が火事になった。
✓ Đáp án: b — 落ちて
「雷が落ちる」 = sét đt ánh (xuống đng ất).
a 爆発して: 「雷が爆発して」 không tự nhiên — 爆発 dùng cho 火山/爆弾; sét đt ánh là 雷が落ちる.
4雪が( )降っているので、外に出ると、危険だ。
✓ Đáp án: a — 激しく
「激しく降る」 = (tuyết) rơ ri dữ dội.
b まぶしく: 「まぶしく降る」 sai — まぶしい là chói (mắt), không tả mức đc ộ rơ ri của tuyết; dữ dội là 激しく.
5嵐が( )まで、家の中にいることにした。
✓ Đáp án: b — 止む
「嵐が止む」 = bão tạnh, ngớt (mưt (ma gió ngừng).
a 止まる: 「嵐が止まる」 không tự nhiên — 止まる dùng cho xe/máy dừng; mưng; ma, gió, bão ngừng là 止む.
1A:空気が( )してるから、火事には注意しないとね。
B:そうだね、空気が乾いているときは、火事が起こりやすいからね。
B:そうだね、空気が乾いているときは、火事が起こりやすいからね。
乾燥(かんそう) — ≒「空気が乾いている」= khô hanh.
2A:いやあ、今日は、湿度が高くて、暑いですね。
B:本当に、今日は( )ですね。
B:本当に、今日は( )ですね。
蒸し暑い(むしあつい) — ≒「湿度が高くて暑い」= oi bức.
3A:台風が東京の近くまで来ているらしいよ。
B:台風が( )てるから、こんなに雨と風が強いんだね。
B:台風が( )てるから、こんなに雨と風が強いんだね。
近付い(ちかづい) — ≒「来ている」= đ= ang đ= ang ến gần (近付く → thể て).
4A:大学に入ったときに、故郷を出てから、一度も帰ったことがないんです。
B:そうなんですか。( )に帰ってみたいですか。
B:そうなんですか。( )に帰ってみたいですか。
ふるさと — ≒「故郷」= quê hư hơ hng.
5A:( )が海に沈むところはとてもきれいだったよ。
B:日が沈むところを見たんだね。
B:日が沈むところを見たんだね。
太陽(たいよう) — ≒「日」= mặt trời.
6A:昨日までは暑かったけど、今日は風も涼しくて、気持ちいいね。
B:ホント、今日は風が( )だね。
B:ホント、今日は風が( )だね。
爽やか(さわやか) — ≒「涼しくて気持ちいい」= dễ chịu, sảng khoái.
(1) Khung từ: [ a. 確率 b. 爆発 c. 砂漠 ]
①その島は火山が( )して、出来た島だ。
✓ Đáp án: b — 爆発
「火山が爆発する」 = núi lửa phun trào.
a 確率: 「火山が確率して」 vô nghĩ ngha.
c 砂漠: 「火山が砂漠して」 vô nghĩ ngha — núi lửa hoạt đt ộng là 爆発.
②水がなければ、( )で生きていくことはできない。
✓ Đáp án: c — 砂漠
「砂漠で生きていく」 = sống ở sa mạc (nơc (ni thiếu nưu nớc).
a 確率: 「確率で生きていく」 vô nghĩ ngha.
b 爆発: 「爆発で生きていく」 không hợp — vùng khô thiếu nưu nớc là 砂漠.
③今日は空に雲が全然ないから、雨が降る( )は低いと思う。
✓ Đáp án: a — 確率
「雨が降る確率は低い」 = xác suất mưt ma thấp.
b 爆発: 「雨が降る爆発」 vô nghĩ ngha.
c 砂漠: 「雨が降る砂漠」 vô nghĩ ngha — khả nă nng xảy ra là 確率.
(2) Khung từ: [ a. 眺めて b. 離れて c. 広がって ]
①山の下には大きな森が( )いた。
✓ Đáp án: c — 広がって
「森が広がっている」 = rừng trải rộng.
a 眺めて: 「森が眺めて」 sai — 眺める là ngư ngời ngắm cảnh.
b 離れて: 「森が離れて」 không hợp — diện tích lan ra là 広がる.
②電車に乗って、窓から外の景色を( )いた。
✓ Đáp án: a — 眺めて
「景色を眺める」 = ngắm phong cảnh.
b 離れて: 「景色を離れて」 vô nghĩ ngha.
c 広がって: 「景色を広がって」 không hợp — nhìn ngắm cảnh là 眺める.
③東京と大阪は400キロ以上( )いる。
✓ Đáp án: b — 離れて
「400キロ離れている」 = cách nhau hơch nhau hn 400 km.
a 眺めて: 「400キロ眺めている」 vô nghĩ ngha.
c 広がって: 「400キロ広がっている」 không hợp — khoảng cách giữa hai nơa hai ni là 離れる.
(1) [ a. 来る b. 晴れる c. 降る d. 流れる ]
①川が( )
✓ Đáp án: d — 流れる
「川が流れる」 = sông chảy.
a 来る: 「川が来る」 không tự nhiên.
b 晴れる: 「川が晴れる」 vô nghĩ ngha — 晴れる dùng cho trời.
c 降る: 「川が降る」 sai — 降る dùng cho mưng cho ma/tuyết.
②雪が( )
✓ Đáp án: c — 降る
「雪が降る」 = tuyết rơt ri.
a 来る: 「雪が来る」 không tự nhiên.
b 晴れる: 「雪が晴れる」 vô nghĩ ngha.
d 流れる: 「雪が流れる」 không hợp — tuyết rơt ri là 降る.
③空が( )
✓ Đáp án: b — 晴れる
「空が晴れる」 = trời quang đi quang ãng.
a 来る: 「空が来る」 vô nghĩ ngha.
c 降る: 「空が降る」 sai — mư ma/tuyết mới 降る.
d 流れる: 「空が流れる」 không hợp — trời quang là 晴れる.
④台風が( )
✓ Đáp án: a — 来る
「台風が来る」 = bão đo ến.
b 晴れる: 「台風が晴れる」 vô nghĩ ngha.
c 降る: 「台風が降る」 không hợp.
d 流れる: 「台風が流れる」 không tự nhiên — bão đo ến là 来る.
(2) [ a. 沈む b. 吹く c. 下がる d. 落ちる ]
①気温が( )
✓ Đáp án: c — 下がる
「気温が下がる」 = nhiệt đt ộ hạ xuống.
a 沈む: 「気温が沈む」 sai — 沈む dùng cho mặt trời/vật chìm.
b 吹く: 「気温が吹く」 vô nghĩ ngha — 吹く dùng cho gió.
d 落ちる: 「気温が落ちる」 không tự nhiên — nhiệt đt ộ giảm là 下がる.
②滝が( )
✓ Đáp án: d — 落ちる
「滝が落ちる」 = thác đc ổ xuống.
a 沈む: 「滝が沈む」 vô nghĩ ngha.
b 吹く: 「滝が吹く」 không hợp.
c 下がる: 「滝が下がる」 không tự nhiên — nư nớc thác đc ổ xuống là 落ちる.
③風が( )
✓ Đáp án: b — 吹く
「風が吹く」 = gió thổi.
a 沈む: 「風が沈む」 vô nghĩ ngha.
c 下がる: 「風が下がる」 không hợp.
d 落ちる: 「風が落ちる」 không tự nhiên — gió thổi là 吹く.
④太陽が( )
✓ Đáp án: a — 沈む
「太陽が沈む」 = mặt trời lặn.
b 吹く: 「太陽が吹く」 vô nghĩ ngha.
c 下がる: 「太陽が下がる」 không tự nhiên.
d 落ちる: 「太陽が落ちる」 ít dùng — mặt trời lặn là 沈む.
(3) [ a. 明ける b. あふれる c. 出る d. 鳴る ]
①雷が( )
✓ Đáp án: d — 鳴る
「雷が鳴る」 = sấm rền.
a 明ける: 「雷が明ける」 vô nghĩ ngha.
b あふれる: 「雷があふれる」 vô nghĩ ngha.
c 出る: 「雷が出る」 ít dùng — tiếng sấm là 鳴る.
②湖が( )
✓ Đáp án: b — あふれる
「湖があふれる」 = hồ tràn nưn nớc.
a 明ける: 「湖が明ける」 vô nghĩ ngha.
c 出る: 「湖が出る」 không hợp.
d 鳴る: 「湖が鳴る」 vô nghĩ ngha — nư nớc dâng tràn là あふれる.
③虹が( )
✓ Đáp án: c — 出る
「虹が出る」 = cầu vồng hiện ra.
a 明ける: 「虹が明ける」 vô nghĩ ngha.
b あふれる: 「虹があふれる」 vô nghĩ ngha.
d 鳴る: 「虹が鳴る」 vô nghĩ ngha — cầu vồng xuất hiện là 出る.
④夜が( )
✓ Đáp án: a — 明ける
「夜が明ける」 = trời rạng sáng (đng (êm qua đm qua i).
b あふれる: 「夜があふれる」 vô nghĩ ngha.
c 出る: 「夜が出る」 không hợp.
d 鳴る: 「夜が鳴る」 vô nghĩ ngha — đ êm sáng dần là 明ける.
私の(①)は静岡県の浜松というところです。浜松の周りは、工業がとても盛んな(②)で、スズキやヤマハといった有名な会社があって、工場がたくさんあります。(③)の町ですけど、静岡県では一番大きい町で、私は、結構、(④)だと思っています。そんな浜松には、浜名湖という(⑤)もあります。ウナギというおいしい魚が取れることで有名です。私も子供のころはよくウナギを食べましたが、浜松を(⑥)からは、あまり食べていないので、たまにウナギを食べると(⑦)気分になります。浜名湖には大きな橋があって、湖に(⑧)島に渡ることができます。島にはホテルがあって、湖に日が(⑨)ところを(⑩)ながら、晩御飯を食べられるんですよ。
① 故郷(こきょう) — quê hư hơ hng của tôi.
② 地域(ちいき) — khu vực công nghiệp phát đt ạt.
③ 地方(ちほう) — thị trấn ở đ ịa phưa phơa phng.
④ 都会(とかい) — (khá) đ ô thị, thành thị.
⑤ 湖(みずうみ) — hồ Hamana.
⑥ 離れて(はなれて) — 浜松を離れる = rời Hamamatsu.
⑦ 懐かしい(なつかしい) — thấy bồi hồi nhớ quê.
⑧ 浮かぶ(うかぶ) — hòn đn ảo nổi trên hồ.
⑨ 沈む(しずむ) — mặt trời lặn xuống hồ.
⑩ 眺め(ながめ) — 眺めながら = vừa ngắm.