🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 19 — 自然しぜん 2

自然しぜん(2):植物しょくぶつ・動物どうぶつなど

Tự nhiên 2: Thực vật · Động vật · 45 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 19課か · P80〜P83
Phần 19-1 · 21 từ

植物しょくぶつ

Thực vật
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
植物しょくぶつ THỰC VẬT Danh từ Thực vật, cây cối
植しょくTHỰC · しょく / う(える) — trồng
物ものVẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật đt ưt ợc trồng" → thực vật. 「植物しょくぶつが育そだつ/貴重きちょうな植物しょくぶつ」.
栄養えいようが足たりないと、動物どうぶつも植物しょくぶつも大おおきくなれない。
Thiếu dinh dưỡng thì cả động vật lẫn thực vật đều không lớn được.
2
育そだつ DỤC Động từ Lớn lên, trưởng thành
育いくDỤC · いく / そだ(つ) / そだ(てる) — nuôi, lớn
Ghi nhớ: Tự nó lớn lên → 育そだつ (tự đ ộng từ). 「野菜やさいが育そだつ」.
野菜やさいが育そだつには、太陽たいようと水みずと栄養えいようが必要ひつようだ。
Để rau lớn lên thì cần ánh nắng, nước và dinh dưỡng.
3
育そだてる DỤC Động từ Nuôi, chăm sóc, gây trồng
育いくDỤC · いく / そだ(つ) / そだ(てる) — nuôi, lớn
Ghi nhớ: Làm cho lớn lên → 育そだてる (tha đ (tha ộng từ). Cặp với 育そだつ. 「花はなを育そだてる」.
カニは庭にわで一生いっしょう懸命けんめい、柿かきを育そだてた。
Cua chăm chỉ trồng cây hồng trong vườn.
4
種しゅ CHỦNG Danh từ Hạt, hạt giống
種しゅCHỦNG · しゅ / たね — hạt, giống
Ghi nhớ: Cái gieo xuống đng ể mọc cây → hạt giống. 「木きから種しゅが落おちる/種しゅをまく」.
木きから種しゅが落おちて、芽めが出でた。
Hạt rơi từ trên cây xuống rồi nảy mầm.
5
落おちる LẠC Động từ Rơi, rụng
落おちLẠC · らく / お(ちる) / お(とす) — rơi, rụng
Ghi nhớ: Từ trên xuống dưng dới → rơri. Tha đ Tha ộng từ 落おとす. 「木きから種しゅが落おちる」.
木きから大おおきな実じつが地面じめんに落おちた。
Một quả to rơi từ trên cây xuống đất.
6
植うえる THỰC Động từ Trồng (cây)
植しょくTHỰC · しょく / う(える) — trồng
Ghi nhớ: Đ ặt cây/hạt xuống đng ất → trồng. 「トマトを植うえる」.
庭にわにトマトを植うえたら、たくさん実じつが出来できた。
Tôi trồng cà chua trong vườn thì ra rất nhiều quả.
7
芽め NHA Danh từ Mầm, chồi
芽めNHA · が / め — mầm
Ghi nhớ: 艹cỏ)+牙きば → cái nhú ra từ hạt → mầm. 「芽めが出でる」.
水みずをあげて二ふた日かぐらいしたら、土つちの中なかから可愛かわいい芽めが出でてきた。
Tưới nước khoảng hai ngày thì một cái mầm xinh xinh nhú lên từ trong đất.
8
枝えだ CHI Danh từ Cành cây
枝えだCHI · し / えだ — cành
Ghi nhớ: 木き(cây)+支し → phần chìa ra của cây → cành. 「枝えだが伸のびる」.
枝えだが伸のび過すぎて、隣となりの家いえの庭にわに入はいってしまった。
Cành cây vươn dài quá, lấn cả sang vườn nhà bên cạnh.
9
伸のびる THÂN Động từ Vươn dài, dài ra
伸しんTHÂN · しん / の(びる) / の(ばす) — duỗi, dài
Ghi nhớ: Dài/cao thêm ra → vưvơvn dài. Tha đ Tha ộng từ 伸のばす. ≒ 長ながくなる. 「枝えだが伸のびる」.
この木きは枝えだがよく伸のびるので、ときどき切きらないといけない。
Cây này cành vươn dài nhanh nên thỉnh thoảng phải cắt tỉa.
10
当あたる ĐƯƠNG Động từ Chiếu vào; trúng, va vào
当とうĐƯƠNG · とう / あ(たる) / あ(てる) — trúng, đương
Ghi nhớ: Tiếp xúc, va đ va úng vào → chiếu vào / trúng. 「日ひが当あたる/柿かきに当あたる」.
ここは日ひがよく当あたるので、花はなもたくさん咲さいている。
Chỗ này nắng chiếu nhiều nên hoa cũng nở rộ.
11
栄養えいよう VINH DƯỠNG Danh từ Dinh dưỡng
栄えいVINH · えい / さか(える) — vinh, thịnh
養まもるDƯỠNG · よう / やしな(う) — nuôi dưỡng
Ghép: "Nuôi cho tưi cho tơi cho ti tốt" → dinh dưdinh dỡng. 「栄養えいようを与あたえる/栄養えいようが足たりない」.
この果物くだものはビタミンCの栄養えいようが豊富ほうふで、体からだにいい。
Trái cây này giàu dinh dưỡng vitamin C, rất tốt cho cơ thể.
12
与あたえる DỮ Động từ Cho, cung cấp
与あたえDỮ · よ / あた(える) — cho, cấp
Ghi nhớ: Trao cho ai/cái gì đ ó → cho, cung cấp. 「栄養えいようを与あたえる/えさを与あたえる」.
動物どうぶつにえさを与あたえ過すぎるのは、よくない。
Cho động vật ăn mồi quá nhiều là không tốt.
13
成長せいちょう THÀNH TRƯỞNG Danh + する Sự tăng trưởng, lớn lên
成せいTHÀNH · せい / な(る) — thành
長ながTRƯỞNG · ちょう / なが(い) — dài, trưởng
Ghép: "Trở nên lớn" → tătng trưtng trởng. 「成長せいちょうが早はやい/成長せいちょうが遅おそい」.
今年ことしは寒さむい日ひが多おおいので、野菜やさいの成長せいちょうが遅おそいようだ。
Năm nay nhiều ngày lạnh nên có vẻ rau lớn chậm.
14
咲さく TIẾU Động từ Nở (hoa)
咲さきTIẾU · しょう / さ(く) — nở
Ghi nhớ: Hoa bung cánh → nở. 「桜さくらの花はなが咲さく」.
ここは日ひがよく当あたるので、花はなもたくさん咲さいている。
Chỗ này nắng chiếu nhiều nên hoa cũng nở rộ.
15
散ちる TÁN Động từ Rụng, tàn (hoa)
散さんTÁN · さん / ち(る) / ち(らす) — tản, rụng
Ghi nhớ: Cánh hoa rơnh hoa ri tản ra → rụng, tàn. Trái với 咲さく. 「桜さくらが散ちる」.
桜さくらの花はなは、咲さいているときよりも、散ちるときのほうがきれいだと思おもう。
Hoa anh đào, tôi thấy lúc tàn rụng còn đẹp hơn lúc đang nở.
16
果実かじつ QUẢ THỰC Danh từ Quả, trái (cây)
果かQUẢ · か / は(たす) — quả, kết quả
実じつTHỰC · じつ / み / みの(る) — quả, thực
Ghép: "Cái cây kết thành" → quả, trái. ≒ 果物くだもの. 「ブドウの果実かじつ」.
ワインはブドウの果実かじつから作つくられる。
Rượu vang được làm từ quả nho.
17
採とる THÁI Động từ Hái, thu hái
採さいTHÁI · さい / と(る) — hái, lấy
Ghi nhớ: Lấy quả/cây xuống → hái. Phân biệt 捕とる (bắt thú). 「ブドウを採とる」.
朝あさ、採とったばかりのトマトなので、とても新鮮しんせんだ。
Vì là cà chua vừa hái buổi sáng nên rất tươi.
18
新鮮しんせん TÂN TIÊN Tính từ -na Tươi, tươi mới
新しんTÂN · しん / あたら(しい) — mới
鮮せんTIÊN · せん / あざ(やか) — tươi
Ghép: "Mới và tư tơ ti" → tưtơti. 「新鮮しんせんな野菜やさい」.
朝あさ、採とったばかりのトマトなので、とても新鮮しんせんだ。
Vì là cà chua vừa hái buổi sáng nên rất tươi.
19
種類しゅるい CHỦNG LOẠI Danh từ Chủng loại, loại
種しゅCHỦNG · しゅ / たね — loại, giống
類るいLOẠI · るい / たぐ(い) — loại, hạng
Ghép: "Loại, giống" → chủng loại. 「種類しゅるいが豊富ほうふだ」.
この山やまでは、いろいろな種類しゅるいの花はなが見みられる。
Ở ngọn núi này có thể ngắm nhiều loại hoa khác nhau.
20
豊富ほうふ PHONG PHÚ Tính từ -na Phong phú, dồi dào
豊ゆたかPHONG · ほう / ゆた(か) — phong, giàu
富とみPHÚ · ふ / と(む) — phú, giàu
Ghép: "Giàu có, dư d dả" → phong phú. ≒ たくさんある. 「種類しゅるいが豊富ほうふだ」.
この店みせは果物くだものの種類しゅるいが豊富ほうふで、何なんでもそろっている。
Cửa hàng này chủng loại trái cây phong phú, có đủ mọi thứ.
21
果物くだもの QUẢ VẬT Danh từ Trái cây (kudamono)
果かQUẢ · か / は(たす) — quả
物ものVẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật là quả" → trái cây (đ (ọc đc ặc biệt くだもの). ≒ 果実かじつ. 「果物くだものが出来できる」.
この木きに、おいしそうな果物くだものがたくさん出来できた。
Trên cây này ra rất nhiều trái cây trông ngon lành.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1ここは日ひがよく( )ので、花はなもたくさん咲さいている。
当あたる(あたる) — (nắng) chiếu vào.
2朝あさ、採とったばかりのトマトなので、とても( )だ。
新鮮しんせん(しんせん) — tư tơ ti.
3ワインはブドウの( )から作つくられる。
果実かじつ(かじつ) — quả (nho).
4桜さくらの花はなは、咲さいているときよりも、( )ときのほうがきれいだと思おもう。
散ちる(ちる) — rụng, tàn.
5水みずをあげて二ふた日かぐらいしたら、土つちの中なかから可愛かわいい( )が出でてきた。
芽め(め) — mầm.
Phần 19-2 · 24 từ

動物どうぶつなど

Động vật, ...
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
22
生き物いきもの SINH Danh từ Sinh vật, con vật sống
生なまSINH · せい / い(きる) / う(まれる) — sống, sinh
物ものVẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật đt ang sống" → sinh vật. 「生き物いきものを飼かう」.
小学しょうがく生せいの息子むすこは、生き物いきものを飼かうのが好すきだ。
Cậu con trai học tiểu học của tôi thích nuôi các con vật.
23
飼かう TỰ Động từ Nuôi (động vật)
飼かいTỰ · し / か(う) — nuôi
Ghi nhớ: 食しょく(ă(n)+司つかさ → cho ă cho n đ cho n ể nuôi → nuôi (con vật). 「ペットを飼かう」.
うちでは、犬いぬと猫ねこを一いち匹ひきずつ飼かっている。
Nhà tôi nuôi một con chó và một con mèo.
24
猿さる VIÊN Danh từ Con khỉ
猿さるVIÊN · えん / さる — khỉ
Ghi nhớ: 犭thú)+袁えん → con khỉ. Đ ếm bằng 匹ひき. 「3匹びきの猿さる」.
山やまに行いったら、3匹びきの猿さるが木きの上うえにいた。
Lên núi thì thấy 3 con khỉ ở trên cây.
25
鶏にわとり KÊ Danh từ Con gà
鶏にわとりKÊ · けい / にわとり — gà
Ghi nhớ: con gà. Chim, gà đ ếm bằng 羽はね(わ). 「2羽はねの鶏にわとり」.
庭にわで2羽はねの鶏にわとりを飼かって、毎朝まいあさ、卵たまごをもらっている。
Tôi nuôi 2 con gà trong vườn, sáng nào cũng có trứng.
26
牛うし NGƯU Danh từ Con bò
牛うしNGƯU · ぎゅう / うし — bò
Ghi nhớ: con bò. Con vật to đt to ếm bằng 頭あたま(とう). 「3頭あたまの牛うし」.
牧場ぼくじょうには3頭あたまの牛うしがのんびりと草くさを食たべていた。
Ở nông trại có 3 con bò đang thong thả gặm cỏ.
27
えさ (wago) Danh từ Mồi, thức ăn cho động vật
Từ thuần Nhật: thức ăc n cho con vật → mồi. Kanji 餌えさ ít dùng. 「えさをやる/えさを与あたえる」.
毎朝まいあさ、池いけの魚さかなにえさをやるのが私わたしの仕事しごとだ。
Mỗi sáng cho cá trong ao ăn là việc của tôi.
28
虫むし TRÙNG Danh từ Côn trùng, con sâu
虫むしTRÙNG · ちゅう / むし — sâu, trùng
Ghi nhớ: côn trùng, sâu bọ. 「虫むしを観察かんさつする」.
落おちている葉はの裏うらに虫むしが隠かくれていることがよくある。
Thường có côn trùng ẩn dưới mặt sau những chiếc lá rụng.
29
観察かんさつ QUAN SÁT Danh + する Sự quan sát, theo dõi
観かんQUAN · かん / み(る) — xem, quan
察さっしSÁT · さつ — xét, sát
Ghép: "Nhìn xét kĩt k" → quan sát. 「虫むしを観察かんさつする」.
5年間ねんかん、この森もりの動物どうぶつや植物しょくぶつの観察かんさつを続つづけている。
Suốt 5 năm tôi theo dõi quan sát động thực vật của khu rừng này.
30
隠かくれる ẨN Động từ Ẩn nấp, núp
隠いんẨN · いん / かく(れる) / かく(す) — ẩn, giấu
Ghi nhớ: Núp cho không bị thấy → ẩn nấp. Tha đ Tha ộng từ 隠かくす. 「葉はの裏うらに隠かくれる」.
落おちている葉はの裏うらに虫むしが隠かくれていることがよくある。
Thường có côn trùng ẩn dưới mặt sau những chiếc lá rụng.
31
逃にがす ĐÀO Động từ Thả ra, để xổng
逃とうĐÀO · とう / に(げる) / に(がす) — trốn, thoát
Ghi nhớ: Cho con vật đt i → thả ra (tha đ ra (tha ộng từ). Cặp với 逃にげる. 「魚さかなを逃にがす」.
魚さかなを釣つっても、池いけに全部ぜんぶ逃にがすことにしている。
Dù câu được cá, tôi vẫn thả hết lại xuống ao.
32
逃にげる ĐÀO Động từ Chạy trốn, bỏ chạy
逃とうĐÀO · とう / に(げる) / に(がす) — trốn, thoát
Ghi nhớ: Tự mình thoát đt i → chạy trốn (tự đ ộng từ). Cặp với 逃にがす. 「猿さるが逃にげる」.
「助たすけてくれ!」と言いって、猿さるは逃にげようとした。
Khỉ vừa kêu « Cứu tôi với! » vừa định bỏ chạy.
33
蚊か VĂN Danh từ Con muỗi
蚊かVĂN · ぶん / か — muỗi
Ghi nhớ: 虫むし(sâu)+文ぶん → con muỗi. 「蚊かが刺さす」.
夏なつの夜よるは、蚊かに刺さされて、なかなか眠ねむれない。
Đêm hè bị muỗi đốt nên mãi không ngủ được.
34
刺さす THỨ Động từ Đốt, châm, chích
刺さしTHỨ · し / さ(す) — châm, đâm
Ghi nhớ: Đ âm/châm vào → đốt, chích. 「蚊かが刺さす/ハチが刺さす」.
ハチが飛とんできて、猿さるの目めの上うえを刺さした。
Ong bay tới chích vào phía trên mắt con khỉ.
35
自然しぜん TỰ NHIÊN Danh từ Tự nhiên, thiên nhiên
自じTỰ · じ / みずか(ら) — tự
然さNHIÊN · ぜん / ねん — nhiên
Ghép: "Tự nó như nh thế" → tự nhiên. 「自然しぜんを守まもる/自然しぜんを壊こわす」.
この島しまの自然しぜんを守まもるために、何なにができるか考かんがえよう。
Hãy nghĩ xem ta làm được gì để bảo vệ thiên nhiên hòn đảo này.
36
壊こわす HOẠI Động từ Phá hủy, làm hỏng
壊かいHOẠI · かい / こわ(す) / こわ(れる) — hỏng, hoại
Ghi nhớ: Làm cho hưm cho h hại → phá hủy. Trái với 守まもる. Tự đ ộng từ 壊こわれる. 「自然しぜんを壊こわす」.
工場こうじょうを作つくるために森もりを壊こわすのは、よくないと思おもう。
Tôi nghĩ phá rừng để xây nhà máy là không tốt.
37
守まもる THỦ Động từ Giữ gìn, bảo vệ
守まもるTHỦ · しゅ / まも(る) — giữ, thủ
Ghi nhớ: Che chở giữ gìn → bảo vệ. Trái với 壊こわす. 「自然しぜんを守まもる」.
この島しまの貴重きちょうな自然しぜんを守まもるために、何なにができるだろうか。
Ta làm được gì để bảo vệ thiên nhiên quý giá của hòn đảo này?
38
貴重きちょう QUÝ TRỌNG Tính từ -na Quý giá, quý hiếm
貴たかQUÝ · き / たっと(い) — quý
重じゅうTRỌNG · じゅう / おも(い) — trọng, nặng
Ghép: "Quý và đ áng coi trọng" → quý hiếm. 「貴重きちょうな植物しょくぶつ」.
この鳥とりは、世界せかいでも、この島しまにしかいない貴重きちょうな鳥とりです。
Loài chim này quý hiếm, trên thế giới chỉ có ở hòn đảo này.
39
数すう SỐ Danh từ Số, số lượng
数すうSỐ · すう / かず / かぞ(える) — số, đếm
Ghi nhớ: số, số lư lợng. Đ ọc かず (danh từ), すう (Hán). 「数すうが減へる」.
その鳥とりは、日本にほんでは数すうが減へっていて、ほとんど見みられない。
Loài chim đó ở Nhật đã giảm số lượng nên hầu như không còn thấy.
40
減へる GIẢM Động từ Giảm xuống, ít đi
減げんGIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Số lư lợng ít đt i → giảm. Tha đ Tha ộng từ 減へらす. ≒ 少すくなくなる. 「数すうが減へる」.
この10年ねんで、この森もりの鳥とりの数かずがずいぶん減へってしまった。
Trong 10 năm qua, số chim trong khu rừng này đã giảm đi rất nhiều.
41
捕とる BẮT Động từ Bắt (động vật)
捕ほBỘ · ほ / と(る) / つか(まえる) — bắt
Ghi nhớ: Tóm lấy con vật → bắt. Phân biệt 採とる (hái). 「動物どうぶつを捕とる/魚さかなを捕とる」.
この川かわで魚さかなを捕とることは禁止きんしされている。
Việc bắt cá ở con sông này bị cấm.
42
禁止きんし CẤM CHỈ Danh + する Sự cấm, cấm chỉ
禁きんCẤM · きん — cấm
止とめCHỈ · し / と(まる) / や(める) — dừng, ngưng
Ghép: "Cấm, ngư ngng lại" → cấm. 「動物どうぶつを捕とることを禁止きんしする」.
この虫むしは珍めずらしいので、捕つかまえることは禁止きんしされています。
Loài côn trùng này hiếm nên việc bắt bị cấm.
43
匹ひき THẤT Trợ từ đếm ~ con (vật nhỏ)
匹ひきTHẤT · ひき / びき / ぴき — con (nhỏ)
Ghi nhớ: Đ ếm thú nhỏ, cá, côn trùng. Biến âm 1匹ぴき(ぴき)・3匹びき(びき). 「3匹びきの猿さる」.
池いけには2匹ひきの魚さかなと3匹びきの蚊かがいた。
Trong ao có 2 con cá và 3 con muỗi.
44
羽はね VŨ Trợ từ đếm ~ con (chim, gà)
羽はねVŨ · わ / は / はね — lông, cánh
Ghi nhớ: Đ ếm chim, gà, thỏ (có lông vũng v). 「2羽はねの鶏にわとり」.
木きの上うえに小ちいさな鳥とりが2羽はねとまっている。
Trên cây có 2 con chim nhỏ đang đậu.
45
頭あたま ĐẦU Trợ từ đếm ~ con (vật to)
頭あたまĐẦU · とう / ず / あたま — đầu
Ghi nhớ: Đ ếm con vật to (bò, ngựa, voi). 「3頭あたまの牛うし」.
牧場ぼくじょうで3頭あたまの牛うしと1頭あたまの馬うまを見みた。
Ở nông trại tôi thấy 3 con bò và 1 con ngựa.
試み

やってみよう (2-3)

絵えを見みて、数かぞえ方かた(助じょ数詞すうし)と動物どうぶつの名前なまえを入いれなさい (gợi ý: con vật bằng tiếng Việt)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
13 con khỉ → 3(匹ひき)の( )
3匹びきの猿さる(さる) — 3 con khỉ.
22 con gà → 2( )の( )
2羽はねの鶏にわとり(にわとり) — 2 con gà (chim/gà đ ếm bằng 羽はね).
31 con bò → 1( )の( )
1頭あたまの牛うし(うし) — 1 con bò (vật to đt to ếm bằng 頭あたま).
41 con mèo → 1( )の( )
1匹ぴきの猫ねこ(ねこ) — 1 con mèo.
52 con cá → 2( )の( )
2匹ひきの魚さかな(さかな) — 2 con cá.
63 con muỗi → 3( )の( )
3匹びきの蚊か(か) — 3 con muỗi.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1小学しょうがく生せいの息子むすこは(   )を飼かうのが好すきだ。
生き物いきもの植物しょくぶつ
✓ Đáp án: a — 生き物いきもの
「生き物いきものを飼かう」 = nuôi sinh vật/con vật.
b 植物しょくぶつ: 「植物しょくぶつを飼かう」 sai — 植物しょくぶつ (cây) thì 育そだてる (trồng/chăng/chm), chỉ con vật mới dùng 飼かう.
2野菜やさいが(   )には、太陽たいようと水みずと栄養えいようが必要ひつようだ。
育そだつ育そだてる
✓ Đáp án: a — 育そだつ
「野菜やさいが育そだつ」 = rau tự lớn lên (tự đ ộng từ, đ i với が).
b 育そだてる: 「野菜やさいが育そだてる」 sai — 育そだてる là tha đ tha ộng từ (ngư (ngời trồng cây), chủ ngữ rau thì dùng 育そだつ.
3魚さかなを釣つっても、池いけに全部ぜんぶ(   )ことにしている。
逃にがす逃にげる
✓ Đáp án: a — 逃にがす
「魚さかなを逃にがす」 = thả cá ra (tha đ ra (tha ộng từ, đ i với を).
b 逃にげる: 「魚さかなを逃にげる」 sai — 逃にげる là tự đ ộng từ (con vật tự chạy trốn); « thả » con vật là 逃にがす.
4蚊かに血ちを(   )。
刺さされた吸すわれた
✓ Đáp án: b — 吸すわれた
「血ちを吸すわれた」 = bị (muỗi) hút máu. Muỗi đi ốt đt ể hút máu nên tân ngữ 血ち đ i với 吸すう.
a 刺さされた: 「血ちを刺さされた」 sai — 刺さす là (muỗi) đ ốt vào da; còn tân ngữ 血ち (máu) thì phải dùng 吸すう (hút).
5今年ことしは寒さむい日ひが多おおいので、野菜やさいの成長せいちょうが(   )ようだ。
遅おそい低ひくい
✓ Đáp án: a — 遅おそい
「成長せいちょうが遅おそい」 = tă = tng trư = tng trởng chậm.
b 低ひくい: 「成長せいちょうが低ひくい」 sai — 低ひくい tả chiều cao/mức đc ộ; tốc đc ộ lớn chậm phải dùng 遅おそい.
6落おちている葉はの裏うらに虫むしが(   )いることがよくある。
守まもって隠かくれて
✓ Đáp án: b — 隠かくれて
「虫むしが隠かくれている」 = côn trùng ẩn nấp.
a 守まもって: 「虫むしが守まもっている」 sai — 守まもる là bảo vệ; con sâu núp dưp dới lá là 隠かくれる.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:枝えだが( )過すぎて、隣となりの家いえの庭にわに入はいっちゃってるね。
B:長ながくなり過すぎだから、切きらないといけないね。
伸のび(のび) — ≒「長ながくなる」= dài ra (枝えだが伸のびる → thể ます-stem 伸のび).
2A:その鳥とりは、日本にほんでは数すうが( )いて、ほとんど見みられないそうですよ。
B:そんなに数かずが少すくなくなってるんですか。
減へって(へって) — ≒「少すくなくなる」= giảm xuống (減へる → thể て).
3A:この虫むしは珍めずらしいので、捕つかまえることは( )されています。
B:( )てはいけないんですね。
① 禁止きんし(きんし) — 捕つかまえることは禁止きんしされている = việc bắt bị cấm.
② 捕とっ(とっ) — ≒「捕つかまえる」= bắt (捕とる → 捕とってはいけない).
4A:この果物くだものはビタミンCが( )で、体からだにいいんですよ。
B:ビタミンCがたくさん入はいっているのはいいですね。
豊富ほうふ(ほうふ) — ≒「たくさんある/たくさん入はいっている」= phong phú, dồi dào.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 栄養えいよう b. 種類しゅるい c. 観察かんさつ ]
①(   )が足たりないと、動物どうぶつも植物しょくぶつも大おおきくなれない。
栄養えいよう種類しゅるい観察かんさつ
✓ Đáp án: a — 栄養えいよう
「栄養えいようが足たりない」 = thiếu dinh dưu dinh dỡng.
b 種類しゅるい: 「種類しゅるいが足たりない」 không hợp ngữ cảnh dinh dưnh dinh dỡng đng ể lớn.
c 観察かんさつ: 「観察かんさつが足たりない」 không phải thứ cần đn ể cây/con vật lớn lên.
②5年間ねんかん、この森もりの動物どうぶつや植物しょくぶつの(   )を続つづけている。
栄養えいよう種類しゅるい観察かんさつ
✓ Đáp án: c — 観察かんさつ
「観察かんさつを続つづける」 = tiếp tục quan sát.
a 栄養えいよう: 「栄養えいようを続つづける」 vô nghĩ ngha.
b 種類しゅるい: 「種類しゅるいを続つづける」 vô nghĩ ngha — việc theo dõi là 観察かんさつ.
③この山やまでは、いろいろな(   )の花はなが見みられる。
栄養えいよう種類しゅるい観察かんさつ
✓ Đáp án: b — 種類しゅるい
「いろいろな種類しゅるいの花はな」 = nhiều loại hoa khác nhau.
a 栄養えいよう: 「いろいろな栄養えいようの花はな」 không hợp.
c 観察かんさつ: 「いろいろな観察かんさつの花はな」 vô nghĩ ngha — loại hoa là 種類しゅるい.
(2) Khung từ: [ a. えさ b. 自然しぜん c. 貴重きちょう ]
①この鳥とりは、世界せかいでも、この島しまにしかいない(   )な鳥とりです。
えさ自然しぜん貴重きちょう
✓ Đáp án: c — 貴重きちょう
「貴重きちょうな鳥とり」 = loài chim quý hiếm.
a えさ: 「えさな鳥とり」 sai ngữ pháp.
b 自然しぜん: 「自然しぜんな鳥とり」 không hợp nghĩp ngha « chỉ có ở đ ảo này » → 貴重きちょう.
②この島しまの(   )を守まもるために、何なにができるか、考かんがえよう。
えさ自然しぜん貴重きちょう
✓ Đáp án: b — 自然しぜん
「自然しぜんを守まもる」 = bảo vệ thiên nhiên.
a えさ: 「えさを守まもる」 không hợp ngữ cảnh hòn đn ảo.
c 貴重きちょう: 「貴重きちょうを守まもる」 sai — 貴重きちょう là tính từ, đ ối tưi tợng bảo vệ là 自然しぜん.
③動物どうぶつに(   )を与あたえ過すぎるのは、よくない。
えさ自然しぜん貴重きちょう
✓ Đáp án: a — えさ
「えさを与あたえる」 = cho (đ = cho (ộng vật) ă n mồi.
b 自然しぜん: 「自然しぜんを与あたえる」 không hợp.
c 貴重きちょう: 「貴重きちょうを与あたえる」 sai — thứ cho con vật ăt n là えさ.
4

練習れんしゅう 4 — Truyện cổ tích「さるかに合戦かっせん」

( )の中なかから正ただしい語ごを選えらんで、○を付つけなさい (chọn 1 từ đúng trong mỗi ngoặc)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
昔話むかしばなし「さるかに合戦かっせん」(Cuộc chiến của khỉ và cua) — chọn từ thích hợp đp iền vào mỗi ô ①〜⑬.
①猿さるが柿かきの(   )を拾ひろいました。
子こ種しゅ芽め
✓ Đáp án: b — 種しゅ
「柿かきの種たね」 = hạt của quả hồng (cái nhặt đt ưt ợc đc ể sau gieo trồng).
a 子こ: 「柿かきの子こ」 không tự nhiên.
c 芽め: 芽め (mầm) là cái đi ã mọc ra, chư cha gieo; cái nhặt đt ưt ợc là 種しゅ.
②柿かきの種たねを(   )、いっぱい柿かきが採とれるよ。
隠かくせば植うえれば守まもれば
✓ Đáp án: b — 植うえれば
「種しゅを植うえれば」 = nếu gieo (trồng) hạt thì... (đ (iều kiện ば).
a 隠かくせば: 「種しゅを隠かくせば」 (giấu hạt) không cho ra quả.
c 守まもれば: 「種しゅを守まもれば」 không hợp — muốn có quả thì phải 植うえる (gieo).
③いっぱい柿かきが(   )よ。
飼かえる刺させる採とれる
✓ Đáp án: c — 採とれる
「柿かきが採とれる」 = hái đi ưi ợc nhiều quả hồng (thể khả nă nng của 採とる).
a 飼かえる: 飼かう dùng cho con vật, không dùng cho quả.
b 刺させる: 刺さす là đ ốt/châm, không hợp với quả.
④カニは庭にわで一生いっしょう懸命けんめい、柿かきを(   )。
育そだてた育そだった成長せいちょうした
✓ Đáp án: a — 育そだてた
「柿かきを育そだてた」 = (cua) đ ã trồng/chăng/chm cây hồng (tha đng (tha ộng từ, đ i với を).
b 育そだった: 育そだつ là tự đ ộng từ (cây tự lớn), không đng i với を.
c 成長せいちょうした: 成長せいちょうする là (bản thân) lớn lên, không nhận tân ngữ を.
⑤すぐに芽めが(   )。
落おちて咲さいて出でて
✓ Đáp án: c — 出でて
「芽めが出でて」 = mầm nảy ra (芽めが出でる).
a 落おちて: 落おちる (rơ (ri) ngư ngợc với mầm mọc lên.
b 咲さいて: 咲さく dùng cho hoa nở, không dùng cho mầm.
⑥どんどん(   )、大おおきな木きになりました。
伸のびて散ちって出来できて
✓ Đáp án: a — 伸のびて
「どんどん伸のびて」 = vư = vơ = vn dài lớn nhanh thành cây to.
b 散ちって: 散ちる (rụng) ngư ngợc với cây lớn lên.
c 出来できて: 出来できる (làm xong/ra quả) không hợp với « lớn thành cây to » → 伸のびる.
⑦「木きに登のぼって、柿かきを(   )くれませんか。」
散ちってやって採とって
✓ Đáp án: c — 採とって
「柿かきを採とって」 = hái quả hồng giúp (採とる → thể て).
a 散ちって: 散ちる là (hoa) rụng, không phải hái.
b やって: 「柿かきをやって」 không hợp — hành đnh ộng hái quả là 採とる.
⑧カニは猿さるの投なげた柿かきに(   )、死しんでしまいました。
与あたえて捕つかまえて当あたって
✓ Đáp án: c — 当あたって
「柿かきに当あたって」 = bị quả hồng (ném) trúng ngưng ngời.
a 与あたえて: 与あたえる là cho/cung cấp, không hợp.
b 捕つかまえて: 捕つかまえる là bắt; bị vật trúng vào là 当あたる.
⑨一緒いっしょに猿さるを殺ころす(   )を立たてました。
予定よてい約束やくそく計画けいかく
✓ Đáp án: c — 計画けいかく
「計画けいかくを立たてる」 = lập kế hoạch (cụm cố đ ịnh).
a 予定よてい: 予定よてい (dự đ ịnh) không dùng với 立たてる theo nghĩ theo ngha « bàn mưn mu ».
b 約束やくそく: 約束やくそく là lời hứa; « lập » mư mu kế là 計画けいかくを立たてる.
⑩火ひの中なかから栗くりが出でてきて、猿さるの顔かおに(   )ました。
伸のび隠かくれ当あたり
✓ Đáp án: c — 当あたり
「顔かおに当あたり」 = (hạt dẻ) trúng vào mặt.
a 伸のび: 伸のびる (vư (vơ (vn dài) không hợp.
b 隠かくれ: 隠かくれる là ẩn nấp; vật bay trúng mặt là 当あたる.
⑪猿さるは水みずで(   )としました。
洗あらおう冷ひやそう直なおそう
✓ Đáp án: b — 冷ひやそう
「水みずで冷ひやそう」 = đ = ịnh dùng nưng nớc làm mát (vết bỏng).
a 洗あらおう: 洗あらう (rửa) không hợp — bị bỏng thì làm mát 冷ひやす.
c 直なおそう: 直なおす (sửa) không dùng cho vết bỏng.
⑫ハチが飛とんできて、猿さるの目めの上うえを(   )ました。
殴なぐり刺さしだまし
✓ Đáp án: b — 刺さし
「ハチが刺さし」 = ong chích (đch (ốt).
a 殴なぐり: 殴なぐる là đ ấm (dùng tay), ong không đng ấm.
c だまし: だます là lừa; ong dùng vòi chích là 刺さす.
⑬大おおきな臼うすが落おちてきて、猿さるの頭あたまに(   )ました。
殴なぐり散ちり当あたり
✓ Đáp án: c — 当あたり
「頭あたまに当あたり」 = (cối) rơ ri trúng đng ầu.
a 殴なぐり: 殴なぐる cần chủ thể có tay; cối rơi ri xuống là 当あたる.
b 散ちり: 散ちる là (hoa) rụng, không hợp — vật rơt ri trúng là 当あたる.