📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 19課 · P80〜P83
Phần 19-1 · 21 từ
植物
Thực vật| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
植物
THỰC VẬT
Danh từ
Thực vật, cây cối |
植THỰC · しょく / う(える) — trồng
物VẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật đt ưt ợc trồng" → thực vật. 「植物が育つ/貴重な植物」. |
栄養が足りないと、動物も植物も大きくなれない。
Thiếu dinh dưỡng thì cả động vật lẫn thực vật đều không lớn được. |
| 2 |
育つ
DỤC
Động từ
Lớn lên, trưởng thành |
育DỤC · いく / そだ(つ) / そだ(てる) — nuôi, lớn
Ghi nhớ: Tự nó lớn lên → 育つ (tự đ ộng từ). 「野菜が育つ」. |
野菜が育つには、太陽と水と栄養が必要だ。
Để rau lớn lên thì cần ánh nắng, nước và dinh dưỡng. |
| 3 |
育てる
DỤC
Động từ
Nuôi, chăm sóc, gây trồng |
育DỤC · いく / そだ(つ) / そだ(てる) — nuôi, lớn
Ghi nhớ: Làm cho lớn lên → 育てる (tha đ (tha ộng từ). Cặp với 育つ. 「花を育てる」. |
カニは庭で一生懸命、柿を育てた。
Cua chăm chỉ trồng cây hồng trong vườn. |
| 4 |
種
CHỦNG
Danh từ
Hạt, hạt giống |
種CHỦNG · しゅ / たね — hạt, giống
Ghi nhớ: Cái gieo xuống đng ể mọc cây → hạt giống. 「木から種が落ちる/種をまく」. |
木から種が落ちて、芽が出た。
Hạt rơi từ trên cây xuống rồi nảy mầm. |
| 5 |
落ちる
LẠC
Động từ
Rơi, rụng |
落LẠC · らく / お(ちる) / お(とす) — rơi, rụng
Ghi nhớ: Từ trên xuống dưng dới → rơri. Tha đ Tha ộng từ 落とす. 「木から種が落ちる」. |
木から大きな実が地面に落ちた。
Một quả to rơi từ trên cây xuống đất. |
| 6 |
植える
THỰC
Động từ
Trồng (cây) |
植THỰC · しょく / う(える) — trồng
Ghi nhớ: Đ ặt cây/hạt xuống đng ất → trồng. 「トマトを植える」. |
庭にトマトを植えたら、たくさん実が出来た。
Tôi trồng cà chua trong vườn thì ra rất nhiều quả. |
| 7 |
芽
NHA
Danh từ
Mầm, chồi |
芽NHA · が / め — mầm
Ghi nhớ: 艹cỏ)+牙 → cái nhú ra từ hạt → mầm. 「芽が出る」. |
水をあげて二日ぐらいしたら、土の中から可愛い芽が出てきた。
Tưới nước khoảng hai ngày thì một cái mầm xinh xinh nhú lên từ trong đất. |
| 8 |
枝
CHI
Danh từ
Cành cây |
枝CHI · し / えだ — cành
Ghi nhớ: 木(cây)+支 → phần chìa ra của cây → cành. 「枝が伸びる」. |
枝が伸び過ぎて、隣の家の庭に入ってしまった。
Cành cây vươn dài quá, lấn cả sang vườn nhà bên cạnh. |
| 9 |
伸びる
THÂN
Động từ
Vươn dài, dài ra |
伸THÂN · しん / の(びる) / の(ばす) — duỗi, dài
Ghi nhớ: Dài/cao thêm ra → vưvơvn dài. Tha đ Tha ộng từ 伸ばす. ≒ 長くなる. 「枝が伸びる」. |
この木は枝がよく伸びるので、ときどき切らないといけない。
Cây này cành vươn dài nhanh nên thỉnh thoảng phải cắt tỉa. |
| 10 |
当たる
ĐƯƠNG
Động từ
Chiếu vào; trúng, va vào |
当ĐƯƠNG · とう / あ(たる) / あ(てる) — trúng, đương
Ghi nhớ: Tiếp xúc, va đ va úng vào → chiếu vào / trúng. 「日が当たる/柿に当たる」. |
ここは日がよく当たるので、花もたくさん咲いている。
Chỗ này nắng chiếu nhiều nên hoa cũng nở rộ. |
| 11 |
栄養
VINH DƯỠNG
Danh từ
Dinh dưỡng |
栄VINH · えい / さか(える) — vinh, thịnh
養DƯỠNG · よう / やしな(う) — nuôi dưỡng
Ghép: "Nuôi cho tưi cho tơi cho ti tốt" → dinh dưdinh dỡng. 「栄養を与える/栄養が足りない」. |
この果物はビタミンCの栄養が豊富で、体にいい。
Trái cây này giàu dinh dưỡng vitamin C, rất tốt cho cơ thể. |
| 12 |
与える
DỮ
Động từ
Cho, cung cấp |
与DỮ · よ / あた(える) — cho, cấp
Ghi nhớ: Trao cho ai/cái gì đ ó → cho, cung cấp. 「栄養を与える/えさを与える」. |
動物にえさを与え過ぎるのは、よくない。
Cho động vật ăn mồi quá nhiều là không tốt. |
| 13 |
成長
THÀNH TRƯỞNG
Danh + する
Sự tăng trưởng, lớn lên |
成THÀNH · せい / な(る) — thành
長TRƯỞNG · ちょう / なが(い) — dài, trưởng
Ghép: "Trở nên lớn" → tătng trưtng trởng. 「成長が早い/成長が遅い」. |
今年は寒い日が多いので、野菜の成長が遅いようだ。
Năm nay nhiều ngày lạnh nên có vẻ rau lớn chậm. |
| 14 |
咲く
TIẾU
Động từ
Nở (hoa) |
咲TIẾU · しょう / さ(く) — nở
Ghi nhớ: Hoa bung cánh → nở. 「桜の花が咲く」. |
ここは日がよく当たるので、花もたくさん咲いている。
Chỗ này nắng chiếu nhiều nên hoa cũng nở rộ. |
| 15 |
散る
TÁN
Động từ
Rụng, tàn (hoa) |
散TÁN · さん / ち(る) / ち(らす) — tản, rụng
Ghi nhớ: Cánh hoa rơnh hoa ri tản ra → rụng, tàn. Trái với 咲く. 「桜が散る」. |
桜の花は、咲いているときよりも、散るときのほうがきれいだと思う。
Hoa anh đào, tôi thấy lúc tàn rụng còn đẹp hơn lúc đang nở. |
| 16 |
果実
QUẢ THỰC
Danh từ
Quả, trái (cây) |
果QUẢ · か / は(たす) — quả, kết quả
実THỰC · じつ / み / みの(る) — quả, thực
Ghép: "Cái cây kết thành" → quả, trái. ≒ 果物. 「ブドウの果実」. |
ワインはブドウの果実から作られる。
Rượu vang được làm từ quả nho. |
| 17 |
採る
THÁI
Động từ
Hái, thu hái |
採THÁI · さい / と(る) — hái, lấy
Ghi nhớ: Lấy quả/cây xuống → hái. Phân biệt 捕る (bắt thú). 「ブドウを採る」. |
朝、採ったばかりのトマトなので、とても新鮮だ。
Vì là cà chua vừa hái buổi sáng nên rất tươi. |
| 18 |
新鮮
TÂN TIÊN
Tính từ -na
Tươi, tươi mới |
新TÂN · しん / あたら(しい) — mới
鮮TIÊN · せん / あざ(やか) — tươi
Ghép: "Mới và tư tơ ti" → tưtơti. 「新鮮な野菜」. |
朝、採ったばかりのトマトなので、とても新鮮だ。
Vì là cà chua vừa hái buổi sáng nên rất tươi. |
| 19 |
種類
CHỦNG LOẠI
Danh từ
Chủng loại, loại |
種CHỦNG · しゅ / たね — loại, giống
類LOẠI · るい / たぐ(い) — loại, hạng
Ghép: "Loại, giống" → chủng loại. 「種類が豊富だ」. |
この山では、いろいろな種類の花が見られる。
Ở ngọn núi này có thể ngắm nhiều loại hoa khác nhau. |
| 20 |
豊富
PHONG PHÚ
Tính từ -na
Phong phú, dồi dào |
豊PHONG · ほう / ゆた(か) — phong, giàu
富PHÚ · ふ / と(む) — phú, giàu
Ghép: "Giàu có, dư d dả" → phong phú. ≒ たくさんある. 「種類が豊富だ」. |
この店は果物の種類が豊富で、何でもそろっている。
Cửa hàng này chủng loại trái cây phong phú, có đủ mọi thứ. |
| 21 |
果物
QUẢ VẬT
Danh từ
Trái cây (kudamono) |
果QUẢ · か / は(たす) — quả
物VẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật là quả" → trái cây (đ (ọc đc ặc biệt くだもの). ≒ 果実. 「果物が出来る」. |
この木に、おいしそうな果物がたくさん出来た。
Trên cây này ra rất nhiều trái cây trông ngon lành. |
1ここは日がよく( )ので、花もたくさん咲いている。
当たる(あたる) — (nắng) chiếu vào.
2朝、採ったばかりのトマトなので、とても( )だ。
新鮮(しんせん) — tư tơ ti.
3ワインはブドウの( )から作られる。
果実(かじつ) — quả (nho).
4桜の花は、咲いているときよりも、( )ときのほうがきれいだと思う。
散る(ちる) — rụng, tàn.
5水をあげて二日ぐらいしたら、土の中から可愛い( )が出てきた。
芽(め) — mầm.
Phần 19-2 · 24 từ
動物など
Động vật, ...| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 22 |
生き物
SINH
Danh từ
Sinh vật, con vật sống |
生SINH · せい / い(きる) / う(まれる) — sống, sinh
物VẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật đt ang sống" → sinh vật. 「生き物を飼う」. |
小学生の息子は、生き物を飼うのが好きだ。
Cậu con trai học tiểu học của tôi thích nuôi các con vật. |
| 23 |
飼う
TỰ
Động từ
Nuôi (động vật) |
飼TỰ · し / か(う) — nuôi
Ghi nhớ: 食(ă(n)+司 → cho ă cho n đ cho n ể nuôi → nuôi (con vật). 「ペットを飼う」. |
うちでは、犬と猫を一匹ずつ飼っている。
Nhà tôi nuôi một con chó và một con mèo. |
| 24 |
猿
VIÊN
Danh từ
Con khỉ |
猿VIÊN · えん / さる — khỉ
Ghi nhớ: 犭thú)+袁 → con khỉ. Đ ếm bằng 匹. 「3匹の猿」. |
山に行ったら、3匹の猿が木の上にいた。
Lên núi thì thấy 3 con khỉ ở trên cây. |
| 25 |
鶏
KÊ
Danh từ
Con gà |
鶏KÊ · けい / にわとり — gà
Ghi nhớ: con gà. Chim, gà đ ếm bằng 羽(わ). 「2羽の鶏」. |
庭で2羽の鶏を飼って、毎朝、卵をもらっている。
Tôi nuôi 2 con gà trong vườn, sáng nào cũng có trứng. |
| 26 |
牛
NGƯU
Danh từ
Con bò |
牛NGƯU · ぎゅう / うし — bò
Ghi nhớ: con bò. Con vật to đt to ếm bằng 頭(とう). 「3頭の牛」. |
牧場には3頭の牛がのんびりと草を食べていた。
Ở nông trại có 3 con bò đang thong thả gặm cỏ. |
| 27 |
えさ
(wago)
Danh từ
Mồi, thức ăn cho động vật |
Từ thuần Nhật: thức ăc n cho con vật → mồi. Kanji 餌 ít dùng. 「えさをやる/えさを与える」. |
毎朝、池の魚にえさをやるのが私の仕事だ。
Mỗi sáng cho cá trong ao ăn là việc của tôi. |
| 28 |
虫
TRÙNG
Danh từ
Côn trùng, con sâu |
虫TRÙNG · ちゅう / むし — sâu, trùng
Ghi nhớ: côn trùng, sâu bọ. 「虫を観察する」. |
落ちている葉の裏に虫が隠れていることがよくある。
Thường có côn trùng ẩn dưới mặt sau những chiếc lá rụng. |
| 29 |
観察
QUAN SÁT
Danh + する
Sự quan sát, theo dõi |
観QUAN · かん / み(る) — xem, quan
察SÁT · さつ — xét, sát
Ghép: "Nhìn xét kĩt k" → quan sát. 「虫を観察する」. |
5年間、この森の動物や植物の観察を続けている。
Suốt 5 năm tôi theo dõi quan sát động thực vật của khu rừng này. |
| 30 |
隠れる
ẨN
Động từ
Ẩn nấp, núp |
隠ẨN · いん / かく(れる) / かく(す) — ẩn, giấu
Ghi nhớ: Núp cho không bị thấy → ẩn nấp. Tha đ Tha ộng từ 隠す. 「葉の裏に隠れる」. |
落ちている葉の裏に虫が隠れていることがよくある。
Thường có côn trùng ẩn dưới mặt sau những chiếc lá rụng. |
| 31 |
逃がす
ĐÀO
Động từ
Thả ra, để xổng |
逃ĐÀO · とう / に(げる) / に(がす) — trốn, thoát
Ghi nhớ: Cho con vật đt i → thả ra (tha đ ra (tha ộng từ). Cặp với 逃げる. 「魚を逃がす」. |
魚を釣っても、池に全部逃がすことにしている。
Dù câu được cá, tôi vẫn thả hết lại xuống ao. |
| 32 |
逃げる
ĐÀO
Động từ
Chạy trốn, bỏ chạy |
逃ĐÀO · とう / に(げる) / に(がす) — trốn, thoát
Ghi nhớ: Tự mình thoát đt i → chạy trốn (tự đ ộng từ). Cặp với 逃がす. 「猿が逃げる」. |
「助けてくれ!」と言って、猿は逃げようとした。
Khỉ vừa kêu « Cứu tôi với! » vừa định bỏ chạy. |
| 33 |
蚊
VĂN
Danh từ
Con muỗi |
蚊VĂN · ぶん / か — muỗi
Ghi nhớ: 虫(sâu)+文 → con muỗi. 「蚊が刺す」. |
夏の夜は、蚊に刺されて、なかなか眠れない。
Đêm hè bị muỗi đốt nên mãi không ngủ được. |
| 34 |
刺す
THỨ
Động từ
Đốt, châm, chích |
刺THỨ · し / さ(す) — châm, đâm
Ghi nhớ: Đ âm/châm vào → đốt, chích. 「蚊が刺す/ハチが刺す」. |
ハチが飛んできて、猿の目の上を刺した。
Ong bay tới chích vào phía trên mắt con khỉ. |
| 35 |
自然
TỰ NHIÊN
Danh từ
Tự nhiên, thiên nhiên |
自TỰ · じ / みずか(ら) — tự
然NHIÊN · ぜん / ねん — nhiên
Ghép: "Tự nó như nh thế" → tự nhiên. 「自然を守る/自然を壊す」. |
この島の自然を守るために、何ができるか考えよう。
Hãy nghĩ xem ta làm được gì để bảo vệ thiên nhiên hòn đảo này. |
| 36 |
壊す
HOẠI
Động từ
Phá hủy, làm hỏng |
壊HOẠI · かい / こわ(す) / こわ(れる) — hỏng, hoại
Ghi nhớ: Làm cho hưm cho h hại → phá hủy. Trái với 守る. Tự đ ộng từ 壊れる. 「自然を壊す」. |
工場を作るために森を壊すのは、よくないと思う。
Tôi nghĩ phá rừng để xây nhà máy là không tốt. |
| 37 |
守る
THỦ
Động từ
Giữ gìn, bảo vệ |
守THỦ · しゅ / まも(る) — giữ, thủ
Ghi nhớ: Che chở giữ gìn → bảo vệ. Trái với 壊す. 「自然を守る」. |
この島の貴重な自然を守るために、何ができるだろうか。
Ta làm được gì để bảo vệ thiên nhiên quý giá của hòn đảo này? |
| 38 |
貴重
QUÝ TRỌNG
Tính từ -na
Quý giá, quý hiếm |
貴QUÝ · き / たっと(い) — quý
重TRỌNG · じゅう / おも(い) — trọng, nặng
Ghép: "Quý và đ áng coi trọng" → quý hiếm. 「貴重な植物」. |
この鳥は、世界でも、この島にしかいない貴重な鳥です。
Loài chim này quý hiếm, trên thế giới chỉ có ở hòn đảo này. |
| 39 |
数
SỐ
Danh từ
Số, số lượng |
数SỐ · すう / かず / かぞ(える) — số, đếm
Ghi nhớ: số, số lư lợng. Đ ọc かず (danh từ), すう (Hán). 「数が減る」. |
その鳥は、日本では数が減っていて、ほとんど見られない。
Loài chim đó ở Nhật đã giảm số lượng nên hầu như không còn thấy. |
| 40 |
減る
GIẢM
Động từ
Giảm xuống, ít đi |
減GIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Số lư lợng ít đt i → giảm. Tha đ Tha ộng từ 減らす. ≒ 少なくなる. 「数が減る」. |
この10年で、この森の鳥の数がずいぶん減ってしまった。
Trong 10 năm qua, số chim trong khu rừng này đã giảm đi rất nhiều. |
| 41 |
捕る
BẮT
Động từ
Bắt (động vật) |
捕BỘ · ほ / と(る) / つか(まえる) — bắt
Ghi nhớ: Tóm lấy con vật → bắt. Phân biệt 採る (hái). 「動物を捕る/魚を捕る」. |
この川で魚を捕ることは禁止されている。
Việc bắt cá ở con sông này bị cấm. |
| 42 |
禁止
CẤM CHỈ
Danh + する
Sự cấm, cấm chỉ |
禁CẤM · きん — cấm
止CHỈ · し / と(まる) / や(める) — dừng, ngưng
Ghép: "Cấm, ngư ngng lại" → cấm. 「動物を捕ることを禁止する」. |
この虫は珍しいので、捕まえることは禁止されています。
Loài côn trùng này hiếm nên việc bắt bị cấm. |
| 43 |
匹
THẤT
Trợ từ đếm
~ con (vật nhỏ) |
匹THẤT · ひき / びき / ぴき — con (nhỏ)
Ghi nhớ: Đ ếm thú nhỏ, cá, côn trùng. Biến âm 1匹(ぴき)・3匹(びき). 「3匹の猿」. |
池には2匹の魚と3匹の蚊がいた。
Trong ao có 2 con cá và 3 con muỗi. |
| 44 |
羽
VŨ
Trợ từ đếm
~ con (chim, gà) |
羽VŨ · わ / は / はね — lông, cánh
Ghi nhớ: Đ ếm chim, gà, thỏ (có lông vũng v). 「2羽の鶏」. |
木の上に小さな鳥が2羽とまっている。
Trên cây có 2 con chim nhỏ đang đậu. |
| 45 |
頭
ĐẦU
Trợ từ đếm
~ con (vật to) |
頭ĐẦU · とう / ず / あたま — đầu
Ghi nhớ: Đ ếm con vật to (bò, ngựa, voi). 「3頭の牛」. |
牧場で3頭の牛と1頭の馬を見た。
Ở nông trại tôi thấy 3 con bò và 1 con ngựa. |
13 con khỉ → 3(匹)の( )
3匹の猿(さる) — 3 con khỉ.
22 con gà → 2( )の( )
2羽の鶏(にわとり) — 2 con gà (chim/gà đ ếm bằng 羽).
31 con bò → 1( )の( )
1頭の牛(うし) — 1 con bò (vật to đt to ếm bằng 頭).
41 con mèo → 1( )の( )
1匹の猫(ねこ) — 1 con mèo.
52 con cá → 2( )の( )
2匹の魚(さかな) — 2 con cá.
63 con muỗi → 3( )の( )
3匹の蚊(か) — 3 con muỗi.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1小学生の息子は( )を飼うのが好きだ。
✓ Đáp án: a — 生き物
「生き物を飼う」 = nuôi sinh vật/con vật.
b 植物: 「植物を飼う」 sai — 植物 (cây) thì 育てる (trồng/chăng/chm), chỉ con vật mới dùng 飼う.
2野菜が( )には、太陽と水と栄養が必要だ。
✓ Đáp án: a — 育つ
「野菜が育つ」 = rau tự lớn lên (tự đ ộng từ, đ i với が).
b 育てる: 「野菜が育てる」 sai — 育てる là tha đ tha ộng từ (ngư (ngời trồng cây), chủ ngữ rau thì dùng 育つ.
3魚を釣っても、池に全部( )ことにしている。
✓ Đáp án: a — 逃がす
「魚を逃がす」 = thả cá ra (tha đ ra (tha ộng từ, đ i với を).
b 逃げる: 「魚を逃げる」 sai — 逃げる là tự đ ộng từ (con vật tự chạy trốn); « thả » con vật là 逃がす.
4蚊に血を( )。
✓ Đáp án: b — 吸われた
「血を吸われた」 = bị (muỗi) hút máu. Muỗi đi ốt đt ể hút máu nên tân ngữ 血 đ i với 吸う.
a 刺された: 「血を刺された」 sai — 刺す là (muỗi) đ ốt vào da; còn tân ngữ 血 (máu) thì phải dùng 吸う (hút).
5今年は寒い日が多いので、野菜の成長が( )ようだ。
✓ Đáp án: a — 遅い
「成長が遅い」 = tă = tng trư = tng trởng chậm.
b 低い: 「成長が低い」 sai — 低い tả chiều cao/mức đc ộ; tốc đc ộ lớn chậm phải dùng 遅い.
6落ちている葉の裏に虫が( )いることがよくある。
✓ Đáp án: b — 隠れて
「虫が隠れている」 = côn trùng ẩn nấp.
a 守って: 「虫が守っている」 sai — 守る là bảo vệ; con sâu núp dưp dới lá là 隠れる.
1A:枝が( )過ぎて、隣の家の庭に入っちゃってるね。
B:長くなり過ぎだから、切らないといけないね。
B:長くなり過ぎだから、切らないといけないね。
伸び(のび) — ≒「長くなる」= dài ra (枝が伸びる → thể ます-stem 伸び).
2A:その鳥は、日本では数が( )いて、ほとんど見られないそうですよ。
B:そんなに数が少なくなってるんですか。
B:そんなに数が少なくなってるんですか。
減って(へって) — ≒「少なくなる」= giảm xuống (減る → thể て).
3A:この虫は珍しいので、捕まえることは( )されています。
B:( )てはいけないんですね。
B:( )てはいけないんですね。
① 禁止(きんし) — 捕まえることは禁止されている = việc bắt bị cấm.
② 捕っ(とっ) — ≒「捕まえる」= bắt (捕る → 捕ってはいけない).
② 捕っ(とっ) — ≒「捕まえる」= bắt (捕る → 捕ってはいけない).
4A:この果物はビタミンCが( )で、体にいいんですよ。
B:ビタミンCがたくさん入っているのはいいですね。
B:ビタミンCがたくさん入っているのはいいですね。
豊富(ほうふ) — ≒「たくさんある/たくさん入っている」= phong phú, dồi dào.
(1) Khung từ: [ a. 栄養 b. 種類 c. 観察 ]
①( )が足りないと、動物も植物も大きくなれない。
✓ Đáp án: a — 栄養
「栄養が足りない」 = thiếu dinh dưu dinh dỡng.
b 種類: 「種類が足りない」 không hợp ngữ cảnh dinh dưnh dinh dỡng đng ể lớn.
c 観察: 「観察が足りない」 không phải thứ cần đn ể cây/con vật lớn lên.
②5年間、この森の動物や植物の( )を続けている。
✓ Đáp án: c — 観察
「観察を続ける」 = tiếp tục quan sát.
a 栄養: 「栄養を続ける」 vô nghĩ ngha.
b 種類: 「種類を続ける」 vô nghĩ ngha — việc theo dõi là 観察.
③この山では、いろいろな( )の花が見られる。
✓ Đáp án: b — 種類
「いろいろな種類の花」 = nhiều loại hoa khác nhau.
a 栄養: 「いろいろな栄養の花」 không hợp.
c 観察: 「いろいろな観察の花」 vô nghĩ ngha — loại hoa là 種類.
(2) Khung từ: [ a. えさ b. 自然 c. 貴重 ]
①この鳥は、世界でも、この島にしかいない( )な鳥です。
✓ Đáp án: c — 貴重
「貴重な鳥」 = loài chim quý hiếm.
a えさ: 「えさな鳥」 sai ngữ pháp.
b 自然: 「自然な鳥」 không hợp nghĩp ngha « chỉ có ở đ ảo này » → 貴重.
②この島の( )を守るために、何ができるか、考えよう。
✓ Đáp án: b — 自然
「自然を守る」 = bảo vệ thiên nhiên.
a えさ: 「えさを守る」 không hợp ngữ cảnh hòn đn ảo.
c 貴重: 「貴重を守る」 sai — 貴重 là tính từ, đ ối tưi tợng bảo vệ là 自然.
③動物に( )を与え過ぎるのは、よくない。
✓ Đáp án: a — えさ
「えさを与える」 = cho (đ = cho (ộng vật) ă n mồi.
b 自然: 「自然を与える」 không hợp.
c 貴重: 「貴重を与える」 sai — thứ cho con vật ăt n là えさ.
昔話「さるかに合戦」(Cuộc chiến của khỉ và cua) — chọn từ thích hợp đp iền vào mỗi ô ①〜⑬.
①猿が柿の( )を拾いました。
✓ Đáp án: b — 種
「柿の種」 = hạt của quả hồng (cái nhặt đt ưt ợc đc ể sau gieo trồng).
a 子: 「柿の子」 không tự nhiên.
c 芽: 芽 (mầm) là cái đi ã mọc ra, chư cha gieo; cái nhặt đt ưt ợc là 種.
②柿の種を( )、いっぱい柿が採れるよ。
✓ Đáp án: b — 植えれば
「種を植えれば」 = nếu gieo (trồng) hạt thì... (đ (iều kiện ば).
a 隠せば: 「種を隠せば」 (giấu hạt) không cho ra quả.
c 守れば: 「種を守れば」 không hợp — muốn có quả thì phải 植える (gieo).
③いっぱい柿が( )よ。
✓ Đáp án: c — 採れる
「柿が採れる」 = hái đi ưi ợc nhiều quả hồng (thể khả nă nng của 採る).
a 飼える: 飼う dùng cho con vật, không dùng cho quả.
b 刺せる: 刺す là đ ốt/châm, không hợp với quả.
④カニは庭で一生懸命、柿を( )。
✓ Đáp án: a — 育てた
「柿を育てた」 = (cua) đ ã trồng/chăng/chm cây hồng (tha đng (tha ộng từ, đ i với を).
b 育った: 育つ là tự đ ộng từ (cây tự lớn), không đng i với を.
c 成長した: 成長する là (bản thân) lớn lên, không nhận tân ngữ を.
⑤すぐに芽が( )。
✓ Đáp án: c — 出て
「芽が出て」 = mầm nảy ra (芽が出る).
a 落ちて: 落ちる (rơ (ri) ngư ngợc với mầm mọc lên.
b 咲いて: 咲く dùng cho hoa nở, không dùng cho mầm.
⑥どんどん( )、大きな木になりました。
✓ Đáp án: a — 伸びて
「どんどん伸びて」 = vư = vơ = vn dài lớn nhanh thành cây to.
b 散って: 散る (rụng) ngư ngợc với cây lớn lên.
c 出来て: 出来る (làm xong/ra quả) không hợp với « lớn thành cây to » → 伸びる.
⑦「木に登って、柿を( )くれませんか。」
✓ Đáp án: c — 採って
「柿を採って」 = hái quả hồng giúp (採る → thể て).
a 散って: 散る là (hoa) rụng, không phải hái.
b やって: 「柿をやって」 không hợp — hành đnh ộng hái quả là 採る.
⑧カニは猿の投げた柿に( )、死んでしまいました。
✓ Đáp án: c — 当たって
「柿に当たって」 = bị quả hồng (ném) trúng ngưng ngời.
a 与えて: 与える là cho/cung cấp, không hợp.
b 捕まえて: 捕まえる là bắt; bị vật trúng vào là 当たる.
⑨一緒に猿を殺す( )を立てました。
✓ Đáp án: c — 計画
「計画を立てる」 = lập kế hoạch (cụm cố đ ịnh).
a 予定: 予定 (dự đ ịnh) không dùng với 立てる theo nghĩ theo ngha « bàn mưn mu ».
b 約束: 約束 là lời hứa; « lập » mư mu kế là 計画を立てる.
⑩火の中から栗が出てきて、猿の顔に( )ました。
✓ Đáp án: c — 当たり
「顔に当たり」 = (hạt dẻ) trúng vào mặt.
a 伸び: 伸びる (vư (vơ (vn dài) không hợp.
b 隠れ: 隠れる là ẩn nấp; vật bay trúng mặt là 当たる.
⑪猿は水で( )としました。
✓ Đáp án: b — 冷やそう
「水で冷やそう」 = đ = ịnh dùng nưng nớc làm mát (vết bỏng).
a 洗おう: 洗う (rửa) không hợp — bị bỏng thì làm mát 冷やす.
c 直そう: 直す (sửa) không dùng cho vết bỏng.
⑫ハチが飛んできて、猿の目の上を( )ました。
✓ Đáp án: b — 刺し
「ハチが刺し」 = ong chích (đch (ốt).
a 殴り: 殴る là đ ấm (dùng tay), ong không đng ấm.
c だまし: だます là lừa; ong dùng vòi chích là 刺す.
⑬大きな臼が落ちてきて、猿の頭に( )ました。
✓ Đáp án: c — 当たり
「頭に当たり」 = (cối) rơ ri trúng đng ầu.
a 殴り: 殴る cần chủ thể có tay; cối rơi ri xuống là 当たる.
b 散り: 散る là (hoa) rụng, không hợp — vật rơt ri trúng là 当たる.