🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 21 — 時間じかん

時間じかん

Thời gian · 45 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 21課か · P90〜P93
Phần 21-1 · 20 từ

時間じかん(1)

Thời gian (1)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
経たつ KINH Động từ (Thời gian) trôi qua
経きょうKINH · けい / た(つ) / へ(る) — trải qua, kinh
Ghi nhớ: Thời gian đi gian i qua → trôi qua. 「時間じかんが経たつ/5年ねんが経たつ」.
うちの子こはもう5歳さいになった。時間じかんが経たつのは早はやい。
Con tôi đã 5 tuổi rồi. Thời gian trôi nhanh thật.
2
時刻じこく THỜI KHẮC Danh từ Thời khắc, giờ giấc (cụ thể)
時じTHỜI · じ / とき — thời, giờ
刻こくKHẮC · こく / きざ(む) — khắc, giờ
Ghép: "Khắc giờ" → thời khắc (một thời đi iểm cụ thể). 「出発しゅっぱつの時刻じこく」.
駅えきからバスが何なん時じに出発しゅっぱつするか、時刻じこくを調しらべた。
Tôi đã tra giờ xe buýt khởi hành từ ga lúc mấy giờ.
3
過すぎる QUÁ Động từ Quá, vượt qua; trôi qua
過すぎQUÁ · か / す(ぎる) / す(ごす) — quá, qua
Ghi nhớ: Đ i quá mốc → quá, vư vợt. 「予定よていの時刻じこくを過すぎる/3時じを過すぎる」.
予定よていの時刻じこくを過すぎても、彼かれはまだ来こなかった。
Đã quá giờ hẹn mà anh ấy vẫn chưa đến.
4
時期じき THỜI KỲ Danh từ Thời điểm, thời kỳ, mùa
時じTHỜI · じ / とき — thời
期きKỲ · き — kỳ, kì
Ghép: "Kì thời gian" → thời đi iểm, mùa (việc gì đ ó xảy ra). 「花はなの咲さく時期じき/梅雨つゆの時期じき」.
桜さくらの花はなの咲さく時期じきになると、たくさんの人ひとが公園こうえんに来くる。
Đến mùa hoa anh đào nở, rất nhiều người đến công viên.
5
期間きかん KỲ GIAN Danh từ Thời hạn, khoảng thời gian (kéo dài)
期きKỲ · き — kỳ
間まGIAN · かん / あいだ / ま — khoảng, gian
Ghép: "Khoảng kì" → khoảng thời gian (có đ ầu–cuối). 「休やすみの期間きかん/借かりられる期間きかん」.
この本ほんが借かりられる期間きかんは2週間しゅうかんだけだ。
Thời hạn được mượn cuốn sách này chỉ là 2 tuần.
6
期限きげん KỲ HẠN Danh từ Kì hạn, hạn chót
期きKỲ · き — kỳ
限かぎりHẠN · げん / かぎ(る) — hạn, giới hạn
Ghép: "Giới hạn của kì" → kì hạn. 「期限きげんが切きれる/期限きげんを守まもる」.
このクレジットカードは期限きげんが切きれているので、使つかえない。
Thẻ tín dụng này đã hết hạn nên không dùng được.
7
切きれる THIẾT Động từ Hết, đứt, cạn
切せつTHIẾT · せつ / き(る) / き(れる) — cắt, đứt
Ghi nhớ: Đ ứt/hết → hết hạn, cạn. 「期限きげんが切きれる/電池でんちが切きれる」.
ビザの期限きげんが切きれる前まえに、必かならず手続てつづきをしてください。
Hãy làm thủ tục trước khi visa hết hạn.
8
短期たんき ĐOẢN KỲ Danh từ Ngắn hạn
短たんĐOẢN · たん / みじか(い) — ngắn
期きKỲ · き — kỳ
Ghép: "Kì ngắn" → ngắn hạn. Trái với 長期ちょうき. 「短期たんきのアルバイト/短期たんき留学りゅうがく」.
夏休なつやすみだけの短期たんきのアルバイトを探さがしている。
Tôi đang tìm việc làm thêm ngắn hạn chỉ trong kì nghỉ hè.
9
長期ちょうき TRƯỜNG KỲ Danh từ Dài hạn
長ながTRƯỜNG · ちょう / なが(い) — dài
期きKỲ · き — kỳ
Ghép: "Kì dài" → dài hạn. Trái với 短期たんき. 「長期ちょうきの入院にゅういん/長期ちょうきのアルバイト」.
祖父そふは長期ちょうきの入院にゅういんが必要ひつようだと医者いしゃに言いわれた。
Bác sĩ nói ông tôi cần nhập viện dài hạn.
10
日中にっちゅう NHẬT TRUNG Danh từ Ban ngày
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày, mặt trời
中なかTRUNG · ちゅう / なか — trong, giữa
Ghép: "Trong ngày" → ban ngày. Trái với 夜間やかん. 「日中にっちゅうは暖あたたかい」.
日中にっちゅうは大分だいぶ暖あたたかくなったが、夜よるはまだ寒さむい。
Ban ngày đã ấm lên nhiều nhưng ban đêm vẫn còn lạnh.
11
夜間やかん DẠ GIAN Danh từ Ban đêm, ban tối
夜よるDẠ · や / よる / よ — đêm
間まGIAN · かん / あいだ — khoảng, gian
Ghép: "Khoảng đng êm" → ban đban êm. Trái với 日中にっちゅう. 「夜間やかんのアルバイト」.
この時給じきゅうは、夜間やかんは1,100円えんになります。
Mức lương giờ này, ban đêm sẽ là 1.100 yên.
12
日時にちじ NHẬT THỜI Danh từ Ngày giờ
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
時じTHỜI · じ / とき — giờ
Ghép: "Ngày và giờ" → ngày giờ. 「面接めんせつの日時にちじ/パーティーの日時にちじ」.
パーティーの日時にちじは、3月がつ8日ようかの18時じからと書かいてあった。
Ngày giờ của bữa tiệc ghi là từ 18 giờ ngày 8 tháng 3.
13
日程にってい NHẬT TRÌNH Danh từ Lịch trình
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
程ほどTRÌNH · てい / ほど — trình, mức
Ghép: "Trình tự theo ngày" → lịch trình. 「旅行りょこうの日程にってい/好すきな日程にっていで働はたらく」.
自分じぶんの好すきな日程にっていで働はたらけるので、この仕事しごとは楽らくだ。
Vì được làm theo lịch trình mình thích nên công việc này thoải mái.
14
年間ねんかん NIÊN GIAN Danh từ Trong (một) năm, hằng năm
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm
間まGIAN · かん / あいだ — khoảng
Ghép: "Khoảng một năt nm" → trong nătrong nm. 「年間ねんかんの計画けいかく/年間ねんかんの雨あめの量りょう」.
この島しまの年間ねんかんの雨あめの量りょうは4,000ミリを超こえる。
Lượng mưa trong năm của hòn đảo này vượt quá 4.000 mm.
15
延期えんき DIÊN KỲ Danh + する Sự trì hoãn, dời lại
延のべDIÊN · えん / の(びる) / の(ばす) — kéo dài, hoãn
期きKỲ · き — kỳ
Ghép: "Kéo dài kì hạn" → trì hoãn. 「試合しあいを延期えんきする/運動うんどう会かいが延期えんきになる」.
雨あめのために運動うんどう会かいが延期えんきになった。
Hội thao bị hoãn lại vì trời mưa.
16
合あわせる HỢP Động từ Chỉnh cho khớp, điều chỉnh
合あわせHỢP · ごう / あ(う) / あ(わせる) — hợp, khớp
Ghi nhớ: Làm cho khớp → chỉnh lại. 「時計とけいを合あわせる」.
時計とけいが5分ふん進すすんでいたので、時計とけいを合あわせた。
Đồng hồ chạy nhanh 5 phút nên tôi đã chỉnh lại.
17
日付ひづけ NHẬT PHÓ Danh từ Ngày tháng (ghi trên giấy tờ)
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
付ふPHÓ · ふ / つ(ける) — ghi, kèm
Ghép: "Ghi ngày" → ngày tháng (đ (ọc ひづけ). 「今日きょうの日付ひづけ/写真しゃしんの日付ひづけ」.
今日きょうが何なん日にちか忘わすれたので、新聞しんぶんを見みて今日きょうの日付ひづけを調しらべた。
Quên hôm nay ngày mấy nên tôi xem báo để tra ngày.
18
アラーム (gai-rai-go) Danh từ Chuông báo, báo thức
Nguồn gốc: tiếng Anh "alarm". 「アラームが鳴なる/アラームをセットする」.
試験しけん中ちゅうは携帯けいたい電話でんわや時計とけいのアラームが鳴ならないようにしてください。
Trong giờ thi, hãy để chuông điện thoại và đồng hồ không kêu.
19
目覚めざまし (wago) Danh từ Đồng hồ báo thức
Từ thuần Nhật: 目めを覚さます (làm tỉnh giấc) → đồng hồ báo thức (目覚めざまし時計とけい). 「目覚めざましをセットする」.
目覚めざましをセットするのを忘わすれて、遅刻ちこくしてしまった。
Tôi quên đặt báo thức nên đã đi muộn.
20
セット (gai-rai-go) Danh + する Cài đặt, đặt
Nguồn gốc: tiếng Anh "set". 「アラームをセットする/目覚めざましを8時じにセットする」.
目覚めざまし時計とけいを朝あさ6時じにセットして寝ねた。
Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ sáng rồi đi ngủ.
試み

やってみよう (1-2)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1今日きょうが何なん日にちか忘わすれたので、新聞しんぶんを見みて、今日きょうの( )を調しらべた。
日付ひづけ(ひづけ) — ngày tháng.
2雨あめのために運動うんどう会かいが( )になった。
延期えんき(えんき) — trì hoãn.
3うちの子こはもう5歳さいになった。時間じかんが( )のは早はやい。
経たつ(たつ) — (thời gian) trôi qua.
4このクレジットカードは( )が切きれているので、使つかえない。
期限きげん(きげん) — kì hạn.
5( )は大分だいぶ暖あたたかくなったが、夜よるはまだ寒さむい。
日中にっちゅう(にっちゅう) — ban ngày.
6試験しけん中ちゅうは携帯けいたい電話でんわや時計とけいの( )などが鳴ならないようにしてください。
アラーム — chuông báo thức.
Phần 21-2 · 25 từ

時間じかん(2)

Thời gian (2)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
21
前回ぜんかい TIỀN HỒI Danh từ Lần trước
前まえTIỀN · ぜん / まえ — trước
回かいHỒI · かい / まわ(る) — lần, hồi
Ghép: "Lần trưn trớc" → lần trưn trớc. Trái với 次回じかい. 「前回ぜんかいの試験しけん」.
前回ぜんかいのテストは酷ひどかったが、今回こんかいのテストはよかった。
Bài kiểm tra lần trước rất tệ nhưng lần này thì tốt.
22
今回こんかい KIM HỒI Danh từ Lần này
今いまKIM · こん / いま — nay, hiện
回かいHỒI · かい — lần
Ghép: "Lần nay" → lần này. 「今回こんかいの試験しけん」.
今回こんかいの旅行りょこうは天気てんきもよくて、とても楽たのしかった。
Chuyến đi lần này thời tiết đẹp nên rất vui.
23
次回じかい THỨ HỒI Danh từ Lần sau
次つぎTHỨ · じ / つぎ — sau, thứ
回かいHỒI · かい — lần
Ghép: "Lần sau" → lần sau. Trái với 前回ぜんかい. 「次回じかいの会議かいぎ」.
今日きょうは時間じかんがないので、次回じかい、ゆっくり話はなしましょう。
Hôm nay không có thời gian, lần sau ta nói chuyện thong thả nhé.
24
以前いぜん DĨ TIỀN Danh từ Trước đây, trước kia
以いDĨ · い — lấy, dĩ
前まえTIỀN · ぜん / まえ — trước
Ghép: "Từ trư trớc" → trưtrớc đc ây. Trái với 以後いご. 「江戸えど時代じだい以前いぜん/以前いぜんは痩やせていた」.
この寺てらは江戸えど時代じだい以前いぜんに建たてられたものだ。
Ngôi chùa này được xây từ trước thời Edo.
25
以後いご DĨ HẬU Danh từ Sau này, từ đó về sau
以いDĨ · い — lấy, dĩ
後あとHẬU · ご / こう / あと / うし(ろ) — sau
Ghép: "Từ đ ó về sau" → sau này. Trái với 以前いぜん. 「2000年ねん以後いご」.
彼かれは2000年ねんに日本にほんに来きて、以後いご、一いち度ども国くにに帰かえっていない。
Anh ấy đến Nhật năm 2000, từ đó chưa một lần về nước.
26
前後ぜんご TIỀN HẬU Danh từ Khoảng (trước sau); trước và sau
前まえTIỀN · ぜん / まえ — trước
後あとHẬU · ご / あと — sau
Ghép: "Trư "Trớc sau" → khoảng (chừng). ≒ ごろ. 「2時じ前後ぜんご/1時間じかん前後ぜんご」.
荷物にもつは2時じ前後ぜんごにはここに届とどくと思おもいます。
Hành lí chắc sẽ đến đây vào khoảng 2 giờ.
27
前日ぜんじつ TIỀN NHẬT Danh từ Hôm trước, ngày trước đó
前まえTIỀN · ぜん / まえ — trước
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày trưy trớc" → hôm trưm trớc. 「試験しけんの前日ぜんじつ」.
試験しけんの前日ぜんじつに飲のみに行いったので、試験しけんの日ひは頭あたまが痛いたかった。
Hôm trước ngày thi tôi đi nhậu nên ngày thi đầu đau.
28
当日とうじつ ĐƯƠNG NHẬT Danh từ Ngày hôm đó, đúng ngày
当とうĐƯƠNG · とう / あ(たる) — đương, đúng
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Đ "úng ngày đy ó" → ngày hôm đm ó. 「試合しあい当日とうじつ」.
前まえの日ひまでいい天気てんきだったのに、試合しあい当日とうじつに雨あめが降ふった。
Tới hôm trước trời còn đẹp mà đúng ngày thi đấu lại mưa.
29
翌日よくじつ DỰC NHẬT Danh từ Ngày hôm sau
翌よくDỰC · よく — kế, hôm sau
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày kế tiếp" → hôm sau. ≒ 次つぎの日ひ. 「買かった翌日よくじつに壊こわれた」.
このカメラは、買かった翌日よくじつに壊こわれてしまった。
Chiếc máy ảnh này hỏng ngay hôm sau ngày mua.
30
平日へいじつ BÌNH NHẬT Danh từ Ngày thường (trong tuần)
平たいらBÌNH · へい / たい(ら) — bằng, thường
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày bình thưnh thờng" → ngày thưy thờng (T2–T6). Trái với 週末しゅうまつ. 「平日へいじつの夜よる」.
月曜げつよう日ひから金曜きんよう日ひまでの平日へいじつの夜よるは、アルバイトで忙いそがしい。
Buổi tối các ngày thường từ thứ hai đến thứ sáu tôi bận đi làm thêm.
31
週末しゅうまつ CHU MẠT Danh từ Cuối tuần
週しゅうCHU · しゅう — tuần
末すえMẠT · まつ / すえ — cuối, mạt
Ghép: "Cuối tuần" → cuối tuần. Trái với 平日へいじつ. 「週末しゅうまつだけのアルバイト」.
週末しゅうまつだけのアルバイトでもOKです。
Chỉ làm thêm vào cuối tuần thôi cũng được.
32
昨年さくねん TẠC NIÊN Danh từ Năm ngoái (trang trọng)
昨さくTẠC · さく — hôm qua, năm trước
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm
Ghép: "Nă "Nm trư "Nm trớc" → nănm ngoái (= 去年きょねん, trang trọng hơng hn). 「昨年さくねんの11月がつ」.
昨年さくねんの11月がつに、初はじめて日本にほんへ来きました。
Tháng 11 năm ngoái tôi đến Nhật lần đầu.
33
翌年よくねん DỰC NIÊN Danh từ Năm sau, năm kế tiếp
翌よくDỰC · よく — kế tiếp
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm
Ghép: "Nă "Nm kế tiếp" → nănm sau (của một mốc đc ã nêu). 「入学にゅうがくした翌年よくねん」.
日本にほんへ来きた翌年よくねんに、彼女かのじょと結婚けっこんしました。
Năm sau khi đến Nhật, tôi kết hôn với cô ấy.
34
過去かこ QUÁ KHỨ Danh từ Quá khứ
過すぎQUÁ · か / す(ぎる) — qua, quá
去さっKHỨ · きょ / さ(る) — đi, khứ
Ghép: "Đ "ã đ i qua" → quá khứ. Trái với 未来みらい. 「過去かこの話はなし」.
昔むかしは痩やせていましたけど、それはもう過去かこの話はなしですね。
Ngày xưa tôi gầy nhưng đó là chuyện quá khứ rồi.
35
現在げんざい HIỆN TẠI Danh từ Hiện tại
現げんHIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện
在ざいTẠI · ざい / あ(る) — tại, có
Ghép: "Đ "ang có hiện ra" → hiện tại. 「過去かこ・現在げんざい・未来みらい」.
過去かこと現在げんざいと未来みらいの自分じぶんについて考かんがえてみた。
Tôi thử nghĩ về bản thân ở quá khứ, hiện tại và tương lai.
36
未来みらい VỊ LAI Danh từ Tương lai
未ひつじVỊ · み / ま(だ) — chưa, vị
来きLAI · らい / く(る) — đến, lai
Ghép: "Chư "Cha đ "Cha ến" → tưtơtng lai. Trái với 過去かこ. 「未来みらいの自分じぶん」.
未来みらいのことは誰だれにもわからない。
Chuyện tương lai thì không ai biết được.
37
現代げんだい HIỆN ĐẠI Danh từ Hiện đại, ngày nay
現げんHIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện
代だいĐẠI · だい / か(わる) — đời, đại
Ghép: "Đ "ời nay" → hiện đn ại. 「現代げんだいの科学かがく/現代げんだいの日本にほん」.
現代げんだいの科学かがくでもわからないことはまだたくさんある。
Khoa học hiện đại vẫn còn nhiều điều chưa lí giải được.
38
間まもなく GIAN Trạng từ Sắp, chẳng mấy chốc
間まGIAN · かん / あいだ / ま — khoảng, gian
Ghi nhớ: Chẳng còn bao lâu → sắp. ≒ もうすぐ. 「間まもなく終おわる/間まもなく参まいります」.
電車でんしゃは間まもなく参まいります。
Tàu sắp đến rồi ạ.
39
突然とつぜん ĐỘT NHIÊN Trạng từ Đột nhiên, đột ngột
突とっĐỘT · とつ / つ(く) — đột, đâm
然さNHIÊN · ぜん / ねん — nhiên
Ghép: "Bỗng nhiên" → đột nhiên. ≒ 急きゅうに. 「突然とつぜん雨あめが降ふる/突然とつぜん亡なくなる」.
いい天気てんきだったのに、突然とつぜん雨あめが降ふってきた。
Đang đẹp trời thì đột nhiên mưa ập xuống.
40
しばらく (wago) Trạng từ Một lát; một thời gian (dài)
Từ thuần Nhật: trong một khoảng → một lát / một thời gian. 「しばらく国くにに帰かえっていない」.
日本にほんに来きてから、しばらく国くにに帰かえっていない。
Từ khi đến Nhật, đã một thời gian tôi chưa về nước.
41
進すすむ TIẾN Động từ Tiến lên; (đồng hồ) chạy nhanh
進すすむTIẾN · しん / すす(む) / すす(める) — tiến, tiến lên
Ghi nhớ: Đ i tới trưi trớc → tiến; đ; ồng hồ chạy nhanh. Trái với 遅おくれる. 「時計とけいが5分ふん進すすむ」.
この時計とけいは1日いちにちに5分ふんも進すすむので、不便ふべんだ。
Chiếc đồng hồ này một ngày chạy nhanh tới 5 phút nên bất tiện.
42
届とどく GIỚI Động từ Đến nơi, tới (đồ vật)
届とどけGIỚI · とど(く) / とど(ける) — đến nơi, giao
Ghi nhớ: Đ ồ vật/thưt/th đt/th ến tay → đến nơn ni. Tha đ Tha ộng từ 届とどける. 「荷物にもつが届とどく」.
注文ちゅうもんした荷物にもつは2時じ前後ぜんごにここに届とどくと思おもいます。
Hàng đã đặt chắc sẽ đến đây vào khoảng 2 giờ.
43
亡なくなる VONG Động từ Qua đời, mất
亡もうVONG · ぼう / な(くなる) — mất, vong
Ghi nhớ: Cách nói lịch sự của 死しぬ → qua đqua ời. 「社長しゃちょうが亡なくなる」.
急きゅうに社長しゃちょうが亡なくなってしまって、今いま、会社かいしゃは大変たいへんだ。
Giám đốc đột ngột qua đời nên giờ công ty rất khó khăn.
44
参まいる THAM Động từ Đến, đi (khiêm nhường)
参さんTHAM · さん / まい(る) — tham, đến
Ghi nhớ: Thể khiêm nhưm nhờng (謙譲けんじょう語ご) của 行いく/来くる → đến, đ i. 「間まもなく参まいります」.
電車でんしゃは間まもなく参まいりますので、少々しょうしょうお待まちください。
Tàu sắp đến nên xin quý khách chờ trong giây lát.
45
時計とけい THỜI KẾ Danh từ Đồng hồ
時じTHỜI · じ / とき — giờ
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính, đo
Ghép: "Đ "o giờ" → đồng hồ. 「時計とけいを合あわせる/目覚めざまし時計とけい」.
時計とけいが5分ふん進すすんでいたので、合わせ直あわせなおした。
Đồng hồ chạy nhanh 5 phút nên tôi đã chỉnh lại.
試み

やってみよう (2-2)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1彼かれは2000年ねんに日本にほんに来きて、( )、一いち度ども国くにに帰かえっていない。
以後いご(いご) — từ đ ó về sau.
2いい天気てんきだったのに、( )雨あめが降ふってきた。
突然とつぜん(とつぜん) — đ ột nhiên.
3試験しけんの( )に飲のみに行いったので、試験しけんの日ひは頭あたまが痛いたかった。
前日ぜんじつ(ぜんじつ) — hôm trưm trớc.
4前まえの日ひまでいいお天気てんきだったのに、試合しあい( )に雨あめが降ふって、試合しあいは中止ちゅうしになった。
当日とうじつ(とうじつ) — ngày hôm đm ó.
5前回ぜんかいのテストは酷ひどかったが、( )のテストはよかった。
今回こんかい(こんかい) — lần này.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1時計とけいが5分ふん進すすんでいたので、時計とけいを(   )。
合あわせたセットした
✓ Đáp án: a — 合あわせた
「時計とけいを合あわせる」 = chỉnh lại đi ồng hồ cho đ cho úng giờ.
b セットした: 「時計とけいをセットした」 ở đ ây không hợp — セット là cài (báo thức); chỉnh đnh ồng hồ cho khớp giờ là 合あわせる.
2この本ほんが借かりられる(   )は2週間しゅうかんだけだ。
期限きげん期間きかん
✓ Đáp án: b — 期間きかん
「借かりられる期間きかんは2週間しゅうかん」 = khoảng thời gian (kéo dài 2 tuần).
a 期限きげん: 「期限きげんは2週間しゅうかん」 sai — 期限きげん là một mốc hạn chót (một ngày), còn đn ộ dài 2 tuần là 期間きかん.
3パーティーの(   )は、3月がつ8日ようかの18時じから20時じと書かいてあった。
日付ひづけ日時にちじ
✓ Đáp án: b — 日時にちじ
「日時にちじ」 = ngày + giờ (3/8, 18–20 giờ).
a 日付ひづけ: 「日付ひづけ」 chỉ là ngày tháng (3月がつ8日ようか); vì có cả giờ giấc nên phải dùng 日時にちじ.
4駅えきからバスが何なん時じに出発しゅっぱつするか、(   )を調しらべた。
時期じき時刻じこく
✓ Đáp án: b — 時刻じこく
「時刻じこくを調しらべる」 = tra giờ khắc cụ thể (mấy giờ).
a 時期じき: 「時期じき」 là mùa/thời kỳ (giai đ (giai oạn), không phải giờ cụ thể; giờ khởi hành là 時刻じこく.
5日本にほんに来きてから、(   )国くにに帰かえっていない。
しばらく間まもなく
✓ Đáp án: a — しばらく
「しばらく帰かえっていない」 = đ = ã một thời gian (dài) chư cha về.
b 間まもなく: 「間まもなく帰かえっていない」 sai — 間まもなく là « sắp » (việc tưc tơc tng lai), không hợp với « đ ã chư cha về »; ở đ ây là しばらく.
2

練習れんしゅう 2 — Bảng trục thời gian

表ひょうの空あいているところに適当てきとうな語ごを入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
Điền từ chỉ thời gian thích hợp vào ô trống của cột 「後あとのこと」 (về sau / tư sau / tơ sau / tng lai):
前まえのこと今いまのこと後あとのこと
昨日きのう今日きょう
先週せんしゅう今週こんしゅう
先月せんげつ今月こんげつ
昨年さくねん(去年きょねん)今年ことし
前回ぜんかい今回こんかい
過去かこ現在げんざい
前日ぜんじつ当日とうじつ
明日あした(あした) · 来週らいしゅう(らいしゅう) · 来月らいげつ(らいげつ) · 来年らいねん(らいねん) · 次回じかい(じかい) · 未来みらい(みらい) · 翌日よくじつ(よくじつ) — lần lưn lợt là từ chỉ thời gian "về sau" của mỗi hàng.
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:荷物にもつは2時じごろにはここに届とどくんだよね。
B:はい、2時じ( )には届とどくと思おもいます。
前後ぜんご(ぜんご) — ≒「ごろ」= khoảng (2 giờ).
2A:このカメラ、買かった次つぎの日ひに壊こわれちゃったんだ。
B:買かった( )に壊こわれるようなカメラは買かわないほうがいいよ。
翌日よくじつ(よくじつ) — ≒「次つぎの日ひ」= hôm sau.
3A:急きゅうに社長しゃちょうが亡なくなってしまって、今いま、会社かいしゃは大変たいへんだよ。
B:この前まえまでお元気げんきだったのに、それは( )ですね。
突然とつぜん(とつぜん) — ≒「急きゅうに」= đ= ột nhiên.
4A:電車でんしゃはもうすぐ来きますか。
B:はい、( )参まいります。
間まもなく(まもなく) — ≒「もうすぐ」= sắp.
5A:月曜げつよう日ひから金曜きんよう日ひまでは夜よるはアルバイトをしていて、空あいていないんだ。
B:( )の夜よるは忙いそがしいんだね。
平日へいじつ(へいじつ) — ≒「月曜げつよう〜金曜きんよう」= ngày thưy thờng.
6A:山田やまださんは、昔むかしはとても痩やせていたそうですね。
B:昔むかしは痩やせていましたけど、それはもう( )の話はなしですね。
過去かこ(かこ) — ≒「昔むかし」= quá khứ.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 現代げんだい b. 日付ひづけ c. 年間ねんかん ]
①この島しまの(   )の雨あめの量りょうは4,000ミリを超こえる。
現代げんだい日付ひづけ年間ねんかん
✓ Đáp án: c — 年間ねんかん
「年間ねんかんの雨あめの量りょう」 = lư = lợng mưng ma cả nă nm.
a 現代げんだい: 「現代げんだいの雨あめの量りょう」 không hợp — tổng lưng lợng mưng ma một năt nm là 年間ねんかん.
b 日付ひづけ: 「日付ひづけの雨あめの量りょう」 vô nghĩ ngha.
②この写真しゃしんには(   )が入はいっている。
現代げんだい日付ひづけ年間ねんかん
✓ Đáp án: b — 日付ひづけ
「写真しゃしんに日付ひづけが入はいっている」 = ảnh có in ngày tháng.
a 現代げんだい: 「現代げんだいが入はいっている」 không hợp.
c 年間ねんかん: 「年間ねんかんが入はいっている」 vô nghĩ ngha — cái in trên ảnh là 日付ひづけ.
③(   )の科学かがくでもわからないことはある。
現代げんだい日付ひづけ年間ねんかん
✓ Đáp án: a — 現代げんだい
「現代げんだいの科学かがく」 = khoa học hiện đn ại.
b 日付ひづけ: 「日付ひづけの科学かがく」 vô nghĩ ngha.
c 年間ねんかん: 「年間ねんかんの科学かがく」 không hợp — khoa học thời nay là 現代げんだい.
(2) Khung từ: [ a. 以前いぜん b. 時期じき c. セット ]
①梅雨つゆの(   )は洗濯せんたく物ぶつが乾かわかなくて、困こまる。
以前いぜん時期じきセット
✓ Đáp án: b — 時期じき
「梅雨つゆの時期じき」 = thời kỳ mùa mưa ma.
a 以前いぜん: 「梅雨つゆの以前いぜん」 không tự nhiên — giai đ giai oạn mùa mưa ma là 時期じき.
c セット: 「梅雨つゆのセット」 vô nghĩ ngha.
②目覚めざましを(   )するのを忘わすれて、遅刻ちこくしてしまった。
以前いぜん時期じきセット
✓ Đáp án: c — セット
「目覚めざましをセットする」 = cài (đi (ặt) báo thức.
a 以前いぜん: 「目覚めざましを以前いぜんする」 sai ngữ pháp.
b 時期じき: 「目覚めざましを時期じきする」 vô nghĩ ngha — cài báo thức là セット.
③この寺てらは江戸えど時代じだい(   )に建たてられたものだ。
以前いぜん時期じきセット
✓ Đáp án: a — 以前いぜん
「江戸えど時代じだい以前いぜん」 = trư = trớc thời Edo.
b 時期じき: 「江戸えど時代じだい時期じき」 không tự nhiên.
c セット: 「江戸えど時代じだいセット」 vô nghĩ ngha — « trư trớc ~ » là 以前いぜん.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành tờ rơi tuyển dụng

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
レストラン・大磯おおいそ 9月くがつ10日とおかまでの(①)アルバイト募集ぼしゅう
夏休なつやすみは海うみの近ちかくのレストランで働はたらこう!
(②)10時じから24時じ、日曜にちよう・祝日しゅくじつ10時じから22時じのうちの4時間じかん以上いじょうで、週しゅう二ふた日か以上いじょう、働はたらける方かた。自分じぶんの好すきな(③)で働はたらいて、楽たのしくお仕事しごと。(④)だけでも、OK。
アルバイト(⑤):7月しちがつ20日はつかから9月くがつ10日とおかまで
時給じきゅう:(⑥)10時じから18時じ 1,000円えん/(⑦)18時じから24時じ 1,100円えん
連絡れんらく:0463-1234-xxxx 面接めんせつの(⑧)は相談そうだん。
住所じゅうしょ:〒255-0003 神奈川かながわ県けん中ちゅう郡ぐん大磯おおいそ町ちょう大磯おおいそxxxx
*(⑨)のアルバイトも募集ぼしゅう中ちゅう。
① 短期たんき(たんき) — tuyển làm thêm ngắn hạn.
② 平日へいじつ(へいじつ) — ngày thưy thờng 10h–24h.
③ 日程にってい(にってい) — làm theo lịch trình mình thích.
④ 週末しゅうまつ(しゅうまつ) — chỉ cuối tuần cũn cng đn cng ưn cng ợc.
⑤ 期間きかん(きかん) — thời hạn làm: 20/7–10/9.
⑥ 日中にっちゅう(にっちゅう) — ban ngày 10h–18h.
⑦ 夜間やかん(やかん) — ban đ ban êm 18h–24h.
⑧ 日時にちじ(にちじ) — ngày giờ phỏng vấn (trao đn (trao ổi sau).
⑨ 長期ちょうき(ちょうき) — cũ cng tuyển cả làm thêm dài hạn.