📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 21課 · P90〜P93
Phần 21-1 · 20 từ
時間(1)
Thời gian (1)| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
経つ
KINH
Động từ
(Thời gian) trôi qua |
経KINH · けい / た(つ) / へ(る) — trải qua, kinh
Ghi nhớ: Thời gian đi gian i qua → trôi qua. 「時間が経つ/5年が経つ」. |
うちの子はもう5歳になった。時間が経つのは早い。
Con tôi đã 5 tuổi rồi. Thời gian trôi nhanh thật. |
| 2 |
時刻
THỜI KHẮC
Danh từ
Thời khắc, giờ giấc (cụ thể) |
時THỜI · じ / とき — thời, giờ
刻KHẮC · こく / きざ(む) — khắc, giờ
Ghép: "Khắc giờ" → thời khắc (một thời đi iểm cụ thể). 「出発の時刻」. |
駅からバスが何時に出発するか、時刻を調べた。
Tôi đã tra giờ xe buýt khởi hành từ ga lúc mấy giờ. |
| 3 |
過ぎる
QUÁ
Động từ
Quá, vượt qua; trôi qua |
過QUÁ · か / す(ぎる) / す(ごす) — quá, qua
Ghi nhớ: Đ i quá mốc → quá, vư vợt. 「予定の時刻を過ぎる/3時を過ぎる」. |
予定の時刻を過ぎても、彼はまだ来なかった。
Đã quá giờ hẹn mà anh ấy vẫn chưa đến. |
| 4 |
時期
THỜI KỲ
Danh từ
Thời điểm, thời kỳ, mùa |
時THỜI · じ / とき — thời
期KỲ · き — kỳ, kì
Ghép: "Kì thời gian" → thời đi iểm, mùa (việc gì đ ó xảy ra). 「花の咲く時期/梅雨の時期」. |
桜の花の咲く時期になると、たくさんの人が公園に来る。
Đến mùa hoa anh đào nở, rất nhiều người đến công viên. |
| 5 |
期間
KỲ GIAN
Danh từ
Thời hạn, khoảng thời gian (kéo dài) |
期KỲ · き — kỳ
間GIAN · かん / あいだ / ま — khoảng, gian
Ghép: "Khoảng kì" → khoảng thời gian (có đ ầu–cuối). 「休みの期間/借りられる期間」. |
この本が借りられる期間は2週間だけだ。
Thời hạn được mượn cuốn sách này chỉ là 2 tuần. |
| 6 |
期限
KỲ HẠN
Danh từ
Kì hạn, hạn chót |
期KỲ · き — kỳ
限HẠN · げん / かぎ(る) — hạn, giới hạn
Ghép: "Giới hạn của kì" → kì hạn. 「期限が切れる/期限を守る」. |
このクレジットカードは期限が切れているので、使えない。
Thẻ tín dụng này đã hết hạn nên không dùng được. |
| 7 |
切れる
THIẾT
Động từ
Hết, đứt, cạn |
切THIẾT · せつ / き(る) / き(れる) — cắt, đứt
Ghi nhớ: Đ ứt/hết → hết hạn, cạn. 「期限が切れる/電池が切れる」. |
ビザの期限が切れる前に、必ず手続きをしてください。
Hãy làm thủ tục trước khi visa hết hạn. |
| 8 |
短期
ĐOẢN KỲ
Danh từ
Ngắn hạn |
短ĐOẢN · たん / みじか(い) — ngắn
期KỲ · き — kỳ
Ghép: "Kì ngắn" → ngắn hạn. Trái với 長期. 「短期のアルバイト/短期留学」. |
夏休みだけの短期のアルバイトを探している。
Tôi đang tìm việc làm thêm ngắn hạn chỉ trong kì nghỉ hè. |
| 9 |
長期
TRƯỜNG KỲ
Danh từ
Dài hạn |
長TRƯỜNG · ちょう / なが(い) — dài
期KỲ · き — kỳ
Ghép: "Kì dài" → dài hạn. Trái với 短期. 「長期の入院/長期のアルバイト」. |
祖父は長期の入院が必要だと医者に言われた。
Bác sĩ nói ông tôi cần nhập viện dài hạn. |
| 10 |
日中
NHẬT TRUNG
Danh từ
Ban ngày |
日NHẬT · にち / ひ — ngày, mặt trời
中TRUNG · ちゅう / なか — trong, giữa
Ghép: "Trong ngày" → ban ngày. Trái với 夜間. 「日中は暖かい」. |
日中は大分暖かくなったが、夜はまだ寒い。
Ban ngày đã ấm lên nhiều nhưng ban đêm vẫn còn lạnh. |
| 11 |
夜間
DẠ GIAN
Danh từ
Ban đêm, ban tối |
夜DẠ · や / よる / よ — đêm
間GIAN · かん / あいだ — khoảng, gian
Ghép: "Khoảng đng êm" → ban đban êm. Trái với 日中. 「夜間のアルバイト」. |
この時給は、夜間は1,100円になります。
Mức lương giờ này, ban đêm sẽ là 1.100 yên. |
| 12 |
日時
NHẬT THỜI
Danh từ
Ngày giờ |
日NHẬT · にち / ひ — ngày
時THỜI · じ / とき — giờ
Ghép: "Ngày và giờ" → ngày giờ. 「面接の日時/パーティーの日時」. |
パーティーの日時は、3月8日の18時からと書いてあった。
Ngày giờ của bữa tiệc ghi là từ 18 giờ ngày 8 tháng 3. |
| 13 |
日程
NHẬT TRÌNH
Danh từ
Lịch trình |
日NHẬT · にち / ひ — ngày
程TRÌNH · てい / ほど — trình, mức
Ghép: "Trình tự theo ngày" → lịch trình. 「旅行の日程/好きな日程で働く」. |
自分の好きな日程で働けるので、この仕事は楽だ。
Vì được làm theo lịch trình mình thích nên công việc này thoải mái. |
| 14 |
年間
NIÊN GIAN
Danh từ
Trong (một) năm, hằng năm |
年NIÊN · ねん / とし — năm
間GIAN · かん / あいだ — khoảng
Ghép: "Khoảng một năt nm" → trong nătrong nm. 「年間の計画/年間の雨の量」. |
この島の年間の雨の量は4,000ミリを超える。
Lượng mưa trong năm của hòn đảo này vượt quá 4.000 mm. |
| 15 |
延期
DIÊN KỲ
Danh + する
Sự trì hoãn, dời lại |
延DIÊN · えん / の(びる) / の(ばす) — kéo dài, hoãn
期KỲ · き — kỳ
Ghép: "Kéo dài kì hạn" → trì hoãn. 「試合を延期する/運動会が延期になる」. |
雨のために運動会が延期になった。
Hội thao bị hoãn lại vì trời mưa. |
| 16 |
合わせる
HỢP
Động từ
Chỉnh cho khớp, điều chỉnh |
合HỢP · ごう / あ(う) / あ(わせる) — hợp, khớp
Ghi nhớ: Làm cho khớp → chỉnh lại. 「時計を合わせる」. |
時計が5分進んでいたので、時計を合わせた。
Đồng hồ chạy nhanh 5 phút nên tôi đã chỉnh lại. |
| 17 |
日付
NHẬT PHÓ
Danh từ
Ngày tháng (ghi trên giấy tờ) |
日NHẬT · にち / ひ — ngày
付PHÓ · ふ / つ(ける) — ghi, kèm
Ghép: "Ghi ngày" → ngày tháng (đ (ọc ひづけ). 「今日の日付/写真の日付」. |
今日が何日か忘れたので、新聞を見て今日の日付を調べた。
Quên hôm nay ngày mấy nên tôi xem báo để tra ngày. |
| 18 |
アラーム
(gai-rai-go)
Danh từ
Chuông báo, báo thức |
Nguồn gốc: tiếng Anh "alarm". 「アラームが鳴る/アラームをセットする」. |
試験中は携帯電話や時計のアラームが鳴らないようにしてください。
Trong giờ thi, hãy để chuông điện thoại và đồng hồ không kêu. |
| 19 |
目覚まし
(wago)
Danh từ
Đồng hồ báo thức |
Từ thuần Nhật: 目を覚ます (làm tỉnh giấc) → đồng hồ báo thức (目覚まし時計). 「目覚ましをセットする」. |
目覚ましをセットするのを忘れて、遅刻してしまった。
Tôi quên đặt báo thức nên đã đi muộn. |
| 20 |
セット
(gai-rai-go)
Danh + する
Cài đặt, đặt |
Nguồn gốc: tiếng Anh "set". 「アラームをセットする/目覚ましを8時にセットする」. |
目覚まし時計を朝6時にセットして寝た。
Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ sáng rồi đi ngủ. |
1今日が何日か忘れたので、新聞を見て、今日の( )を調べた。
日付(ひづけ) — ngày tháng.
2雨のために運動会が( )になった。
延期(えんき) — trì hoãn.
3うちの子はもう5歳になった。時間が( )のは早い。
経つ(たつ) — (thời gian) trôi qua.
4このクレジットカードは( )が切れているので、使えない。
期限(きげん) — kì hạn.
5( )は大分暖かくなったが、夜はまだ寒い。
日中(にっちゅう) — ban ngày.
6試験中は携帯電話や時計の( )などが鳴らないようにしてください。
アラーム — chuông báo thức.
Phần 21-2 · 25 từ
時間(2)
Thời gian (2)| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 21 |
前回
TIỀN HỒI
Danh từ
Lần trước |
前TIỀN · ぜん / まえ — trước
回HỒI · かい / まわ(る) — lần, hồi
Ghép: "Lần trưn trớc" → lần trưn trớc. Trái với 次回. 「前回の試験」. |
前回のテストは酷かったが、今回のテストはよかった。
Bài kiểm tra lần trước rất tệ nhưng lần này thì tốt. |
| 22 |
今回
KIM HỒI
Danh từ
Lần này |
今KIM · こん / いま — nay, hiện
回HỒI · かい — lần
Ghép: "Lần nay" → lần này. 「今回の試験」. |
今回の旅行は天気もよくて、とても楽しかった。
Chuyến đi lần này thời tiết đẹp nên rất vui. |
| 23 |
次回
THỨ HỒI
Danh từ
Lần sau |
次THỨ · じ / つぎ — sau, thứ
回HỒI · かい — lần
Ghép: "Lần sau" → lần sau. Trái với 前回. 「次回の会議」. |
今日は時間がないので、次回、ゆっくり話しましょう。
Hôm nay không có thời gian, lần sau ta nói chuyện thong thả nhé. |
| 24 |
以前
DĨ TIỀN
Danh từ
Trước đây, trước kia |
以DĨ · い — lấy, dĩ
前TIỀN · ぜん / まえ — trước
Ghép: "Từ trư trớc" → trưtrớc đc ây. Trái với 以後. 「江戸時代以前/以前は痩せていた」. |
この寺は江戸時代以前に建てられたものだ。
Ngôi chùa này được xây từ trước thời Edo. |
| 25 |
以後
DĨ HẬU
Danh từ
Sau này, từ đó về sau |
以DĨ · い — lấy, dĩ
後HẬU · ご / こう / あと / うし(ろ) — sau
Ghép: "Từ đ ó về sau" → sau này. Trái với 以前. 「2000年以後」. |
彼は2000年に日本に来て、以後、一度も国に帰っていない。
Anh ấy đến Nhật năm 2000, từ đó chưa một lần về nước. |
| 26 |
前後
TIỀN HẬU
Danh từ
Khoảng (trước sau); trước và sau |
前TIỀN · ぜん / まえ — trước
後HẬU · ご / あと — sau
Ghép: "Trư "Trớc sau" → khoảng (chừng). ≒ ごろ. 「2時前後/1時間前後」. |
荷物は2時前後にはここに届くと思います。
Hành lí chắc sẽ đến đây vào khoảng 2 giờ. |
| 27 |
前日
TIỀN NHẬT
Danh từ
Hôm trước, ngày trước đó |
前TIỀN · ぜん / まえ — trước
日NHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày trưy trớc" → hôm trưm trớc. 「試験の前日」. |
試験の前日に飲みに行ったので、試験の日は頭が痛かった。
Hôm trước ngày thi tôi đi nhậu nên ngày thi đầu đau. |
| 28 |
当日
ĐƯƠNG NHẬT
Danh từ
Ngày hôm đó, đúng ngày |
当ĐƯƠNG · とう / あ(たる) — đương, đúng
日NHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Đ "úng ngày đy ó" → ngày hôm đm ó. 「試合当日」. |
前の日までいい天気だったのに、試合当日に雨が降った。
Tới hôm trước trời còn đẹp mà đúng ngày thi đấu lại mưa. |
| 29 |
翌日
DỰC NHẬT
Danh từ
Ngày hôm sau |
翌DỰC · よく — kế, hôm sau
日NHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày kế tiếp" → hôm sau. ≒ 次の日. 「買った翌日に壊れた」. |
このカメラは、買った翌日に壊れてしまった。
Chiếc máy ảnh này hỏng ngay hôm sau ngày mua. |
| 30 |
平日
BÌNH NHẬT
Danh từ
Ngày thường (trong tuần) |
平BÌNH · へい / たい(ら) — bằng, thường
日NHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Ngày bình thưnh thờng" → ngày thưy thờng (T2–T6). Trái với 週末. 「平日の夜」. |
月曜日から金曜日までの平日の夜は、アルバイトで忙しい。
Buổi tối các ngày thường từ thứ hai đến thứ sáu tôi bận đi làm thêm. |
| 31 |
週末
CHU MẠT
Danh từ
Cuối tuần |
週CHU · しゅう — tuần
末MẠT · まつ / すえ — cuối, mạt
Ghép: "Cuối tuần" → cuối tuần. Trái với 平日. 「週末だけのアルバイト」. |
週末だけのアルバイトでもOKです。
Chỉ làm thêm vào cuối tuần thôi cũng được. |
| 32 |
昨年
TẠC NIÊN
Danh từ
Năm ngoái (trang trọng) |
昨TẠC · さく — hôm qua, năm trước
年NIÊN · ねん / とし — năm
Ghép: "Nă "Nm trư "Nm trớc" → nănm ngoái (= 去年, trang trọng hơng hn). 「昨年の11月」. |
昨年の11月に、初めて日本へ来ました。
Tháng 11 năm ngoái tôi đến Nhật lần đầu. |
| 33 |
翌年
DỰC NIÊN
Danh từ
Năm sau, năm kế tiếp |
翌DỰC · よく — kế tiếp
年NIÊN · ねん / とし — năm
Ghép: "Nă "Nm kế tiếp" → nănm sau (của một mốc đc ã nêu). 「入学した翌年」. |
日本へ来た翌年に、彼女と結婚しました。
Năm sau khi đến Nhật, tôi kết hôn với cô ấy. |
| 34 |
過去
QUÁ KHỨ
Danh từ
Quá khứ |
過QUÁ · か / す(ぎる) — qua, quá
去KHỨ · きょ / さ(る) — đi, khứ
Ghép: "Đ "ã đ i qua" → quá khứ. Trái với 未来. 「過去の話」. |
昔は痩せていましたけど、それはもう過去の話ですね。
Ngày xưa tôi gầy nhưng đó là chuyện quá khứ rồi. |
| 35 |
現在
HIỆN TẠI
Danh từ
Hiện tại |
現HIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện
在TẠI · ざい / あ(る) — tại, có
Ghép: "Đ "ang có hiện ra" → hiện tại. 「過去・現在・未来」. |
過去と現在と未来の自分について考えてみた。
Tôi thử nghĩ về bản thân ở quá khứ, hiện tại và tương lai. |
| 36 |
未来
VỊ LAI
Danh từ
Tương lai |
未VỊ · み / ま(だ) — chưa, vị
来LAI · らい / く(る) — đến, lai
Ghép: "Chư "Cha đ "Cha ến" → tưtơtng lai. Trái với 過去. 「未来の自分」. |
未来のことは誰にもわからない。
Chuyện tương lai thì không ai biết được. |
| 37 |
現代
HIỆN ĐẠI
Danh từ
Hiện đại, ngày nay |
現HIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện
代ĐẠI · だい / か(わる) — đời, đại
Ghép: "Đ "ời nay" → hiện đn ại. 「現代の科学/現代の日本」. |
現代の科学でもわからないことはまだたくさんある。
Khoa học hiện đại vẫn còn nhiều điều chưa lí giải được. |
| 38 |
間もなく
GIAN
Trạng từ
Sắp, chẳng mấy chốc |
間GIAN · かん / あいだ / ま — khoảng, gian
Ghi nhớ: Chẳng còn bao lâu → sắp. ≒ もうすぐ. 「間もなく終わる/間もなく参ります」. |
電車は間もなく参ります。
Tàu sắp đến rồi ạ. |
| 39 |
突然
ĐỘT NHIÊN
Trạng từ
Đột nhiên, đột ngột |
突ĐỘT · とつ / つ(く) — đột, đâm
然NHIÊN · ぜん / ねん — nhiên
Ghép: "Bỗng nhiên" → đột nhiên. ≒ 急に. 「突然雨が降る/突然亡くなる」. |
いい天気だったのに、突然雨が降ってきた。
Đang đẹp trời thì đột nhiên mưa ập xuống. |
| 40 |
しばらく
(wago)
Trạng từ
Một lát; một thời gian (dài) |
Từ thuần Nhật: trong một khoảng → một lát / một thời gian. 「しばらく国に帰っていない」. |
日本に来てから、しばらく国に帰っていない。
Từ khi đến Nhật, đã một thời gian tôi chưa về nước. |
| 41 |
進む
TIẾN
Động từ
Tiến lên; (đồng hồ) chạy nhanh |
進TIẾN · しん / すす(む) / すす(める) — tiến, tiến lên
Ghi nhớ: Đ i tới trưi trớc → tiến; đ; ồng hồ chạy nhanh. Trái với 遅れる. 「時計が5分進む」. |
この時計は1日に5分も進むので、不便だ。
Chiếc đồng hồ này một ngày chạy nhanh tới 5 phút nên bất tiện. |
| 42 |
届く
GIỚI
Động từ
Đến nơi, tới (đồ vật) |
届GIỚI · とど(く) / とど(ける) — đến nơi, giao
Ghi nhớ: Đ ồ vật/thưt/th đt/th ến tay → đến nơn ni. Tha đ Tha ộng từ 届ける. 「荷物が届く」. |
注文した荷物は2時前後にここに届くと思います。
Hàng đã đặt chắc sẽ đến đây vào khoảng 2 giờ. |
| 43 |
亡くなる
VONG
Động từ
Qua đời, mất |
亡VONG · ぼう / な(くなる) — mất, vong
Ghi nhớ: Cách nói lịch sự của 死ぬ → qua đqua ời. 「社長が亡くなる」. |
急に社長が亡くなってしまって、今、会社は大変だ。
Giám đốc đột ngột qua đời nên giờ công ty rất khó khăn. |
| 44 |
参る
THAM
Động từ
Đến, đi (khiêm nhường) |
参THAM · さん / まい(る) — tham, đến
Ghi nhớ: Thể khiêm nhưm nhờng (謙譲語) của 行く/来る → đến, đ i. 「間もなく参ります」. |
電車は間もなく参りますので、少々お待ちください。
Tàu sắp đến nên xin quý khách chờ trong giây lát. |
| 45 |
時計
THỜI KẾ
Danh từ
Đồng hồ |
時THỜI · じ / とき — giờ
計KẾ · けい / はか(る) — tính, đo
Ghép: "Đ "o giờ" → đồng hồ. 「時計を合わせる/目覚まし時計」. |
時計が5分進んでいたので、合わせ直した。
Đồng hồ chạy nhanh 5 phút nên tôi đã chỉnh lại. |
1彼は2000年に日本に来て、( )、一度も国に帰っていない。
以後(いご) — từ đ ó về sau.
2いい天気だったのに、( )雨が降ってきた。
突然(とつぜん) — đ ột nhiên.
3試験の( )に飲みに行ったので、試験の日は頭が痛かった。
前日(ぜんじつ) — hôm trưm trớc.
4前の日までいいお天気だったのに、試合( )に雨が降って、試合は中止になった。
当日(とうじつ) — ngày hôm đm ó.
5前回のテストは酷かったが、( )のテストはよかった。
今回(こんかい) — lần này.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1時計が5分進んでいたので、時計を( )。
✓ Đáp án: a — 合わせた
「時計を合わせる」 = chỉnh lại đi ồng hồ cho đ cho úng giờ.
b セットした: 「時計をセットした」 ở đ ây không hợp — セット là cài (báo thức); chỉnh đnh ồng hồ cho khớp giờ là 合わせる.
2この本が借りられる( )は2週間だけだ。
✓ Đáp án: b — 期間
「借りられる期間は2週間」 = khoảng thời gian (kéo dài 2 tuần).
a 期限: 「期限は2週間」 sai — 期限 là một mốc hạn chót (một ngày), còn đn ộ dài 2 tuần là 期間.
3パーティーの( )は、3月8日の18時から20時と書いてあった。
✓ Đáp án: b — 日時
「日時」 = ngày + giờ (3/8, 18–20 giờ).
a 日付: 「日付」 chỉ là ngày tháng (3月8日); vì có cả giờ giấc nên phải dùng 日時.
4駅からバスが何時に出発するか、( )を調べた。
✓ Đáp án: b — 時刻
「時刻を調べる」 = tra giờ khắc cụ thể (mấy giờ).
a 時期: 「時期」 là mùa/thời kỳ (giai đ (giai oạn), không phải giờ cụ thể; giờ khởi hành là 時刻.
5日本に来てから、( )国に帰っていない。
✓ Đáp án: a — しばらく
「しばらく帰っていない」 = đ = ã một thời gian (dài) chư cha về.
b 間もなく: 「間もなく帰っていない」 sai — 間もなく là « sắp » (việc tưc tơc tng lai), không hợp với « đ ã chư cha về »; ở đ ây là しばらく.
Điền từ chỉ thời gian thích hợp vào ô trống của cột 「後のこと」 (về sau / tư sau / tơ sau / tng lai):
| 前のこと | 今のこと | 後のこと |
|---|---|---|
| 昨日 | 今日 | |
| 先週 | 今週 | |
| 先月 | 今月 | |
| 昨年(去年) | 今年 | |
| 前回 | 今回 | |
| 過去 | 現在 | |
| 前日 | 当日 |
明日(あした) · 来週(らいしゅう) · 来月(らいげつ) · 来年(らいねん) · 次回(じかい) · 未来(みらい) · 翌日(よくじつ) — lần lưn lợt là từ chỉ thời gian "về sau" của mỗi hàng.
1A:荷物は2時ごろにはここに届くんだよね。
B:はい、2時( )には届くと思います。
B:はい、2時( )には届くと思います。
前後(ぜんご) — ≒「ごろ」= khoảng (2 giờ).
2A:このカメラ、買った次の日に壊れちゃったんだ。
B:買った( )に壊れるようなカメラは買わないほうがいいよ。
B:買った( )に壊れるようなカメラは買わないほうがいいよ。
翌日(よくじつ) — ≒「次の日」= hôm sau.
3A:急に社長が亡くなってしまって、今、会社は大変だよ。
B:この前までお元気だったのに、それは( )ですね。
B:この前までお元気だったのに、それは( )ですね。
突然(とつぜん) — ≒「急に」= đ= ột nhiên.
4A:電車はもうすぐ来ますか。
B:はい、( )参ります。
B:はい、( )参ります。
間もなく(まもなく) — ≒「もうすぐ」= sắp.
5A:月曜日から金曜日までは夜はアルバイトをしていて、空いていないんだ。
B:( )の夜は忙しいんだね。
B:( )の夜は忙しいんだね。
平日(へいじつ) — ≒「月曜〜金曜」= ngày thưy thờng.
6A:山田さんは、昔はとても痩せていたそうですね。
B:昔は痩せていましたけど、それはもう( )の話ですね。
B:昔は痩せていましたけど、それはもう( )の話ですね。
過去(かこ) — ≒「昔」= quá khứ.
(1) Khung từ: [ a. 現代 b. 日付 c. 年間 ]
①この島の( )の雨の量は4,000ミリを超える。
✓ Đáp án: c — 年間
「年間の雨の量」 = lư = lợng mưng ma cả nă nm.
a 現代: 「現代の雨の量」 không hợp — tổng lưng lợng mưng ma một năt nm là 年間.
b 日付: 「日付の雨の量」 vô nghĩ ngha.
②この写真には( )が入っている。
✓ Đáp án: b — 日付
「写真に日付が入っている」 = ảnh có in ngày tháng.
a 現代: 「現代が入っている」 không hợp.
c 年間: 「年間が入っている」 vô nghĩ ngha — cái in trên ảnh là 日付.
③( )の科学でもわからないことはある。
✓ Đáp án: a — 現代
「現代の科学」 = khoa học hiện đn ại.
b 日付: 「日付の科学」 vô nghĩ ngha.
c 年間: 「年間の科学」 không hợp — khoa học thời nay là 現代.
(2) Khung từ: [ a. 以前 b. 時期 c. セット ]
①梅雨の( )は洗濯物が乾かなくて、困る。
✓ Đáp án: b — 時期
「梅雨の時期」 = thời kỳ mùa mưa ma.
a 以前: 「梅雨の以前」 không tự nhiên — giai đ giai oạn mùa mưa ma là 時期.
c セット: 「梅雨のセット」 vô nghĩ ngha.
②目覚ましを( )するのを忘れて、遅刻してしまった。
✓ Đáp án: c — セット
「目覚ましをセットする」 = cài (đi (ặt) báo thức.
a 以前: 「目覚ましを以前する」 sai ngữ pháp.
b 時期: 「目覚ましを時期する」 vô nghĩ ngha — cài báo thức là セット.
③この寺は江戸時代( )に建てられたものだ。
✓ Đáp án: a — 以前
「江戸時代以前」 = trư = trớc thời Edo.
b 時期: 「江戸時代時期」 không tự nhiên.
c セット: 「江戸時代セット」 vô nghĩ ngha — « trư trớc ~ » là 以前.
レストラン・大磯 9月10日までの(①)アルバイト募集
夏休みは海の近くのレストランで働こう!
(②)10時から24時、日曜・祝日10時から22時のうちの4時間以上で、週二日以上、働ける方。自分の好きな(③)で働いて、楽しくお仕事。(④)だけでも、OK。
アルバイト(⑤):7月20日から9月10日まで
時給:(⑥)10時から18時 1,000円/(⑦)18時から24時 1,100円
連絡:0463-1234-xxxx 面接の(⑧)は相談。
住所:〒255-0003 神奈川県中郡大磯町大磯xxxx
*(⑨)のアルバイトも募集中。
夏休みは海の近くのレストランで働こう!
(②)10時から24時、日曜・祝日10時から22時のうちの4時間以上で、週二日以上、働ける方。自分の好きな(③)で働いて、楽しくお仕事。(④)だけでも、OK。
アルバイト(⑤):7月20日から9月10日まで
時給:(⑥)10時から18時 1,000円/(⑦)18時から24時 1,100円
連絡:0463-1234-xxxx 面接の(⑧)は相談。
住所:〒255-0003 神奈川県中郡大磯町大磯xxxx
*(⑨)のアルバイトも募集中。
① 短期(たんき) — tuyển làm thêm ngắn hạn.
② 平日(へいじつ) — ngày thưy thờng 10h–24h.
③ 日程(にってい) — làm theo lịch trình mình thích.
④ 週末(しゅうまつ) — chỉ cuối tuần cũn cng đn cng ưn cng ợc.
⑤ 期間(きかん) — thời hạn làm: 20/7–10/9.
⑥ 日中(にっちゅう) — ban ngày 10h–18h.
⑦ 夜間(やかん) — ban đ ban êm 18h–24h.
⑧ 日時(にちじ) — ngày giờ phỏng vấn (trao đn (trao ổi sau).
⑨ 長期(ちょうき) — cũ cng tuyển cả làm thêm dài hạn.