🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 20 — 数すうと量りょう

数すうと量りょう

Số và lượng · 44 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 20課か · P86〜P89
Phần 20-1 · 19 từ

数すうと量りょう(1)

Số và lượng (1)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
増ふやす TĂNG Động từ Làm tăng, tăng (tha động từ)
増ぞうTĂNG · ぞう / ふ(える) / ふ(やす) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Làm cho nhiều lên → tătng (tha đtng (tha ộng từ). Cặp với 増ふえる. 「数すうを増ふやす」.
客きゃくが多おおくなってきたから、アルバイトの数かずを増ふやそう。
Khách đông lên rồi nên hãy tăng số người làm thêm.
2
増ます TĂNG Động từ Tăng lên, gia tăng
増ぞうTĂNG · ぞう / ま(す) / ふ(える) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Nhiều/mạnh thêm → tătng (dùng cả tự và tha). 「量りょうが増ます/スピードを増ます」.
雨あめが降ふって、川かわの水みずの量りょうが増ました。
Mưa xuống làm lượng nước sông tăng lên.
3
増ふえる TĂNG Động từ Tăng lên (tự động từ)
増ぞうTĂNG · ぞう / ふ(える) / ふ(やす) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Tự nó nhiều lên → tătng (tự đ ộng từ). Cặp với 増ふやす. 「人ひとが増ふえる」.
最近さいきん、田舎いなかに住すみたいという人ひとが増ふえてきた。
Gần đây số người muốn sống ở quê đang tăng lên.
4
減へらす GIẢM Động từ Làm giảm, giảm bớt (tha)
減げんGIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Làm cho ít đt i → giảm (tha đm (tha ộng từ). Cặp với 減へる. 「量りょうを減へらす」.
ダイエットをするので、ご飯はんの量りょうを減へらすことにした。
Vì ăn kiêng nên tôi quyết định giảm lượng cơm.
5
減へる GIẢM Động từ Giảm xuống (tự động từ)
減げんGIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Tự nó ít đt i → giảm (tự đ ộng từ). Cặp với 減へらす. 「数すうが減へる」.
円えんが高たかくなったので、日本にほんへ来くる旅行りょこう者しゃの数かずが減へるかもしれない。
Đồng yên lên giá nên số du khách đến Nhật có thể giảm.
6
倍ばい BỘI Danh từ / Trợ số ~ lần, gấp ~ lần
倍ばいBỘI · ばい — gấp đôi, lần
Ghi nhớ: Số nhân lên → gấp ~ lần. 「2倍ばい/3倍ばいになる」.
今年ことしはみかんが高たかくて、値段ねだんがいつもの年としの2倍ばいになっている。
Năm nay quýt đắt, giá thành gấp đôi năm thường.
7
余あまる DƯ Động từ Thừa, dư ra
余よDƯ · よ / あま(る) / あま(す) — dư, thừa
Ghi nhớ: Còn lại nhiều hơu hn cần → thừa. Trái với 不足ふそくする. 「時間じかんが余あまる/料理りょうりが余あまる」.
簡単かんたんなテストなので、たぶん時間じかんが余あまるでしょう。
Bài kiểm tra đơn giản nên chắc sẽ thừa thời gian.
8
不足ふそく BẤT TÚC Danh + する Sự thiếu, không đủ
不ふBẤT · ふ / ぶ — không, bất
足あしTÚC · そく / た(りる) / あし — đủ, chân
Ghép: "Không đng ủ" → thiếu. ≒ 足たりない. Trái với 余あまる. 「水みずが不足ふそくする」.
田舎いなかでは、お医者いしゃさんが不足ふそくしていて、困こまっている。
Ở quê thiếu bác sĩ nên người dân gặp khó khăn.
9
余裕よゆう DƯ DỤ Danh từ Sự dư dả, thong thả
余よDƯ · よ / あま(る) — dư, thừa
裕ひろしDỤ · ゆう — dư dả
Ghép: "Dư "D dả, rộng rãi" → dưd dả (thời gian, tiền bạc, tâm lí). 「時間じかんに余裕よゆうがない」.
忙いそがしくて、時間じかんに余裕よゆうがない。
Bận quá nên không có dư dả thời gian.
10
人数にんずう NHÂN SỐ Danh từ Số người
人ひとNHÂN · じん / にん / ひと — người
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số ngư ngời" → số ngư ngời (đ (ọc にんずう). 「人数にんずうが増ふえる」.
人数にんずうが増ふえたときには、材料ざいりょうも増ふやしてください。
Khi số người tăng thì hãy tăng cả nguyên liệu.
11
個数こすう CÁ SỐ Danh từ Số cái (vật nhỏ)
個こCÁ · こ — cái, đơn vị
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số đ ơ n vị cái" → số lư lợng (vật nhỏ). 「リンゴの個数こすう」.
箱ばこに入はいっているリンゴの個数こすうはいくつですか。
Số quả táo trong hộp là bao nhiêu cái?
12
回数かいすう HỒI SỐ Danh từ Số lần
回かいHỒI · かい / まわ(る) — lần, vòng
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số lần" → số lần. 「運動うんどうの回数かいすうを増ふやす」.
健康けんこうのために、運動うんどうの回数かいすうを増ふやすことにした。
Vì sức khỏe, tôi quyết định tăng số lần tập thể dục.
13
台数だいすう ĐÀI SỐ Danh từ Số chiếc (máy móc, xe)
台だいĐÀI · だい — chiếc (máy/xe)
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số chiếc" → số lư lợng (máy, xe). 「車くるまの台数だいすう」.
この工場こうじょうで作つくる車くるまの台数だいすうは、年々ねんねん増ふえている。
Số xe sản xuất ở nhà máy này tăng lên hằng năm.
14
測はかる TRẮC Động từ Đo (khoảng cách, diện tích)
測そくTRẮC · そく / はか(る) — đo, lường
Ghi nhớ: Đ o đ o ộ dài, diện tích, thời gian → đo. 「距離きょりを測はかる/面積めんせきを測はかる」.
二ふたつの町まちの間あいだの距離きょりを地図ちずで測はかってみた。
Tôi thử đo khoảng cách giữa hai thị trấn trên bản đồ.
15
距離きょり CỰ LY Danh từ Khoảng cách
距きょCỰ · きょ — cách
離りLY · り / はな(れる) — lìa, rời
Ghép: "Sự cách rời" → khoảng cách. 「距離きょりを測はかる/距離きょりが長ながい」.
家いえから駅えきまでの距離きょりは、約やく2キロメートルだ。
Khoảng cách từ nhà đến ga khoảng 2 km.
16
面積めんせき DIỆN TÍCH Danh từ Diện tích
面めんDIỆN · めん / おも / つら — mặt
積せきTÍCH · せき / つ(む) — chứa, tích
Ghép: "Bề mặt tích lại" → diện tích. 「日本にほんの面積めんせき」.
日本にほんの面積めんせきは大体だいたい38万まん平方へいほうキロメートルぐらいです。
Diện tích Nhật Bản khoảng 380.000 km vuông.
17
量はかる LƯỢNG Động từ Cân (trọng lượng)
量りょうLƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng, cân
Ghi nhớ: Đ o cân nặng → cân. Phân biệt 測はかる (đ (o dài). 「重おもさを量はかる」.
飛行ひこう機きに乗のる前まえには、必かならず荷物にもつの重おもさを量はかる。
Trước khi lên máy bay nhất định phải cân trọng lượng hành lí.
18
記録きろく KÍ LỤC Danh + する Bản ghi chép; sự ghi lại
記きKÍ · き / しる(す) — ghi, kí
録ろくLỤC · ろく — lục, chép
Ghép: "Ghi chép lại" → ghi chép, kỉ lục. 「記録きろくを取とる/点てんを記録きろくする」.
このノートに学生がくせいのテストの点てんを記録きろくしている。
Tôi ghi điểm kiểm tra của học sinh vào quyển vở này.
19
数かぞえる SỐ Động từ Đếm
数すうSỐ · すう / かぞ(える) / かず — đếm, số
Ghi nhớ: Đ ếm số lư lợng → đếm. 「人ひとの数かずを数かぞえる」.
パーティーに来きていた人ひとの数かずを数かぞえた。
Tôi đã đếm số người đến dự tiệc.
試み

やってみよう (1-2)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1忙いそがしくて、時間じかんに( )がない。
余裕よゆう(よゆう) — dư d dả (thời gian).
2ダイエットをするので、ご飯はんの量りょうを( )ことにした。
減へらす(へらす) — giảm (tha đm (tha ộng từ).
3円えんが高たかくなったので、日本にほんへ旅行りょこうに来くる人ひとの数かずが( )かもしれない。
減へる(へる) — giảm (tự đ ộng từ).
4皆みなさんには簡単かんたんなテストなので、たぶん時間じかんが( )でしょう。
余あまる(あまる) — thừa, dư d ra.
5今年ことしは、みかんが高たかくて、値段ねだんがいつもの年としの2( )になっている。
倍ばい(ばい) — lần (gấp đp ôi).
6飛行ひこう機きに乗のる前まえには、必かならず荷物にもつの重おもさを( )。
量はかる(はかる) — cân (trọng lưng lợng).
Phần 20-2 · 25 từ

数すうと量りょう(2)

Số và lượng (2)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
20
大量たいりょう ĐẠI LƯỢNG Danh từ Số lượng lớn, nhiều
大おおĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
量りょうLƯỢNG · りょう — lượng
Ghép: "Lư "Lợng lớn" → số lư lợng lớn. Trái với 少量しょうりょう. 「大量たいりょうの水みず」.
首くびから大量たいりょうの血ちが出でたために、死しんでしまった。
Vì máu chảy ra nhiều từ cổ nên đã tử vong.
21
少量しょうりょう THIỂU LƯỢNG Danh từ Số lượng nhỏ, ít
少すくなTHIỂU · しょう / すく(ない) — ít
量りょうLƯỢNG · りょう — lượng
Ghép: "Lư "Lợng ít" → số lư lợng nhỏ. Trái với 大量たいりょう. 「少量しょうりょうの水みず」.
フライパンに少量しょうりょうの水みずを入いれる。
Cho một lượng nhỏ nước vào chảo.
22
多数たすう ĐA SỐ Danh từ Đa số, số đông
多おおĐA · た / おお(い) — nhiều
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số nhiều" → đa số. Trái với 少数しょうすう. 「多数たすうの人ひとが反対はんたいする」.
その計画けいかくには、多数たすうの人ひとが反対はんたいしている。
Đa số mọi người phản đối kế hoạch đó.
23
少数しょうすう THIỂU SỐ Danh từ Thiểu số, số ít
少すくなTHIỂU · しょう / すく(ない) — ít
数すうSỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số ít" → thiểu số. Trái với 多数たすう. 「少数しょうすうの意見いけん」.
賛成さんせいしたのは少数しょうすうで、ほとんどの人ひとが反対はんたいだった。
Số người tán thành chỉ là thiểu số, hầu hết phản đối.
24
マイナス (gai-rai-go) Danh từ Âm, dưới 0; dấu trừ (−)
Nguồn gốc: tiếng Anh "minus". Trái với プラス. 「気温きおんがマイナスになる」.
明日あしたは、東京とうきょうでも気温きおんがマイナスになるらしい。
Nghe nói mai ngay cả Tokyo nhiệt độ cũng xuống dưới 0.
25
プラス (gai-rai-go) Danh từ Dương, cộng thêm; dấu cộng (+)
Nguồn gốc: tiếng Anh "plus". Trái với マイナス. 「去年きょねんより25人にんプラス」.
今年ことしの学生がくせいは347人にんで、去年きょねんより25人にんプラスだった。
Năm nay có 347 học sinh, cộng thêm 25 người so với năm ngoái.
26
レベル (gai-rai-go) Danh từ Trình độ, cấp độ
Nguồn gốc: tiếng Anh "level". 「レベルが上あがる/レベルが高たかい」.
よく勉強べんきょうしているので、彼かれの日本にほん語ごのレベルは大分だいぶ上あがった。
Vì học chăm nên trình độ tiếng Nhật của anh ấy đã lên cao nhiều.
27
サイズ (gai-rai-go) Danh từ Kích cỡ, cỡ
Nguồn gốc: tiếng Anh "size". 「サイズが小ちいさい/最大さいだいのサイズ」.
この靴くつはサイズが小ちいさくて、足あしが入はいらない。
Đôi giày này cỡ nhỏ quá, chân không xỏ vào được.
28
最大さいだい TỐI ĐẠI Danh từ Lớn nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
大おおĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
Ghép: "Lớn nhất" → tối đi a. Trái với 最小さいしょう. 「20年ねんで最大さいだいの地震じしん」.
この前まえの地震じしんは、この20年ねんで最大さいだいの地震じしんだったそうだ。
Nghe nói trận động đất vừa rồi là lớn nhất trong 20 năm qua.
29
最小さいしょう TỐI TIỂU Danh từ Nhỏ nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
小しょうTIỂU · しょう / ちい(さい) — nhỏ
Ghép: "Nhỏ nhất" → tối thiểu. Trái với 最大さいだい. 「最小さいしょうのサイズ」.
このカメラは、今いま売うられているものの中なかでは最小さいしょうのサイズだ。
Máy ảnh này là cỡ nhỏ nhất trong số đang bán hiện nay.
30
最高さいこう TỐI CAO Danh từ Cao nhất; tuyệt nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
高こうCAO · こう / たか(い) — cao
Ghép: "Cao nhất" → tối cao. Trái với 最低さいてい. 「最高さいこう気温きおん」.
今日きょうの最高さいこう気温きおんは35度どまで上あがるそうだ。
Nghe nói nhiệt độ cao nhất hôm nay lên tới 35 độ.
31
最低さいてい TỐI ĐÊ Danh từ Thấp nhất; tệ nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
低ていĐÊ · てい / ひく(い) — thấp
Ghép: "Thấp nhất" → tối thiểu/thấp nhất. Trái với 最高さいこう. 「今年ことし最低さいていの気温きおん」.
昨日きのうはとても寒さむくて、気温きおんも今年ことし最低さいていだった。
Hôm qua rất lạnh, nhiệt độ cũng thấp nhất trong năm nay.
32
平均へいきん BÌNH QUÂN Danh + する Trung bình, bình quân
平たいらBÌNH · へい / たい(ら) — bằng, phẳng
均ひとしQUÂN · きん — đều, quân
Ghép: "Bằng đng ều" → trung bình. 「平均へいきんの点てん/平均へいきんする」.
私わたしのテストの点てんは、クラスの平均へいきんより10点てん低ひくかった。
Điểm kiểm tra của tôi thấp hơn trung bình lớp 10 điểm.
33
たっぷり (wago) Trạng từ Đầy, đầy ắp, nhiều
Từ thuần Nhật: nhiều dưu d dả → đầy ắp. 「野菜やさいがたっぷり入はいる/時間じかんがたっぷりある」.
母ははは野菜やさいのたっぷり入はいったスープをときどき作つくってくれる。
Mẹ thi thoảng nấu cho tôi món súp đầy ắp rau.
34
少々しょうしょう THIỂU Trạng từ Một chút, một ít
少すくなTHIỂU · しょう / すく(ない) / すこ(し) — ít
Ghi nhớ: 少すくな lặp lại → một chút (trang trọng hơng hn 少すこし). 「塩しおを少々しょうしょう入いれる」.
このスープには塩しおを少々しょうしょう入いれるだけでいい。
Món súp này chỉ cần cho một chút muối là được.
35
加くわえる GIA Động từ Thêm, cho thêm; cộng
加かGIA · か / くわ(える) / くわ(わる) — thêm, gia
Ghi nhớ: Cho thêm vào → thêm. Tự đ ộng từ 加くわわる. 「塩しおを加くわえる/砂糖さとうを加くわえる」.
このスープは、牛乳ぎゅうにゅうをもう少すこし加くわえると、おいしくなると思おもう。
Món súp này thêm chút sữa nữa thì tôi nghĩ sẽ ngon hơn.
36
すべて (wago) Danh / Trạng từ Toàn bộ, tất cả
Từ thuần Nhật: không sót cái nào → toàn bộ. Kanji 全すべて. 「答こたえをすべて間違まちがえる」.
答こたえをすべて間違まちがえてしまったので、テストは0点てんだった。
Vì làm sai toàn bộ đáp án nên bài kiểm tra 0 điểm.
37
全員ぜんいん TOÀN VIÊN Danh từ Tất cả mọi người
全ぜんTOÀN · ぜん / まった(く) — toàn, tất cả
員いんVIÊN · いん — viên, thành viên
Ghép: "Toàn bộ thành viên" → tất cả mọi ngưi ngời. ≒ みんな. 「クラス全員ぜんいん」.
今日きょうは、クラスの学生がくせいが全員ぜんいん出席しゅっせきしていた。
Hôm nay học sinh trong lớp có mặt đầy đủ tất cả.
38
合計ごうけい HỢP KẾ Danh + する Tổng cộng, tổng số
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp, cộng
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính, kế
Ghép: "Cộng lại đi ể tính" → tổng cộng. 「合計ごうけいを出だす」.
ラーメンが600円えん、ギョウザが450円えんなので、合計ごうけいで1,050円えんだ。
Ramen 600 yên, gyoza 450 yên nên tổng cộng là 1.050 yên.
39
計算けいさん KẾ TOÁN Danh + する Tính toán
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính, kế
算さんTOÁN · さん — toán, tính
Ghép: "Tính bằng con số" → tính toán. 「計算けいさんを間違まちがえる」.
1960年ねん生うまれだから、計算けいさんすると、もう55歳さい以上いじょうだ。
Sinh năm 1960 nên tính ra đã hơn 55 tuổi.
40
量りょう LƯỢNG Danh từ Lượng, số lượng
量りょうLƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng
Ghi nhớ: lưlợng (nhiều ít). Đ ối với 数すう (số đ ếm đm ưm ợc). 「量りょうを減へらす/水みずの量りょう」.
辛つらいものが苦手にがてな人ひとは、カレールーの量りょうを少すこし減へらす。
Người không ăn được cay thì giảm bớt một chút lượng viên cà ri.
41
温度おんど ÔN ĐỘ Danh từ Nhiệt độ
温おんÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
度どĐỘ · ど / たび — độ
Ghép: "Mức đc ộ ấm" → nhiệt đt ộ. 「最高さいこうの温度おんど/温度おんどを量はかる」.
この部屋へやの温度おんどは、いつも25度どぐらいに保たもたれている。
Nhiệt độ phòng này luôn được giữ ở khoảng 25 độ.
42
気温きおん KHÍ ÔN Danh từ Nhiệt độ (không khí)
気きKHÍ · き / け — khí, không khí
温おんÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
Ghép: "Đ "ộ ấm không khí" → nhiệt đt ộ. 「気温きおんが下さがる/気温きおんがマイナスになる」.
明日あしたは気温きおんが0度ど以下いかになるらしいよ。
Nghe nói mai nhiệt độ sẽ xuống dưới 0 độ.
43
以上いじょう DĨ THƯỢNG Danh từ Trở lên, hơn
以いDĨ · い — lấy, dĩ
上うえTHƯỢNG · じょう / うえ — trên
Ghép: "Từ đ ó trở lên" → trở lên. Trái với 以下いか. 「900万まんトン以上いじょう」.
日本にほんでは毎年まいとし900万まんトン以上いじょうの米べいを生産せいさんしている。
Ở Nhật mỗi năm sản xuất hơn 9 triệu tấn gạo.
44
以下いか DĨ HẠ Danh từ Trở xuống, dưới
以いDĨ · い — lấy, dĩ
下したHẠ · か / した / さ(がる) — dưới
Ghép: "Từ đ ó trở xuống" → trở xuống. Trái với 以上いじょう. 「0度ど以下いか」.
東京とうきょうで気温きおんが0度ど以下いかになるのは、よくあることですか。
Ở Tokyo nhiệt độ xuống dưới 0 độ có thường xảy ra không?
試み

やってみよう (2-2)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1昨日きのうはとても寒さむくて、気温きおんも今年ことし( )だった。
最低さいてい(さいてい) — thấp nhất.
2この靴くつは( )が小ちいさくて、足あしが入はいらない。
サイズ — kích cỡ.
3この前まえの地震じしんは、この20年ねんで、( )の地震じしんだったそうだ。
最大さいだい(さいだい) — lớn nhất.
4ラーメンが600円えん、ギョウザが450円えんなので、( )で1,050円えんだ。
合計ごうけい(ごうけい) — tổng cộng.
5このスープは、牛乳ぎゅうにゅうをもう少すこし( )と、おいしくなると思おもう。
加くわえる(くわえる) — thêm vào.
6答こたえを( )間違まちがえてしまったので、テストは0点てんだった。
すべて — toàn bộ.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1パーティーに来きていた人ひとの数かずを(   )。
測はかった数かぞえた
✓ Đáp án: b — 数かぞえた
「人ひとの数かずを数かぞえる」 = đ = ếm số ngư ngời.
a 測はかった: 「人ひとの数かずを測はかった」 sai — 測はかる là đ o (đ o (ộ dài, diện tích); đ; ếm số ngư ngời/vật là 数かぞえる.
2箱ばこに入はいっているリンゴの(   )はいくつですか。
回数かいすう個数こすう
✓ Đáp án: b — 個数こすう
「リンゴの個数こすう」 = số lư lợng quả táo (vật nhỏ đ ếm bằng 個こ).
a 回数かいすう: 「リンゴの回数かいすう」 sai — 回数かいすう là số lần (hành đnh ộng); số quả táo là 個数こすう.
3フライパンに水みずを(   )入いれる。
少量しょうりょう少数しょうすう
✓ Đáp án: a — 少量しょうりょう
「少量しょうりょうの水みず」 = một lưt lợng nhỏ nư nớc (chất lỏng dùng 量りょう).
b 少数しょうすう: 「少数しょうすうの水みず」 sai — 少数しょうすう dùng cho số đ ếm đm ưm ợc (ngưc (ngời); nư; nớc (chất lỏng) dùng 少量しょうりょう.
4このカメラは、今いま売うられているものの中なかでは(   )のサイズだ。
最小さいしょう少量しょうりょう
✓ Đáp án: a — 最小さいしょう
「最小さいしょうのサイズ」 = kích cỡ nhỏ nhất.
b 少量しょうりょう: 「少量しょうりょうのサイズ」 sai — 少量しょうりょう là lư lợng ít (chất); cỡ nhỏ nhất là 最小さいしょう.
5よく勉強べんきょうしているので、金きんさんの日本にほん語ごのレベルは大分おおいた(   )。
増ふえた上あがった
✓ Đáp án: b — 上あがった
「レベルが上あがる」 = trình đnh ộ lên cao (cụm cố đ ịnh).
a 増ふえた: 「レベルが増ふえた」 sai — 増ふえる dùng cho số lư lợng; trình đnh ộ/cấp đp ộ thì dùng 上あがる.
2

練習れんしゅう 2 — Đọc biểu đồ, đánh ○ / ×

図ず1を見みて、内容ないようが正ただしければ○、正ただしくなければ×を選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
図ず1:日本にほんの米べいの生産せいさん量りょう (2002〜2012年ねん, đ ơ n vị 万まんトン). Theo biểu đu ồ, sản lưn lợng gạo của Nhật có xu hư xu hớng GIẢM dần trong giai đn trong giai oạn này (từ khoảng 900 vạn tấn xuống dưng dới 850 vạn tấn).
12012年ねんの米べいの生産せいさん量りょうは、2002年ねんに比くらべると増ましている。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Theo biểu đu ồ, sản lưn lợng năng nm 2012 GIẢM so với năi nm 2002, không phải tăi tng.
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊べっさつ解答かいとう.
2この図ずで米べいの生産せいさん量りょうが最高さいこうの年としは2011年ねんである。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Nă Nm có sản lưn lợng cao nhất không phải 2011 (xu hưi 2011 (xu hớng chung là giảm dần theo năn theo nm).
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊べっさつ解答かいとう.
32005年ねんの米べいの生産せいさん量りょうの合計ごうけいは900万まんトン以上いじょうである。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: a — ○
Đúng. Nă Nm 2005 sản lưn lợng đng ạt trên 900 vạn tấn.
b × (Sai): Trái với đi áp án trong 別冊べっさつ解答かいとう.
42007年ねんの米べいの生産せいさん量りょうは、2008年ねんの2倍ばいである。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Sản lưn lợng năng nm 2007 không gấp đp ôi năi nm 2008 (chênh lệch giữa các năc nm nhỏ).
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊べっさつ解答かいとう.
5日本にほんでは毎年まいとし平均へいきん900万まんトン以上いじょうの米べいを生産せいさんしている。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Mức bình quân mỗi năi nm không đng ạt trên 900 vạn tấn.
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊べっさつ解答かいとう.
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:日本にほんの広ひろさはどのぐらいですか。
B:日本にほんの( )は大体だいたい38万まん平方へいほうキロメートルぐらいです。
面積めんせき(めんせき) — ≒「広ひろさ」= diện tích.
2A:日本にほんの田舎いなかでは、お医者いしゃさんが足たりなくて、困こまっているらしいよ。
B:日本にほんでも、田舎いなかではお医者いしゃさんが( )んだね。
不足ふそくしている(ふそくしている) — ≒「足たりない」= thiếu.
3A:この店みせも忙いそがしくなってきたから、アルバイトをもっと多おおくしたほうがいいかな。
B:今いまより( )たほうがいいと思おもいますけど、給料きゅうりょうが払はらえないですよ。
増ふやし(ふやし) — ≒「多おおくする」= tă= tng (số ngư ngời làm thêm).
4A:明日あしたは、とても寒さむいので、東京とうきょうでも気温きおんが0度ど以下いかになるらしいよ。
B:東京とうきょうで気温きおんが( )になるのは、よくあることですか?
マイナス — ≒「0度ど以下いか」= dư= dới 0 đi 0 ộ, âm.
5A:作文さくぶんのクラスの学生がくせいは、今日きょうは、みんな来きてましたよ。
B:( )、出席しゅっせきですか。珍めずらしいですね。
全員ぜんいん(ぜんいん) — ≒「みんな」= tất cả mọi ngưi ngời.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 大量たいりょう b. たっぷり c. プラス ]
①母ははは野菜やさいの(   )入はいったスープをときどき作つくってくれる。
大量たいりょうたっぷりプラス
✓ Đáp án: b — たっぷり
「野菜やさいがたっぷり入はいった」 = súp đp ầy ắp rau.
a 大量たいりょう: 「大量たいりょう入はいった」 không tự nhiên với 入はいる — đ ầy ắp là たっぷり.
c プラス: 「プラス入はいった」 vô nghĩ ngha.
②首くびから(   )の血ちが出でたために、死しんでしまった。
大量たいりょうたっぷりプラス
✓ Đáp án: a — 大量たいりょう
「大量たいりょうの血ち」 = lư = lợng máu lớn.
b たっぷり: 「たっぷりの血ち」 ít dùng — lư lợng lớn (nghiêm trọng) là 大量たいりょう.
c プラス: 「プラスの血ち」 vô nghĩ ngha.
③この学校がっこうの学生がくせいの数かずは347人にんで、去年きょねんより25人にん(   )だった。
大量たいりょうたっぷりプラス
✓ Đáp án: c — プラス
「25人にんプラス」 = cộng thêm (+) 25 ngư 25 ngời.
a 大量たいりょう: 「25人にん大量たいりょう」 sai ngữ pháp.
b たっぷり: 「25人にんたっぷり」 không hợp — tă tng thêm một số cụ thể là プラス.
(2) Khung từ: [ a. 記録きろく b. 計算けいさん c. 平均へいきん ]
①私わたしのテストの点てんは、クラスの(   )より10点てん低ひくかった。
記録きろく計算けいさん平均へいきん
✓ Đáp án: c — 平均へいきん
「クラスの平均へいきん」 = đ = iểm trung bình của lớp.
a 記録きろく: 「クラスの記録きろくより」 không hợp ngữ cảnh đnh iểm số chung.
b 計算けいさん: 「クラスの計算けいさんより」 vô nghĩ ngha — mức chung là 平均へいきん.
②先生せんせいは1960年ねんに生うまれたと言いってたから、(   )すると、55歳さい以上いじょうだ。
記録きろく計算けいさん平均へいきん
✓ Đáp án: b — 計算けいさん
「計算けいさんすると」 = tính ra thì...
a 記録きろく: 「記録きろくすると」 không hợp — suy ra tuổi là 計算けいさん.
c 平均へいきん: 「平均へいきんすると」 ở đ ây không hợp — phép tính tuổi là 計算けいさん.
③このノートに学生がくせいのテストの点てんを(   )している。
記録きろく計算けいさん平均へいきん
✓ Đáp án: a — 記録きろく
「点てんを記録きろくする」 = ghi đ = ghi iểm lại.
b 計算けいさん: 「点てんを計算けいさんしている」 cũ cng có thể như nhng ngữ cảnh « ghi vào vở » là 記録きろく.
c 平均へいきん: 「点てんを平均へいきんしている」 không hợp — ghi chép lại là 記録きろく.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn (công thức cà ri)

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
日本にほんのカレールーを使つかった、おいしいカレーライスの作つくり方かた(4人にん分ぶん)
材料ざいりょう:肉にく(200グラム)、たまねぎ(2個こ)、じゃがいも(1個こ)、にんじん(1本ぽん)、カレールー(1箱ばこ)、サラダ油あぶら、しょう油ゆ、お酒さけ(①)
作つくり方かた:(1) 肉にくと野菜やさいを食たべやすい(②)に切きる。(2) 鍋なべにサラダ油あぶらを入いれ、肉にくと野菜やさいを炒いためる。(3) 肉にくと野菜やさいの色いろが変かわったら、水みず800ccを(③)、火ひを強つよくする。(4) 途中とちゅうで火ひを弱よわくして、しょう油ゆとお酒さけを(③ 加くわえて)、25分ふんぐらい煮にる。(5) 火ひを止とめて、カレールーを入いれて、もう5分ふんぐらい煮にる。
注意ちゅうい:(1) 辛つらいものが苦手にがてな人ひとはカレールーの量りょうを少すこし(④)。(2) これは4人にん分ぶんの材料ざいりょうだが、(⑤)が増ふえたときには、材料ざいりょうも(⑥)。(3) しょう油ゆ、お酒さけのほかに、はちみつ、ヨーグルトなどを(⑦)してもいい。(4) カレーが(⑧)ときは、冷蔵れいぞう庫こに入いれれば、3日間かかんぐらいは食たべられる。
① 少々しょうしょう(しょうしょう) — お酒さけ một chút.
② サイズ — cắt thành cỡ dễ ă n.
③ 加くわえて(くわえて) — cho thêm nưm nớc / thêm xì dầu, rư rợu (dùng 2 lần).
④ 減へらす(へらす) — giảm bớt lưt lợng cà ri.
⑤ 人数にんずう(にんずう) — khi số ngư ngời tăi tng lên.
⑥ 増ふやす(ふやす) — tă tng cả nguyên liệu.
⑦ プラス — cho thêm (mật ong, sữa chua...).
⑧ 余あまった(あまった) — khi cà ri còn thừa.