📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 20課 · P86〜P89
Phần 20-1 · 19 từ
数と量(1)
Số và lượng (1)| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
増やす
TĂNG
Động từ
Làm tăng, tăng (tha động từ) |
増TĂNG · ぞう / ふ(える) / ふ(やす) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Làm cho nhiều lên → tătng (tha đtng (tha ộng từ). Cặp với 増える. 「数を増やす」. |
客が多くなってきたから、アルバイトの数を増やそう。
Khách đông lên rồi nên hãy tăng số người làm thêm. |
| 2 |
増す
TĂNG
Động từ
Tăng lên, gia tăng |
増TĂNG · ぞう / ま(す) / ふ(える) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Nhiều/mạnh thêm → tătng (dùng cả tự và tha). 「量が増す/スピードを増す」. |
雨が降って、川の水の量が増した。
Mưa xuống làm lượng nước sông tăng lên. |
| 3 |
増える
TĂNG
Động từ
Tăng lên (tự động từ) |
増TĂNG · ぞう / ふ(える) / ふ(やす) — tăng, thêm
Ghi nhớ: Tự nó nhiều lên → tătng (tự đ ộng từ). Cặp với 増やす. 「人が増える」. |
最近、田舎に住みたいという人が増えてきた。
Gần đây số người muốn sống ở quê đang tăng lên. |
| 4 |
減らす
GIẢM
Động từ
Làm giảm, giảm bớt (tha) |
減GIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Làm cho ít đt i → giảm (tha đm (tha ộng từ). Cặp với 減る. 「量を減らす」. |
ダイエットをするので、ご飯の量を減らすことにした。
Vì ăn kiêng nên tôi quyết định giảm lượng cơm. |
| 5 |
減る
GIẢM
Động từ
Giảm xuống (tự động từ) |
減GIẢM · げん / へ(る) / へ(らす) — giảm
Ghi nhớ: Tự nó ít đt i → giảm (tự đ ộng từ). Cặp với 減らす. 「数が減る」. |
円が高くなったので、日本へ来る旅行者の数が減るかもしれない。
Đồng yên lên giá nên số du khách đến Nhật có thể giảm. |
| 6 |
倍
BỘI
Danh từ / Trợ số
~ lần, gấp ~ lần |
倍BỘI · ばい — gấp đôi, lần
Ghi nhớ: Số nhân lên → gấp ~ lần. 「2倍/3倍になる」. |
今年はみかんが高くて、値段がいつもの年の2倍になっている。
Năm nay quýt đắt, giá thành gấp đôi năm thường. |
| 7 |
余る
DƯ
Động từ
Thừa, dư ra |
余DƯ · よ / あま(る) / あま(す) — dư, thừa
Ghi nhớ: Còn lại nhiều hơu hn cần → thừa. Trái với 不足する. 「時間が余る/料理が余る」. |
簡単なテストなので、たぶん時間が余るでしょう。
Bài kiểm tra đơn giản nên chắc sẽ thừa thời gian. |
| 8 |
不足
BẤT TÚC
Danh + する
Sự thiếu, không đủ |
不BẤT · ふ / ぶ — không, bất
足TÚC · そく / た(りる) / あし — đủ, chân
Ghép: "Không đng ủ" → thiếu. ≒ 足りない. Trái với 余る. 「水が不足する」. |
田舎では、お医者さんが不足していて、困っている。
Ở quê thiếu bác sĩ nên người dân gặp khó khăn. |
| 9 |
余裕
DƯ DỤ
Danh từ
Sự dư dả, thong thả |
余DƯ · よ / あま(る) — dư, thừa
裕DỤ · ゆう — dư dả
Ghép: "Dư "D dả, rộng rãi" → dưd dả (thời gian, tiền bạc, tâm lí). 「時間に余裕がない」. |
忙しくて、時間に余裕がない。
Bận quá nên không có dư dả thời gian. |
| 10 |
人数
NHÂN SỐ
Danh từ
Số người |
人NHÂN · じん / にん / ひと — người
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số ngư ngời" → số ngư ngời (đ (ọc にんずう). 「人数が増える」. |
人数が増えたときには、材料も増やしてください。
Khi số người tăng thì hãy tăng cả nguyên liệu. |
| 11 |
個数
CÁ SỐ
Danh từ
Số cái (vật nhỏ) |
個CÁ · こ — cái, đơn vị
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số đ ơ n vị cái" → số lư lợng (vật nhỏ). 「リンゴの個数」. |
箱に入っているリンゴの個数はいくつですか。
Số quả táo trong hộp là bao nhiêu cái? |
| 12 |
回数
HỒI SỐ
Danh từ
Số lần |
回HỒI · かい / まわ(る) — lần, vòng
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số lần" → số lần. 「運動の回数を増やす」. |
健康のために、運動の回数を増やすことにした。
Vì sức khỏe, tôi quyết định tăng số lần tập thể dục. |
| 13 |
台数
ĐÀI SỐ
Danh từ
Số chiếc (máy móc, xe) |
台ĐÀI · だい — chiếc (máy/xe)
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số chiếc" → số lư lợng (máy, xe). 「車の台数」. |
この工場で作る車の台数は、年々増えている。
Số xe sản xuất ở nhà máy này tăng lên hằng năm. |
| 14 |
測る
TRẮC
Động từ
Đo (khoảng cách, diện tích) |
測TRẮC · そく / はか(る) — đo, lường
Ghi nhớ: Đ o đ o ộ dài, diện tích, thời gian → đo. 「距離を測る/面積を測る」. |
二つの町の間の距離を地図で測ってみた。
Tôi thử đo khoảng cách giữa hai thị trấn trên bản đồ. |
| 15 |
距離
CỰ LY
Danh từ
Khoảng cách |
距CỰ · きょ — cách
離LY · り / はな(れる) — lìa, rời
Ghép: "Sự cách rời" → khoảng cách. 「距離を測る/距離が長い」. |
家から駅までの距離は、約2キロメートルだ。
Khoảng cách từ nhà đến ga khoảng 2 km. |
| 16 |
面積
DIỆN TÍCH
Danh từ
Diện tích |
面DIỆN · めん / おも / つら — mặt
積TÍCH · せき / つ(む) — chứa, tích
Ghép: "Bề mặt tích lại" → diện tích. 「日本の面積」. |
日本の面積は大体38万平方キロメートルぐらいです。
Diện tích Nhật Bản khoảng 380.000 km vuông. |
| 17 |
量る
LƯỢNG
Động từ
Cân (trọng lượng) |
量LƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng, cân
Ghi nhớ: Đ o cân nặng → cân. Phân biệt 測る (đ (o dài). 「重さを量る」. |
飛行機に乗る前には、必ず荷物の重さを量る。
Trước khi lên máy bay nhất định phải cân trọng lượng hành lí. |
| 18 |
記録
KÍ LỤC
Danh + する
Bản ghi chép; sự ghi lại |
記KÍ · き / しる(す) — ghi, kí
録LỤC · ろく — lục, chép
Ghép: "Ghi chép lại" → ghi chép, kỉ lục. 「記録を取る/点を記録する」. |
このノートに学生のテストの点を記録している。
Tôi ghi điểm kiểm tra của học sinh vào quyển vở này. |
| 19 |
数える
SỐ
Động từ
Đếm |
数SỐ · すう / かぞ(える) / かず — đếm, số
Ghi nhớ: Đ ếm số lư lợng → đếm. 「人の数を数える」. |
パーティーに来ていた人の数を数えた。
Tôi đã đếm số người đến dự tiệc. |
1忙しくて、時間に( )がない。
余裕(よゆう) — dư d dả (thời gian).
2ダイエットをするので、ご飯の量を( )ことにした。
減らす(へらす) — giảm (tha đm (tha ộng từ).
3円が高くなったので、日本へ旅行に来る人の数が( )かもしれない。
減る(へる) — giảm (tự đ ộng từ).
4皆さんには簡単なテストなので、たぶん時間が( )でしょう。
余る(あまる) — thừa, dư d ra.
5今年は、みかんが高くて、値段がいつもの年の2( )になっている。
倍(ばい) — lần (gấp đp ôi).
6飛行機に乗る前には、必ず荷物の重さを( )。
量る(はかる) — cân (trọng lưng lợng).
Phần 20-2 · 25 từ
数と量(2)
Số và lượng (2)| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 20 |
大量
ĐẠI LƯỢNG
Danh từ
Số lượng lớn, nhiều |
大ĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
量LƯỢNG · りょう — lượng
Ghép: "Lư "Lợng lớn" → số lư lợng lớn. Trái với 少量. 「大量の水」. |
首から大量の血が出たために、死んでしまった。
Vì máu chảy ra nhiều từ cổ nên đã tử vong. |
| 21 |
少量
THIỂU LƯỢNG
Danh từ
Số lượng nhỏ, ít |
少THIỂU · しょう / すく(ない) — ít
量LƯỢNG · りょう — lượng
Ghép: "Lư "Lợng ít" → số lư lợng nhỏ. Trái với 大量. 「少量の水」. |
フライパンに少量の水を入れる。
Cho một lượng nhỏ nước vào chảo. |
| 22 |
多数
ĐA SỐ
Danh từ
Đa số, số đông |
多ĐA · た / おお(い) — nhiều
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số nhiều" → đa số. Trái với 少数. 「多数の人が反対する」. |
その計画には、多数の人が反対している。
Đa số mọi người phản đối kế hoạch đó. |
| 23 |
少数
THIỂU SỐ
Danh từ
Thiểu số, số ít |
少THIỂU · しょう / すく(ない) — ít
数SỐ · すう / かず — số
Ghép: "Số ít" → thiểu số. Trái với 多数. 「少数の意見」. |
賛成したのは少数で、ほとんどの人が反対だった。
Số người tán thành chỉ là thiểu số, hầu hết phản đối. |
| 24 |
マイナス
(gai-rai-go)
Danh từ
Âm, dưới 0; dấu trừ (−) |
Nguồn gốc: tiếng Anh "minus". Trái với プラス. 「気温がマイナスになる」. |
明日は、東京でも気温がマイナスになるらしい。
Nghe nói mai ngay cả Tokyo nhiệt độ cũng xuống dưới 0. |
| 25 |
プラス
(gai-rai-go)
Danh từ
Dương, cộng thêm; dấu cộng (+) |
Nguồn gốc: tiếng Anh "plus". Trái với マイナス. 「去年より25人プラス」. |
今年の学生は347人で、去年より25人プラスだった。
Năm nay có 347 học sinh, cộng thêm 25 người so với năm ngoái. |
| 26 |
レベル
(gai-rai-go)
Danh từ
Trình độ, cấp độ |
Nguồn gốc: tiếng Anh "level". 「レベルが上がる/レベルが高い」. |
よく勉強しているので、彼の日本語のレベルは大分上がった。
Vì học chăm nên trình độ tiếng Nhật của anh ấy đã lên cao nhiều. |
| 27 |
サイズ
(gai-rai-go)
Danh từ
Kích cỡ, cỡ |
Nguồn gốc: tiếng Anh "size". 「サイズが小さい/最大のサイズ」. |
この靴はサイズが小さくて、足が入らない。
Đôi giày này cỡ nhỏ quá, chân không xỏ vào được. |
| 28 |
最大
TỐI ĐẠI
Danh từ
Lớn nhất |
最TỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
大ĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
Ghép: "Lớn nhất" → tối đi a. Trái với 最小. 「20年で最大の地震」. |
この前の地震は、この20年で最大の地震だったそうだ。
Nghe nói trận động đất vừa rồi là lớn nhất trong 20 năm qua. |
| 29 |
最小
TỐI TIỂU
Danh từ
Nhỏ nhất |
最TỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
小TIỂU · しょう / ちい(さい) — nhỏ
Ghép: "Nhỏ nhất" → tối thiểu. Trái với 最大. 「最小のサイズ」. |
このカメラは、今売られているものの中では最小のサイズだ。
Máy ảnh này là cỡ nhỏ nhất trong số đang bán hiện nay. |
| 30 |
最高
TỐI CAO
Danh từ
Cao nhất; tuyệt nhất |
最TỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
高CAO · こう / たか(い) — cao
Ghép: "Cao nhất" → tối cao. Trái với 最低. 「最高気温」. |
今日の最高気温は35度まで上がるそうだ。
Nghe nói nhiệt độ cao nhất hôm nay lên tới 35 độ. |
| 31 |
最低
TỐI ĐÊ
Danh từ
Thấp nhất; tệ nhất |
最TỐI · さい / もっと(も) — nhất, tối
低ĐÊ · てい / ひく(い) — thấp
Ghép: "Thấp nhất" → tối thiểu/thấp nhất. Trái với 最高. 「今年最低の気温」. |
昨日はとても寒くて、気温も今年最低だった。
Hôm qua rất lạnh, nhiệt độ cũng thấp nhất trong năm nay. |
| 32 |
平均
BÌNH QUÂN
Danh + する
Trung bình, bình quân |
平BÌNH · へい / たい(ら) — bằng, phẳng
均QUÂN · きん — đều, quân
Ghép: "Bằng đng ều" → trung bình. 「平均の点/平均する」. |
私のテストの点は、クラスの平均より10点低かった。
Điểm kiểm tra của tôi thấp hơn trung bình lớp 10 điểm. |
| 33 |
たっぷり
(wago)
Trạng từ
Đầy, đầy ắp, nhiều |
Từ thuần Nhật: nhiều dưu d dả → đầy ắp. 「野菜がたっぷり入る/時間がたっぷりある」. |
母は野菜のたっぷり入ったスープをときどき作ってくれる。
Mẹ thi thoảng nấu cho tôi món súp đầy ắp rau. |
| 34 |
少々
THIỂU
Trạng từ
Một chút, một ít |
少THIỂU · しょう / すく(ない) / すこ(し) — ít
Ghi nhớ: 少 lặp lại → một chút (trang trọng hơng hn 少し). 「塩を少々入れる」. |
このスープには塩を少々入れるだけでいい。
Món súp này chỉ cần cho một chút muối là được. |
| 35 |
加える
GIA
Động từ
Thêm, cho thêm; cộng |
加GIA · か / くわ(える) / くわ(わる) — thêm, gia
Ghi nhớ: Cho thêm vào → thêm. Tự đ ộng từ 加わる. 「塩を加える/砂糖を加える」. |
このスープは、牛乳をもう少し加えると、おいしくなると思う。
Món súp này thêm chút sữa nữa thì tôi nghĩ sẽ ngon hơn. |
| 36 |
すべて
(wago)
Danh / Trạng từ
Toàn bộ, tất cả |
Từ thuần Nhật: không sót cái nào → toàn bộ. Kanji 全て. 「答えをすべて間違える」. |
答えをすべて間違えてしまったので、テストは0点だった。
Vì làm sai toàn bộ đáp án nên bài kiểm tra 0 điểm. |
| 37 |
全員
TOÀN VIÊN
Danh từ
Tất cả mọi người |
全TOÀN · ぜん / まった(く) — toàn, tất cả
員VIÊN · いん — viên, thành viên
Ghép: "Toàn bộ thành viên" → tất cả mọi ngưi ngời. ≒ みんな. 「クラス全員」. |
今日は、クラスの学生が全員出席していた。
Hôm nay học sinh trong lớp có mặt đầy đủ tất cả. |
| 38 |
合計
HỢP KẾ
Danh + する
Tổng cộng, tổng số |
合HỢP · ごう / あ(う) — hợp, cộng
計KẾ · けい / はか(る) — tính, kế
Ghép: "Cộng lại đi ể tính" → tổng cộng. 「合計を出す」. |
ラーメンが600円、ギョウザが450円なので、合計で1,050円だ。
Ramen 600 yên, gyoza 450 yên nên tổng cộng là 1.050 yên. |
| 39 |
計算
KẾ TOÁN
Danh + する
Tính toán |
計KẾ · けい / はか(る) — tính, kế
算TOÁN · さん — toán, tính
Ghép: "Tính bằng con số" → tính toán. 「計算を間違える」. |
1960年生まれだから、計算すると、もう55歳以上だ。
Sinh năm 1960 nên tính ra đã hơn 55 tuổi. |
| 40 |
量
LƯỢNG
Danh từ
Lượng, số lượng |
量LƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng
Ghi nhớ: lưlợng (nhiều ít). Đ ối với 数 (số đ ếm đm ưm ợc). 「量を減らす/水の量」. |
辛いものが苦手な人は、カレールーの量を少し減らす。
Người không ăn được cay thì giảm bớt một chút lượng viên cà ri. |
| 41 |
温度
ÔN ĐỘ
Danh từ
Nhiệt độ |
温ÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
度ĐỘ · ど / たび — độ
Ghép: "Mức đc ộ ấm" → nhiệt đt ộ. 「最高の温度/温度を量る」. |
この部屋の温度は、いつも25度ぐらいに保たれている。
Nhiệt độ phòng này luôn được giữ ở khoảng 25 độ. |
| 42 |
気温
KHÍ ÔN
Danh từ
Nhiệt độ (không khí) |
気KHÍ · き / け — khí, không khí
温ÔN · おん / あたた(かい) — ấm, ôn
Ghép: "Đ "ộ ấm không khí" → nhiệt đt ộ. 「気温が下がる/気温がマイナスになる」. |
明日は気温が0度以下になるらしいよ。
Nghe nói mai nhiệt độ sẽ xuống dưới 0 độ. |
| 43 |
以上
DĨ THƯỢNG
Danh từ
Trở lên, hơn |
以DĨ · い — lấy, dĩ
上THƯỢNG · じょう / うえ — trên
Ghép: "Từ đ ó trở lên" → trở lên. Trái với 以下. 「900万トン以上」. |
日本では毎年900万トン以上の米を生産している。
Ở Nhật mỗi năm sản xuất hơn 9 triệu tấn gạo. |
| 44 |
以下
DĨ HẠ
Danh từ
Trở xuống, dưới |
以DĨ · い — lấy, dĩ
下HẠ · か / した / さ(がる) — dưới
Ghép: "Từ đ ó trở xuống" → trở xuống. Trái với 以上. 「0度以下」. |
東京で気温が0度以下になるのは、よくあることですか。
Ở Tokyo nhiệt độ xuống dưới 0 độ có thường xảy ra không? |
1昨日はとても寒くて、気温も今年( )だった。
最低(さいてい) — thấp nhất.
2この靴は( )が小さくて、足が入らない。
サイズ — kích cỡ.
3この前の地震は、この20年で、( )の地震だったそうだ。
最大(さいだい) — lớn nhất.
4ラーメンが600円、ギョウザが450円なので、( )で1,050円だ。
合計(ごうけい) — tổng cộng.
5このスープは、牛乳をもう少し( )と、おいしくなると思う。
加える(くわえる) — thêm vào.
6答えを( )間違えてしまったので、テストは0点だった。
すべて — toàn bộ.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1パーティーに来ていた人の数を( )。
✓ Đáp án: b — 数えた
「人の数を数える」 = đ = ếm số ngư ngời.
a 測った: 「人の数を測った」 sai — 測る là đ o (đ o (ộ dài, diện tích); đ; ếm số ngư ngời/vật là 数える.
2箱に入っているリンゴの( )はいくつですか。
✓ Đáp án: b — 個数
「リンゴの個数」 = số lư lợng quả táo (vật nhỏ đ ếm bằng 個).
a 回数: 「リンゴの回数」 sai — 回数 là số lần (hành đnh ộng); số quả táo là 個数.
3フライパンに水を( )入れる。
✓ Đáp án: a — 少量
「少量の水」 = một lưt lợng nhỏ nư nớc (chất lỏng dùng 量).
b 少数: 「少数の水」 sai — 少数 dùng cho số đ ếm đm ưm ợc (ngưc (ngời); nư; nớc (chất lỏng) dùng 少量.
4このカメラは、今売られているものの中では( )のサイズだ。
✓ Đáp án: a — 最小
「最小のサイズ」 = kích cỡ nhỏ nhất.
b 少量: 「少量のサイズ」 sai — 少量 là lư lợng ít (chất); cỡ nhỏ nhất là 最小.
5よく勉強しているので、金さんの日本語のレベルは大分( )。
✓ Đáp án: b — 上がった
「レベルが上がる」 = trình đnh ộ lên cao (cụm cố đ ịnh).
a 増えた: 「レベルが増えた」 sai — 増える dùng cho số lư lợng; trình đnh ộ/cấp đp ộ thì dùng 上がる.
図1:日本の米の生産量 (2002〜2012年, đ ơ n vị 万トン). Theo biểu đu ồ, sản lưn lợng gạo của Nhật có xu hư xu hớng GIẢM dần trong giai đn trong giai oạn này (từ khoảng 900 vạn tấn xuống dưng dới 850 vạn tấn).
12012年の米の生産量は、2002年に比べると増している。
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Theo biểu đu ồ, sản lưn lợng năng nm 2012 GIẢM so với năi nm 2002, không phải tăi tng.
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊解答.
2この図で米の生産量が最高の年は2011年である。
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Nă Nm có sản lưn lợng cao nhất không phải 2011 (xu hưi 2011 (xu hớng chung là giảm dần theo năn theo nm).
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊解答.
32005年の米の生産量の合計は900万トン以上である。
✓ Đáp án: a — ○
Đúng. Nă Nm 2005 sản lưn lợng đng ạt trên 900 vạn tấn.
b × (Sai): Trái với đi áp án trong 別冊解答.
42007年の米の生産量は、2008年の2倍である。
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Sản lưn lợng năng nm 2007 không gấp đp ôi năi nm 2008 (chênh lệch giữa các năc nm nhỏ).
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊解答.
5日本では毎年平均900万トン以上の米を生産している。
✓ Đáp án: b — ×
Sai. Mức bình quân mỗi năi nm không đng ạt trên 900 vạn tấn.
a ○ (Đ (úng): Trái với đi áp án trong 別冊解答.
1A:日本の広さはどのぐらいですか。
B:日本の( )は大体38万平方キロメートルぐらいです。
B:日本の( )は大体38万平方キロメートルぐらいです。
面積(めんせき) — ≒「広さ」= diện tích.
2A:日本の田舎では、お医者さんが足りなくて、困っているらしいよ。
B:日本でも、田舎ではお医者さんが( )んだね。
B:日本でも、田舎ではお医者さんが( )んだね。
不足している(ふそくしている) — ≒「足りない」= thiếu.
3A:この店も忙しくなってきたから、アルバイトをもっと多くしたほうがいいかな。
B:今より( )たほうがいいと思いますけど、給料が払えないですよ。
B:今より( )たほうがいいと思いますけど、給料が払えないですよ。
増やし(ふやし) — ≒「多くする」= tă= tng (số ngư ngời làm thêm).
4A:明日は、とても寒いので、東京でも気温が0度以下になるらしいよ。
B:東京で気温が( )になるのは、よくあることですか?
B:東京で気温が( )になるのは、よくあることですか?
マイナス — ≒「0度以下」= dư= dới 0 đi 0 ộ, âm.
5A:作文のクラスの学生は、今日は、みんな来てましたよ。
B:( )、出席ですか。珍しいですね。
B:( )、出席ですか。珍しいですね。
全員(ぜんいん) — ≒「みんな」= tất cả mọi ngưi ngời.
(1) Khung từ: [ a. 大量 b. たっぷり c. プラス ]
①母は野菜の( )入ったスープをときどき作ってくれる。
✓ Đáp án: b — たっぷり
「野菜がたっぷり入った」 = súp đp ầy ắp rau.
a 大量: 「大量入った」 không tự nhiên với 入る — đ ầy ắp là たっぷり.
c プラス: 「プラス入った」 vô nghĩ ngha.
②首から( )の血が出たために、死んでしまった。
✓ Đáp án: a — 大量
「大量の血」 = lư = lợng máu lớn.
b たっぷり: 「たっぷりの血」 ít dùng — lư lợng lớn (nghiêm trọng) là 大量.
c プラス: 「プラスの血」 vô nghĩ ngha.
③この学校の学生の数は347人で、去年より25人( )だった。
✓ Đáp án: c — プラス
「25人プラス」 = cộng thêm (+) 25 ngư 25 ngời.
a 大量: 「25人大量」 sai ngữ pháp.
b たっぷり: 「25人たっぷり」 không hợp — tă tng thêm một số cụ thể là プラス.
(2) Khung từ: [ a. 記録 b. 計算 c. 平均 ]
①私のテストの点は、クラスの( )より10点低かった。
✓ Đáp án: c — 平均
「クラスの平均」 = đ = iểm trung bình của lớp.
a 記録: 「クラスの記録より」 không hợp ngữ cảnh đnh iểm số chung.
b 計算: 「クラスの計算より」 vô nghĩ ngha — mức chung là 平均.
②先生は1960年に生まれたと言ってたから、( )すると、55歳以上だ。
✓ Đáp án: b — 計算
「計算すると」 = tính ra thì...
a 記録: 「記録すると」 không hợp — suy ra tuổi là 計算.
c 平均: 「平均すると」 ở đ ây không hợp — phép tính tuổi là 計算.
③このノートに学生のテストの点を( )している。
✓ Đáp án: a — 記録
「点を記録する」 = ghi đ = ghi iểm lại.
b 計算: 「点を計算している」 cũ cng có thể như nhng ngữ cảnh « ghi vào vở » là 記録.
c 平均: 「点を平均している」 không hợp — ghi chép lại là 記録.
日本のカレールーを使った、おいしいカレーライスの作り方(4人分)
材料:肉(200グラム)、たまねぎ(2個)、じゃがいも(1個)、にんじん(1本)、カレールー(1箱)、サラダ油、しょう油、お酒(①)
作り方:(1) 肉と野菜を食べやすい(②)に切る。(2) 鍋にサラダ油を入れ、肉と野菜を炒める。(3) 肉と野菜の色が変わったら、水800ccを(③)、火を強くする。(4) 途中で火を弱くして、しょう油とお酒を(③ 加えて)、25分ぐらい煮る。(5) 火を止めて、カレールーを入れて、もう5分ぐらい煮る。
注意:(1) 辛いものが苦手な人はカレールーの量を少し(④)。(2) これは4人分の材料だが、(⑤)が増えたときには、材料も(⑥)。(3) しょう油、お酒のほかに、はちみつ、ヨーグルトなどを(⑦)してもいい。(4) カレーが(⑧)ときは、冷蔵庫に入れれば、3日間ぐらいは食べられる。
材料:肉(200グラム)、たまねぎ(2個)、じゃがいも(1個)、にんじん(1本)、カレールー(1箱)、サラダ油、しょう油、お酒(①)
作り方:(1) 肉と野菜を食べやすい(②)に切る。(2) 鍋にサラダ油を入れ、肉と野菜を炒める。(3) 肉と野菜の色が変わったら、水800ccを(③)、火を強くする。(4) 途中で火を弱くして、しょう油とお酒を(③ 加えて)、25分ぐらい煮る。(5) 火を止めて、カレールーを入れて、もう5分ぐらい煮る。
注意:(1) 辛いものが苦手な人はカレールーの量を少し(④)。(2) これは4人分の材料だが、(⑤)が増えたときには、材料も(⑥)。(3) しょう油、お酒のほかに、はちみつ、ヨーグルトなどを(⑦)してもいい。(4) カレーが(⑧)ときは、冷蔵庫に入れれば、3日間ぐらいは食べられる。
① 少々(しょうしょう) — お酒 một chút.
② サイズ — cắt thành cỡ dễ ă n.
③ 加えて(くわえて) — cho thêm nưm nớc / thêm xì dầu, rư rợu (dùng 2 lần).
④ 減らす(へらす) — giảm bớt lưt lợng cà ri.
⑤ 人数(にんずう) — khi số ngư ngời tăi tng lên.
⑥ 増やす(ふやす) — tă tng cả nguyên liệu.
⑦ プラス — cho thêm (mật ong, sữa chua...).
⑧ 余った(あまった) — khi cà ri còn thừa.