JLPT · JLPT N4 · BÀI TẬP

Bài tập

25 bài tập về nhà cho JLPT N4 — mỗi bài 5 phần (từ vựng, trợ từ, nghe, sắp xếp câu, vận dụng), chấm điểm ngay và có giáo viên AI nhận xét.

5 phầnTừ vựng · trợ từ · nghe · sắp xếp câu · vận dụng
Chấm ngayBấm đáp án biết đúng/sai + giải thích
🦉 Giáo viên AINhận xét điểm mạnh/yếu cuối bài
Bài 1どうして 病院へ 行ったんですか「〜んです」 (giải thích, hỏi lý do) · 「〜んですが、〜」 · 「〜て いただけませんか」 · 「疑問詞+たら いいですか」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 2わたしは 日本語が 話せますĐộng từ thể khả năng · 「見えます・聞こえます」 · 「できます」 (hoàn thành) · 「〜しか …ない」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 3音楽を 聞きながら 食事します「〜ながら」 (vừa…vừa) · 「〜て います」 (thói quen) · 「〜し、〜し」 (liệt kê) · liên từ 「それで」20 câu · 5 phần · AI chấmBài 4教室の 窓が 開いて いますTự động từ + 「〜て います」 (trạng thái kết quả) · 「〜て しまいました」 (lỡ / hoàn tất)20 câu · 5 phần · AI chấmBài 5ノートに 書いて あります「他動詞て あります」 (trạng thái có chủ đích) · 「〜て おきます」 (làm sẵn / chuẩn bị) · 「まだ 〜て いません」20 câu · 5 phần · AI chấmBài 6週末は どこへ 行こうかThể ý chí (意向形) · 「〜(よ)うと 思って います」 (dự định) · 「〜つもりです」・「〜予定です」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 7もっと 運動した ほうが いいですよ「〜た ほうが いいです」 (nên / khuyên) · 「〜でしょう」 (có lẽ) · 「〜かもしれません」 (có thể)22 câu · 5 phần · AI chấmBài 8ボールを 投げろ!Thể mệnh lệnh (命令形) & thể cấm chỉ (禁止形) · 「〜と 書いて あります」 · 「〜と いう 意味です」20 câu · 5 phần · AI chấmBài 9説明書の とおりに 作ります「〜とおりに」 (làm theo như) · 「〜た あとで / Nの あとで」 (sau khi) · 「〜て / 〜ないで」 (có/không kèm trạng thái)20 câu · 5 phần · AI chấmBài 10ボタンを 押せば、おつりが 出ますThể điều kiện 「ば」 · điều kiện giả định · so sánh と・たら · 「なら」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 11毎日 運動するように して います「~ように」 (mục tiêu) · 「~ように なります」 (thay đổi) · 「~ように します」 (cố gắng) · trạng từ い→く / な→に20 câu · 5 phần · AI chấmBài 12わたしは どろぼうに さいふを 取られましたThể bị động (受身) · bị động trực tiếp · bị động thiệt hại · bị động vô tình vật · 「から/で つくります」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 13絵を かくのは 楽しいですDanh từ hóa động từ với 「の」 · 「Vのは+tính từ」 · 「Vのが 好き/上手」 · 「Vのを 忘れました」20 câu · 5 phần · AI chấmBài 14病気で 学校を 休みましたMệnh đề nguyên nhân · 「Vて/なくて、~」 · 「Nで」 · 「~ので」 · 「途中で」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 15サイズが 合うか どうか、着て みて くださいCâu hỏi lồng 「~か、~」・「~かどうか、~」 · thử làm 「~てみます」21 câu · 5 phần · AI chấmBài 16部長に お土産を いただきましたCho – nhận kính ngữ & khiêm nhường · いただきます・くださいます・やります · ~てくださいませんか20 câu · 5 phần · AI chấmBài 17留学する ために、日本へ 来ましたMục đích & công dụng · V辞書形/Nの ために · V辞書形 のに · lượng từ は・も · ~によって20 câu · 5 phần · AI chấmBài 18雨が 降りそうですSuy đoán từ vẻ ngoài (~そうです) · đi rồi quay lại (~てきます) · nhờ vả (~てくれませんか)24 câu · 5 phần · AI chấmBài 19ゆうべ お酒を 飲みすぎましたSự quá mức (~すぎます) · dễ/khó làm (~やすい・~にくい) · làm cho trở nên (~く/~に します)25 câu · 5 phần · AI chấmBài 20雨が 降った 場合は、中止しますGiả định tình huống trang trọng (~場合は) · trái với mong đợi (~のに)20 câu · 5 phần · AI chấmBài 21今 帰った ところですThời điểm hành động (~ところです) · vừa mới (~たばかりです) · chắc chắn là (~はずです)22 câu · 5 phần · AI chấmBài 22天気予報に よると、明日 雨が 降る そうですNghe nói (~そうです 伝聞) · Suy đoán (~ようです) · Cảm nhận giác quan (音/声/におい/味が します)20 câu · 5 phần · AI chấmBài 23課長は 田中さんに 出張させましたThể sai khiến (使役) · Nを+nội động từ / Nに+tha động từ · ép buộc・cho phép · ~させて いただけませんか20 câu · 5 phần · AI chấmBài 24社長は 何時に いらっしゃいますかTôn kính ngữ (尊敬語) · お+V(ます)+に なります · động từ đặc biệt (いらっしゃる・召し上がる…) · お/ご~ください20 câu · 5 phần · AI chấmBài 25わたしは 田中と 申しますKhiêm nhường ngữ (謙譲語) · お/ご~します · động từ đặc biệt (参る・申す・伺う…) · 謙譲語Ⅱ20 câu · 5 phần · AI chấm