N4 · HÁN TỰ · BÀI 1

Bài 1

Học 10 chữ (力 … 心). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Lực
Sức lực; lực lượng; khả năng
OnKun
2 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớHình ảnh cánh tay đang dùng sức gồng lên.
Từ ghép thường gặp
ちから sức lực
体力たいりょく thể lực
協力きょうりょく hợp lực
努力どりょく nỗ lực
能力のうりょく năng lực
2/10
Tài
tài năng; tuổi
On
3 nétBộ · bộ Tài
Mẹo nhớHình dáng mầm cây mới nhú thể hiện tài năng.
Từ ghép thường gặp
天才てんさい thiên tài
才能さいのう tài năng
一才いっさい một tuổi
才女さいじょ tài nữ
3/10
Bất
Không; Bất tiện
On
4 nétBộ · Bộ Nhất
Mẹo nhớHình ảnh một cái cây chưa đơm hoa, mang nghĩa không.
Từ ghép thường gặp
不足ふそく Không đủ
不安ふあん Bất an
不便ふべん Bất tiện
不思議ふしぎ Huyền bí
不可能ふかのう Bất khả năng
4/10
Dự
Trước; Dự đoán; Chuẩn bị trước
OnKun
4 nétBộ · bộ Quyết
Mẹo nhớHình cái thoi đưa sợi dệt chuẩn bị trước.
Từ ghép thường gặp
予定よてい dự định
予約よやく đặt trước
天気予報てんきよほう dự báo thời tiết
予測よそく dự đoán
予習よしゅう chuẩn bị bài trước
5/10
Công
Công cộng; Công khai
OnKun
4 nétBộ · Bộ Bát
Mẹo nhớChia tám (八) phần cho tư nhân một cách công bằng.
Từ ghép thường gặp
公園こうえん Công viên
公務員こうむいん Công chức
公式こうしき Công thức
公開こうかい Công khai
主人公しゅじんこう Nhân vật chính
6/10
Thiết
Cắt; Thân thiết
OnKun
4 nétBộ · Bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刀) cắt số bảy (七).
Từ ghép thường gặp
切るきる Cắt
大切たいせつ Quan trọng
切手きて Tem thư
親切しんせつ Thân thiện
締め切りしめきり Hạn chót
7/10
Phu
chồng; đàn ông
OnKun
4 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớNgười đàn ông lớn cài thêm trâm là người chồng.
Từ ghép thường gặp
おっと chồng
夫婦ふうふ vợ chồng
大丈夫だいじょうぶ không sao, ổn
夫人ふじん phu nhân
工夫くふう công phu, tìm tòi
8/10
Thái
To lớn; Mập béo
OnKun
4 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớNgười To lớn (大) thêm một chấm thành béo thái quá.
Từ ghép thường gặp
太るふとる Béo lên
太いふとい Mập, béo, dày
太平洋たいへいよう Thái Bình Dương
太陽たいよう Mặt trời
9/10
Dẫn
Kéo; Dẫn dắt; Trừ đi
OnKun
4 nétBộ · bộ Cung
Mẹo nhớKéo căng cây Cung (弓) bằng một đường thẳng.
Từ ghép thường gặp
引き出しひきだし Ngăn kéo
引くひく Kéo, tra từ điển
引っ越しひっこし Chuyển nhà
引き算ひきざん Phép trừ
10/10
Tâm
Tim; tấm lòng; trung tâm
OnKun
4 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớHình mô phỏng quả tim.
Từ ghép thường gặp
安心あんしん an tâm
中心ちゅうしん trung tâm
心配しんぱい lo lắng
心理しんり tâm lý
感心かんしん khâm phục
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%