N4 · HÁN TỰ · BÀI 2

Bài 2

Học 10 chữ (戸 … 号). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Hộ
Cánh cửa; Hộ gia đình
OnKun
4 nétBộ · bộ Hộ
Mẹo nhớMột cánh cửa của cổng (門).
Từ ghép thường gặp
Cánh cửa
雨戸あまど Cửa che mưa
井戸いど Giếng nước
一戸建ていっこだて Nhà nguyên căn
2/10
Văn
Văn chương; văn hóa; câu văn
OnKun
4 nétBộ · bộ Văn
Mẹo nhớNgười có học vấn đội mũ chỉnh tề bước đi.
Từ ghép thường gặp
文学ぶんがく văn học
文章ぶんしょう văn bản
文化ぶんか văn hóa
文法ぶんぽう ngữ pháp
注文ちゅうもん đặt hàng
3/10
Thế
Thế giới; thế hệ; cuộc đời
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớBa chữ Thập (十) gộp lại thành 30 năm là một thế hệ.
Từ ghép thường gặp
世界せかい thế giới
世話せわ chăm sóc
世間せけん thiên hạ
世代せだい thế hệ
世の中よのなか trên đời
4/10
Chủ
Chủ nhân; chủ yếu
OnKun
5 nétBộ · bộ Chủ
Mẹo nhớNgọn lửa trên cây đèn chính là điểm chủ chốt.
Từ ghép thường gặp
主人しゅじん chồng, chủ nhân
主要しゅよう chủ yếu
主におもに chủ yếu là
主婦しゅふ nội trợ
主義しゅぎ chủ nghĩa
5/10
Lấy làm; Trở đi
OnKun
5 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớMột người (人) lấy cái cày làm mốc trở đi.
Từ ghép thường gặp
以上いじょう Trở lên
以下いか Trở xuống
以外いがい Ngoài ra
以前いぜん Trước đây
以降いこう Sau đó
6/10
Phá
Gắn vào; Đính kèm; Giao phó
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người đưa tay thốn gắn cái gì đó vào.
Từ ghép thường gặp
受付うけつけ quầy tiếp tân
付けるつける đính vào, bật
付くつく dính, gắn
日付ひづけ ngày tháng
近付くちかづく đến gần
7/10
Làm việc; Phục vụ
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười làm quan sĩ để phục vụ công việc
Từ ghép thường gặp
仕事しごと công việc
仕方しかた cách làm
仕えるつかえる phục vụ
仕様しよう thông số kỹ thuật
8/10
Đại
Thay thế; thời đại; giá cả
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người (人) thay thế nhau qua các thời đại bằng mũi tên (弋).
Từ ghép thường gặp
時代じだい thời đại
代わりにかわりに thay vì
代金だいきん tiền hàng
交代こうたい thay ca
代表だいひょう đại biểu
9/10
Tả
sao chép; chụp ảnh; miêu tả
OnKun
5 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớĐội mũ nằm ngang để Sao tả.
Từ ghép thường gặp
写真しゃしん bức ảnh
写すうつす chụp, chép
写るうつる được chụp
複写ふくしゃ bản sao
描写びょうしゃ miêu tả
10/10
Hiệu
số; hiệu; tên hiệu
On
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớHét to bằng miệng phát ra tín hiệu
Từ ghép thường gặp
番号ばんごう số hiệu
信号しんごう đèn tín hiệu
記号きごう ký hiệu
年号ねんごう niên hiệu
暗号あんごう mật mã
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%