N4 · HÁN TỰ · BÀI 21漢字
Bài 21
Học 10 chữ (漢 … 質). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Hán
漢
đất Hán; chữ Hán; người Trung Quốc
Onカン
13 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ngập vùng đất tạo nên người Hán
Từ ghép thường gặp漢字 chữ Hán
漢方 Đông y
痴漢 kẻ sàm sỡ
漢和 Hán Hòa
2/10Thí
試
thử; thí nghiệm
OnシKunこころみる
13 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói theo đúng quy thức để Thí nghiệm.
Từ ghép thường gặp試験 kỳ thi
試す thử nghiệm
試着 mặc thử
試合 trận đấu
3/10Viễn
遠
xa; lâu dài
OnエンKunとおい
13 nétBộ 辵 · bộ Sước
Mẹo nhớMặc áo dài bước đi (Sước) trên con đường đi về nơi xa VIỄN.
Từ ghép thường gặp遠い xa xôi
遠足 dã ngoại, đi bộ đường dài
遠慮 ngần ngại, khách khí
遠隔 từ xa, viễn thông
永遠 vĩnh viễn
4/10Ngoa
靴
Giày; Dép
OnカKunくつ
13 nétBộ 革 · bộ Cách
Mẹo nhớDa (革) biến đổi (化) thành đôi giày.
Từ ghép thường gặp靴 Giày
靴下 Tất, vớ
長靴 Ủng
革靴 Giày da
5/10Ca
歌
hát; bài hát; ca khúc
OnカKunう
14 nétBộ 欠 · bộ Khiếm
Mẹo nhớKhả năng há mồm Khiếm khuyết để hát Ca.
Từ ghép thường gặp歌う hát
歌手 ca sĩ
国歌 quốc ca
歌詞 lời bài hát
和歌 thơ Waka
6/10Ngân
銀
bạc; ngân
OnギンKunしろがね
14 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại tốt là Ngân.
Từ ghép thường gặp銀行 ngân hàng
銀 bạc
銀座 Ginza
銀色 màu bạc
水銀 thủy ngân
7/10Ức
億
Một trăm triệu
Onオク
15 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) có ý nghĩ (意) tích góp được một ức (億) yên.
Từ ghép thường gặp一億 Một trăm triệu
億万長者 Tỷ phú
億兆 Nhân dân, chúng dân
巨億 Hàng triệu triệu, số tiền lớn
数億 Vài trăm triệu
8/10Tương
箱
Cái hộp; Cái hòm
OnソウKunはこ
15 nétBộ 竹 · bộ Trúc
Mẹo nhớHộp làm bằng tre (竹) tương tự (相) nhau.
Từ ghép thường gặp箱 Cái hộp
ゴミ箱 Thùng rác
本箱 Tủ sách
重箱 Hộp chồng nhiều tầng
9/10Đàm
談
đàm thoại; thảo luận; bàn bạc
Onダン
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (Ngôn) bốc lửa như hai ngọn lửa (Viêm) để hội ĐÀM.
Từ ghép thường gặp相談 thảo luận, bàn bạc
談話 đàm thoại, cuộc nói chuyện
冗談 nói đùa
会談 hội đàm, gặp gỡ
対談 đối thoại, trò chuyện
10/10Chất
質
chất lượng; vật chất; hỏi
OnシツKunただす
15 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớChất lượng của hai cái rìu được định giá bằng tiền
Từ ghép thường gặp質問 câu hỏi
品質 chất lượng
性質 tính chất
物質 vật chất
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.