N4 · HÁN TỰ · BÀI 20漢字
Bài 20
Học 10 chữ (道 … 業). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Đạo
道
Đường; Đạo đức; Lối đi
OnドウKunみち
12 nétBộ 辶 · Bộ Sước
Mẹo nhớĐi trên đường (辶) cần có đầu óc (首) tỉnh táo.
Từ ghép thường gặp水道 Đường nước
道路 Đường bộ
道徳 Đạo đức
帰り道 Đường về
片道 Một chiều
2/10Khai
開
Mở; Khai mạc
OnカイKunあける
12 nétBộ 門 · Bộ Môn
Mẹo nhớMở hai cánh cửa (門) để đưa hai tay nâng vật lên.
Từ ghép thường gặp開く Mở
開ける Mở
開始 Bắt đầu
開店 Mở cửa hàng
開発 Phát triển
3/10Tập
集
Tập hợp; Thu thập
OnシュウKunあつまる
12 nétBộ 隹 · Bộ Chuy
Mẹo nhớChim (隹) đậu tập hợp trên cây (木).
Từ ghép thường gặp集まる Tập hợp
集める Gom lại
集中 Tập trung
集合 Tập hợp
募集 Tuyển dụng
4/10Phạn
飯
cơm; thức ăn; bữa ăn
OnハンKunめし
12 nétBộ 食 · bộ Thực
Mẹo nhớĂn (食) ngược xuôi để có cơm
Từ ghép thường gặpご飯 cơm, bữa ăn
炊飯器 nồi cơm điện
夕飯 bữa tối
朝飯 bữa sáng
昼飯 bữa trưa
5/10Động
働
lao động; làm việc
OnドウKunはたらく
13 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (Nhân) di động (Động) để làm việc kiếm sống.
Từ ghép thường gặp働く làm việc
労働 lao động
共働き vợ chồng cùng đi làm
労働者 người lao động
働き蜂 ong thợ
6/10VIÊN
園
vườn; công viên
OnエンKunその
13 nétBộ 囗 · bộ Vi
Mẹo nhớKhu đất có tường bao quanh (囗) trồng cây mặc áo dài (袁) là khu vườn viên (園).
Từ ghép thường gặp公園 công viên
動物園 sở thú
遊園地 khu vui chơi
幼稚園 trường mẫu giáo
7/10Ý
意
Ý chí; ý nghĩa; ý kiến
Onイ
13 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớÂm thanh (音) phát ra từ con tim (心) chính là ý nghĩ.
Từ ghép thường gặp意味 ý nghĩa
意見 ý kiến
用意 chuẩn bị
注意 chú ý
意志 ý chí
8/10ÁM
暗
tối tăm; u ám
OnアンKunくらい
13 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớNgày (日) mà âm thanh (音) im bặt là trời tối tăm.
Từ ghép thường gặp暗い tối
暗記 học thuộc lòng
暗号 mật mã
暗闇 bóng tối
真っ暗 tối thui
9/10Lạc
楽
Vui vẻ; Âm nhạc; Nhàn nhã
Onラク、ガクKunたなしい
13 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớNhạc cụ bằng gỗ gảy nghe vui vẻ
Từ ghép thường gặp楽しい vui vẻ
楽 nhàn hạ
音楽 âm nhạc
楽器 nhạc cụ
10/10Nghiệp
業
Nghề nghiệp; sự nghiệp; công nghiệp
Onギョウ、ゴウKunわざ
13 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớĐốn củi trên cây (木) để gầy dựng cơ nghiệp vĩ đại.
Từ ghép thường gặp工業 công nghiệp
授業 giờ học
卒業 tốt nghiệp
残業 làm thêm giờ
営業 kinh doanh
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.