N5 · HÁN TỰ · BÀI 1漢字
Bài 1
Học 10 chữ (一 … 三). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Nhất
一
một; nhất
Onイチ、イツKunひと、ひとつ
1 nétBộ 一 · bộ Nhất
Mẹo nhớMột vạch ngang chỉ số một.
Từ ghép thường gặp一つ một cái
一人 một người
一日 mồng một đầu tháng
一番 nhất, số một
一生 cả đời
2/10Thất
七
số bảy
OnシチKunなな
2 nétBộ 一 · bộ Nhất
Mẹo nhớCắt một đường chéo ngược giống hình số bảy
Từ ghép thường gặp七月 tháng bảy
七日 mùng bảy
七夕 lễ Thất Tịch
七五三 lễ Shichigosan
七分 bảy phần
3/10Cửu
九
số chín
Onキュウ、クKunここのつ
2 nétBộ 乙 · bộ Ất
Mẹo nhớHình ảnh một người gập người co ro sắp chín
Từ ghép thường gặp九月 tháng chín
九日 mùng chín
九州 vùng Kyushu
九九 bảng cửu chương
九割 chín mươi phần trăm
4/10Nhị
二
hai; số hai
Onニ、ジKunふた、ふたつ、ふたたび
2 nétBộ 二 · bộ Nhị
Mẹo nhớHai vạch ngang chỉ số hai.
Từ ghép thường gặp二つ hai cái
二月 tháng hai
二人 hai người
二十日 ngày 20
二日 ngày mồng hai
5/10Nhân
人
người; nhân vật
Onジン、ニンKunひと、り、びと
2 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớHình người đang đứng dang hai chân.
Từ ghép thường gặp人間 con người
外国人 người nước ngoài
日本人 người Nhật
大人 người lớn
一人 một người
6/10Nhập
入
vào; cho vào
Onニュウ、ジュKunいる、はいる
2 nétBộ 入 · bộ Nhập
Mẹo nhớHình mũi tên đi vào trong một cái cổng.
Từ ghép thường gặp入る vào, bước vào
入れる cho vào, bỏ vào
入口 lối vào
入学 nhập học
気に入る yêu thích
7/10Bát
八
số tám
OnハチKunや、やつ、よう
2 nétBộ 八 · bộ Bát
Mẹo nhớHình ảnh hai nét xòe ngược ra hai bên
Từ ghép thường gặp八月 tháng tám
八日 mùng tám
八百屋 cửa hàng rau
八分 tám phút
八歳 tám tuổi
8/10Thập
十
mười; thập
Onジュウ、ジッ、ジュッKunとお、と
2 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớVạch ngang kết hợp vạch dọc tạo thành chữ thập số 10.
Từ ghép thường gặp十 mười
十つ mười cái
十分 đầy đủ
十月 tháng mười
二十日 ngày hai mươi
9/10Hạ
下
dưới; phía dưới; hạ xuống
Onカ、ゲKunした、しも、もと、さげる、さがる、くだる
3 nétBộ 一 · bộ Nhất
Mẹo nhớKý hiệu chỉ vật nằm ở phía dưới đường ngang.
Từ ghép thường gặp下 phía dưới
下がる giảm xuống, hạ xuống
下げる hạ xuống, giảm bớt
地下鉄 tàu điện ngầm
下手 kém, dở
10/10Tam
三
ba; số ba
Onサン、ゾウKunみ、みつ、みっつ
3 nétBộ 一 · bộ Nhất
Mẹo nhớBa vạch ngang chỉ số ba.
Từ ghép thường gặp三つ ba cái
三月 tháng ba
三人 ba người
三日 ngày mồng ba
三角 tam giác
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.