N5 · HÁN TỰ · BÀI 2

Bài 2

Học 10 chữ (上 … 小). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thượng
trên; phía trên; lên
OnKun
3 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớKý hiệu chỉ vật nằm ở phía trên đường ngang.
Từ ghép thường gặp
うえ bên trên
上げるあげる nâng lên, tặng
上がるあがる tăng lên, bước lên
上手じょうず giỏi
以上いじょう trở lên
2/10
Vạn
mười nghìn; nhiều
OnKun
3 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớNhất nhất vạn vật đều quy về một mối lớn
Từ ghép thường gặp
一万円いちまんえん một vạn yên
万国ばんこく vạn quốc
万一まんいち vạn nhất (nếu chẳng may)
万歳ばんざい vạn tuế
万能ばんのう vạn năng
3/10
THIÊN
một nghìn
OnKun
3 nétBộ · bộ Thập
Mẹo nhớChữ Thập thêm một nét gạch chéo ở trên thành một ngàn.
Từ ghép thường gặp
千円せんえん một nghìn yên
千葉県ちばけん tỉnh Chiba
三千さんぜん ba nghìn
数千すうせん vài nghìn
4/10
Khẩu
Miệng; Cửa
OnKun
3 nétBộ · Bộ Khẩu
Mẹo nhớHình cái miệng vuông vắn.
Từ ghép thường gặp
人口じんこう Nhân khẩu
出口でぐち Cửa ra
入口いりぐち Cửa vào
窓口まどぐち Cửa bán vé
悪口わるぐち Nói xấu
5/10
THỔ
đất
OnKun
3 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớCây mọc lên từ mặt đất.
Từ ghép thường gặp
土曜日どようび thứ bảy
土地とち đất đai
土産みやげ quà lưu niệm
粘土ねんど đất sét
6/10
Tịch
buổi tối; hoàng hôn
OnKun
3 nétBộ · bộ Tịch
Mẹo nhớChữ Đa bớt đi một nửa thành chữ Tịch buổi tối.
Từ ghép thường gặp
夕方ゆうがた chiều tà
夕食ゆうしょく bữa tối
夕日ゆうひ mặt trời buổi chiều
一朝一夕いっちょういっせき một sớm một chiều
夕刊ゆうかん báo buổi chiều
7/10
Đại
lớn; to; vĩ đại
OnKun
3 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớNgười dang rộng hai tay hai chân là lớn.
Từ ghép thường gặp
大きいおおきい to lớn
大学だいがく trường đại học
大人おとな người lớn
大切たいせつ quan trọng
大変たいへん vất vả, kinh khủng
8/10
Nữ
phụ nữ; con gái
OnKun
3 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớHình người phụ nữ đang quỳ gối khép nép.
Từ ghép thường gặp
おんな phụ nữ
女の子おんなのこ bé gái
女性じょせい nữ giới
彼女かのじょ cô ấy, bạn gái
長女ちょうじょ con gái trưởng
9/10
Tử
con; đứa trẻ; phần tử
OnKun
3 nétBộ · bộ Tử
Mẹo nhớHình đứa trẻ sơ sinh đang dang tay quấn tã.
Từ ghép thường gặp
子供こども trẻ em
女の子おんなのこ bé gái
男の子おとこのこ bé trai
電子でんし điện tử
様子ようす tình hình
10/10
Tiểu
nhỏ; bé
OnKun
3 nétBộ · bộ Tiểu
Mẹo nhớChia một vật thành các phần nhỏ hai bên.
Từ ghép thường gặp
小さいちいさい nhỏ bé
小学校しょうがっこう trường tiểu học
小説しょうせつ tiểu thuyết
小川おがわ con suối nhỏ
小屋こや túp lều, nhà kho nhỏ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%