N5 · HÁN TỰ · BÀI 14

Bài 14

Học 7 chữ (話 … 曜). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/7
Thoại
nói chuyện; câu chuyện
OnKun
13 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói bằng lưỡi thiệt
Từ ghép thường gặp
会話かいわ hội thoại
電話でんわ điện thoại
世話せわ chăm sóc
話題わだい chủ đề
手話しゅわ ngôn ngữ ký hiệu
2/7
Điện
điện; tia chớp
On
13 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớKhi trời mưa có tia sét đánh xuống đồng ruộng
Từ ghép thường gặp
電車でんしゃ tàu điện
電話でんわ điện thoại
電気でんき điện năng
電力でんりょく điện lực
電子でんし điện tử
3/7
Ngữ
ngôn ngữ; kể
OnKun
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng năm cái miệng nói ra ngôn từ
Từ ghép thường gặp
日本語にほんご tiếng Nhật
英語えいご tiếng Anh
単語たんご từ vựng
物語ものがたり câu chuyện
国語こくご quốc ngữ
4/7
ĐỘC
đọc
OnKun
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để bán lời văn bằng cách đọc.
Từ ghép thường gặp
読むよむ đọc
読書どくしょ đọc sách
読者どくしゃ đọc giả
音読おんどく đọc thành tiếng
5/7
Văn
nghe; hỏi
OnKun
14 nétBộ · bộ Môn
Mẹo nhớGhé tai vào cửa để nghe ngóng tin tức
Từ ghép thường gặp
新聞しんぶん báo chí
聞き取りききとり nghe hiểu
見聞けんぶん kiến thức
前代未聞ぜんだいみもん chưa từng nghe thấy
聞き手ききて người nghe
6/7
Dịch
nhà ga
On
14 nétBộ · bộ Mã
Mẹo nhớNgựa dừng lại ở xích làm nhà ga
Từ ghép thường gặp
駅前えきまえ trước nhà ga
駅長えきちょう trưởng ga
駅弁えきべん cơm hộp nhà ga
当駅とうえき ga này
7/7
Diệu
ngày trong tuần; sáng chói
On
18 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng cho chim bay lượn
Từ ghép thường gặp
曜日ようび ngày trong tuần
月曜日げつようび thứ hai
火曜日かようび thứ ba
水曜日すいようび thứ tư
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%