N5 · HÁN TỰ · BÀI 13漢字
Bài 13
Học 10 chữ (習 … 新). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tập
習
học tập; tập quán
OnシュウKunならう
11 nétBộ 羽 · bộ Vũ
Mẹo nhớChim vỗ cánh suốt ngày để Tập bay.
Từ ghép thường gặp習う học
練習 luyện tập
習慣 thói quen
復習 ôn tập
自習 tự học
2/10Chu
週
tuần
Onシュウ
11 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớĐi vòng quanh chu vi tròn một Tuần.
Từ ghép thường gặp一週間 một tuần
今週 tuần này
来週 tuần sau
毎週 mỗi tuần
週末 cuối tuần
3/10tuyết
雪
tuyết
OnセツKunゆき
11 nétBộ 雨 · bộ vũ
Mẹo nhớMưa (雨) rơi xuống quét đi bằng chổi (ヨ) thành tuyết.
Từ ghép thường gặp雪 tuyết
大雪 tuyết rơi dày
新雪 tuyết mới
雪祭り lễ hội tuyết
4/10Ngư
魚
con cá
OnギョKunさかな
11 nétBộ 魚 · bộ Ngư
Mẹo nhớCon cá Ngư có đầu, thân ruộng và đuôi lửa.
Từ ghép thường gặp魚 con cá
人魚 nàng tiên cá
金魚 cá vàng
鮮魚 cá tươi
魚市場 chợ cá
5/10Hắc
黒
màu đen
OnコクKunくろ
11 nétBộ 黒 · bộ Hắc
Mẹo nhớĐốt lửa dưới cái nồi bám đầy muội đen
Từ ghép thường gặp黒板 bảng đen
黒い đen
真っ黒 đen kịt
黒字 thặng dư, lãi
6/10Triều
朝
Buổi sáng; Triều đại
OnチョウKunあさ
12 nétBộ 月 · bộ Nguyệt
Mẹo nhớBuổi sáng mười mươi mặt trời lên chiếu vào mặt trăng
Từ ghép thường gặp朝食 bữa sáng
今朝 sáng nay
毎朝 mỗi sáng
朝日 nắng sớm
7/10Mãi
買
mua
OnバイKunかう
12 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớDùng lưới gom vỏ sò đi mua bán
Từ ghép thường gặp買い物 mua sắm
売買 mua bán
買収 mua chuộc
購買 thu mua
8/10Gian
間
giữa; khoảng thời gian; căn phòng
Onカン、ケンKunあいだ、ま、あい
12 nétBộ 門 · bộ Môn
Mẹo nhớÁnh mặt trời lọt qua khe cửa.
Từ ghép thường gặp時間 thời gian
間に合う kịp giờ
人間 con người
仲間 bạn bè
空間 không gian
9/10Ẩm
飲
uống
OnインKunのむ
12 nétBộ 飠 · bộ Thực
Mẹo nhớThực phẩm thiếu nước nên phải Ẩm.
Từ ghép thường gặp飲む uống
飲み物 đồ uống
飲食店 cửa hàng ăn uống
飲酒 uống rượu
10/10Tân
新
Mới; tân tiến
OnシンKunあたらしい、あらた、にい
13 nétBộ 斤 · bộ Cân
Mẹo nhớĐứng (立) trên cây (木) dùng rìu (斤) đốn củi mới.
Từ ghép thường gặp新しい mới
新聞 báo chí
新年 năm mới
新幹線 tàu siêu tốc
新鮮 tươi mới
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.