🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
1課か — Bài 1 · 名詞めいし文ぶん です

Câu danh từ

NはNです / じゃありません / ですか / NのN / も
1
N1 は N2 ですN1 là N2 (khẳng định)
Cấu tạo
N1 + は + N2 + です
Trợ từ は đọc là wa, đánh dấu chủ đề.
Giải thích
Mẫu câu cơ bản nhất: A là B. Dùng giới thiệu bản thân, nghề nghiệp, quốc tịch.
Ví dụ
わたしはミラーです。
Watashi wa Miraa desu.
サントスさんは会社かいしゃ員いんです。
Santosu-san wa kaishain desu.
2
N1 は N2 じゃありませんN1 không phải là N2
Cấu tạo
N1 は N2 → じゃありません (hội thoại)
→ ではありません (trang trọng)
Giải thích
Đây là dạng phủ định của です. じゃ là rút gọn của では.
Ví dụ
わたしは学生がくせいじゃありません。
Watashi wa gakusei ja arimasen.
これは本ほんではありません。
Kore wa hon de wa arimasen.
3
N1 は N2 ですかN1 có phải là N2 không?
Cấu tạo
Câu khẳng định + か → câu hỏi
Trả lời: はい、〜です / いいえ、〜じゃありません
Giải thích
Tiếng Nhật không đảo trật tự, chỉ thêm か ở cuối. Văn viết dùng dấu 。sau か.
Ví dụ
ミラーさんは会社かいしゃ員いんですか。
Miraa-san wa kaishain desu ka.
あの方ほうはどなたですか。
Ano kata wa donata desu ka.
4
N1 の N2 / N もN1 của N2 ; N cũng...
Cấu tạo
N1 + の + N2 : sở hữu / trực thuộc
N + も : cũng (thay cho は)
Giải thích
の nối hai danh từ (N2 là chính). も dùng khi thông tin giống chủ thể trước.
Ví dụ
ミラーさんはIMCの社員しゃいんです。
Miraa-san wa IMC no shain desu.
カリナさんも学生がくせいです。
Karina-san mo gakusei desu.
問もん

Bài tập Bài 1

Bấm vào đáp án để chấm
1.わたし____学生がくせいです。
Watashi ___ gakusei desu.
はをがに
① は — đánh dấu chủ đề, đọc là wa.
2.ミラーさんは先生せんせい____。ベトナム人にんです。
... sensei ___. Betonamu-jin desu.
ですじゃありませんますか
② じゃありません — phủ định của です.
3.これはわたし____本ほんです。
Kore wa watashi ___ hon desu.
のはもに
① の — sở hữu (sách của tôi).