🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
13課か — Bài 13 · 願望がんぼう・目的もくてき

Mong muốn & mục đích

Nがほしい / V-たい / 場所ばしょへ Vに行いきます / 何なにか・どこか
1
N が ほしいですmuốn có N
Cấu tạo
N が ほしいです
ほしい biến đổi như tính từ い.
Giải thích
Chỉ dùng cho ngôi 1 (và hỏi ngôi 2), không cho ngôi 3.
Ví dụ
新あたらしいパソコンがほしいです。
Atarashii pasokon ga hoshii desu.
今いま何なにがほしいですか。
Ima nani ga hoshii desu ka.
2
V (ます形がた) たいですmuốn làm V
Cấu tạo
Bỏ ます + たいです
を có thể đổi thành が. Biến đổi như tính từ い.
Giải thích
Không dùng để mời khách (mời thì dùng いかがですか / 〜ませんか).
Ví dụ
海うみで泳およぎたいです。
Umi de oyogitai desu.
何なにも食たべたくないです。
Nani mo tabetaku nai desu.
3
場所ばしょへ [V-ます/N] に 行いきますđi (đâu) để làm gì
Cấu tạo
地点へ + V(ます形) に + 行きます
Danh từ động tác (買い物かいもの, 散歩さんぽ) bỏ します đặt trước に.
Giải thích
に chỉ mục đích di chuyển.
Ví dụ
デパートへ買い物かいものに行いきます。
Depaato e kaimono ni ikimasu.
図書としょ館かんへ本ほんを借かりに行いきます。
Toshokan e hon o kari ni ikimasu.
4
何なにか / どこかcái gì đó / đâu đó
Cấu tạo
何か cái gì đó · どこか nơi nào đó
Có thể lược trợ từ を/へ ngay sau.
Giải thích
Dùng khi chưa xác định cụ thể.
Ví dụ
週末しゅうまつどこかへ行いきたいです。
Shuumatsu dokoka e ikitai desu.
何なにか飲のみませんか。
Nanika nomimasen ka.
問もん

Bài tập Bài 13

Bấm vào đáp án để chấm
1.車くるま____ほしいです。
Kuruma ___ hoshii desu.
がをにで
① が — đối tượng của ほしい dùng が.
2.日本にほんへ遊ゆう____に行いきたいです。
Nihon e asob___ ni ikitai desu.
びぶんでびます
① び — V thể ます (遊あそび) + に行いきます.
3.冷つめたいものが飲いん____です。
Tsumetai mono ga nomi___ desu.
たいましょうませんたく
① たい — muốn uống → V-たいです.