🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
20課か — Bài 20 · 普通ふつう形がた

Thể thông thường (suồng sã)

普通ふつう形がた / hội thoại thân mật / だ / lược trợ từ / けど
1
Thể lịch sự vs thể thông thườngです/ます vs giản thể
Cấu tạo
Lịch sự: です・ます (với người ngoài)
Thông thường: 辞書じしょ形けい・ない形かたち・た形かたち (với gia đình, bạn thân)
Giải thích
Chọn thể tùy quan hệ và bối cảnh.
Ví dụ
明日あした東京とうきょうへ行いく。
Ashita Toukyou e iku.
この本ほんを読よんだ。
Kono hon o yonda.
2
Chuyển câu N & tính từ sang thể thông thườngだ / じゃない
Cấu tạo
KĐ: です→だ (雨だ) · trong hội thoại だ ở cuối thường lược.
PĐ: bỏ です (静しずかじゃない)
Giải thích
い-tt thì giữ nguyên (高たかい), không thêm だ.
Ví dụ
今日きょうは暇ひまだ。
Kyou wa hima da.
この店みせは静しずかじゃない。
Kono mise wa shizuka ja nai.
3
Đặc trưng hội thoại thân mật / けどlược trợ từ, lên giọng, けど
Cấu tạo
Câu hỏi: bỏ か, lên giọng cuối câu.
は・を・が hay được lược. けど thay cho が.
Giải thích
Văn nói lược nhiều trợ từ khi ngữ cảnh đã rõ.
Ví dụ
ごはん、食たべた?
Gohan, tabeta?
行いきたいけど、時間じかんがない。
Ikitai kedo, jikan ga nai.
問もん

Bài tập Bài 20

Bấm vào đáp án để chấm
1.明日あした雨あめ____。(thể thông thường)
Ashita ame ___.
だですであるの
① だ — câu danh từ thể thông thường dùng だ.
2.この映画えいがを見みた? — thể lịch sự là:
見みましたか見みますか見みてか見みるか
① 見みましたか — た形かたち ↔ ました; thêm か khi lịch sự.
3.行いきたい____、時間じかんがない。
Ikitai ___, jikan ga nai.
けどからのでと
① けど — thay cho が (nhưng) trong hội thoại.