🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
23課か — Bài 23 · とき・と

Khi ~ & điều kiện tất yếu

とき / 辞書じしょ形けいときvsたとき / と(tự nhiên) / 場所ばしょをV移動いどう
1
〜とき、〜Khi ~ thì ~
Cấu tạo
[普通形] + とき、mệnh đề chính
な-tt + な, N + の trước とき.
Giải thích
Biểu thị thời điểm xảy ra việc ở mệnh đề chính.
Ví dụ
暇ひまなとき、映画えいがを見みます。
Hima na toki, eiga o mimasu.
子こどものとき、京都きょうとに住すんでいました。
Kodomo no toki, Kyouto ni sunde imashita.
2
V(辞書じしょ形けい)とき vs V-たときtrước/đang vs sau khi
Cấu tạo
V辞書形 + とき: hành động chính xảy ra TRƯỚC/đang khi V chưa xong
V-た + とき: SAU khi V đã xong
Giải thích
Chú ý sắc thái thời gian khác nhau rõ rệt.
Ví dụ
日本にほんへ行いくとき、かばんを買かいました。
Nihon e iku toki, kaban o kaimashita.
日本にほんへ行いったとき、かばんを買かいました。
Nihon e itta toki, kaban o kaimashita.
3
V(辞書じしょ形けい) と、〜 / 場所ばしょ を V移動いどうhễ ~ thì ~ ; đi qua (nơi)
Cấu tạo
V辞書形 + と、kết quả tất yếu (KHÔNG dùng ý chí/mời ở vế sau)
地点 を 通る/渡る/曲がる/散歩する
Giải thích
と diễn tả quy luật tự nhiên, máy móc. を chỉ nơi đi qua.
Ví dụ
このボタンを押おすと、お釣つりが出でます。
Kono botan o osu to, otsuri ga demasu.
交差こうさ点てんを右みぎへ曲まがってください。
Kousaten o migi e magatte kudasai.
問もん

Bài tập Bài 23

Bấm vào đáp án để chấm
1.暇ひま____とき、本ほんを読よみます。
Hima ___ toki, hon o yomimasu.
なのだで
① な — な-tt + な + とき.
2.このボタンを押おす____、ドアが開ひらきます。
Kono botan o osu ___, doa ga akimasu.
とたらばなら
① と — quy luật tất yếu: 辞書じしょ形けい + と.
3.橋はし____渡わたります。
Hashi ___ watarimasu.
をにでへ
① を — nơi đi qua (渡わたる) dùng を.