🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
22課か — Bài 22 · 名詞めいし修飾しゅうしょく

Mệnh đề bổ nghĩa danh từ

修飾しゅうしょく節せつ / chủ ngữ が / V辞書じしょ形けい + 時間じかん・約束やくそく
1
Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ... (làm gì) + danh từ
Cấu tạo
[Mệnh đề thể thông thường] + Danh từ
な-tt → な, danh từ → の trước N được bổ nghĩa.
Giải thích
Mệnh đề bổ nghĩa luôn đứng TRƯỚC danh từ.
Ví dụ
これはミラーさんが作つくったケーキです。
Kore wa Miraa-san ga tsukutta keeki desu.
眼鏡めがねをかけている人ひとはだれですか。
Megane o kakete iru hito wa dare desu ka.
2
Chủ ngữ mệnh đề phụ dùng がが trong mệnh đề định ngữ
Cấu tạo
Trong mệnh đề bổ nghĩa, chủ ngữ dùng が (KHÔNG dùng は).
Giải thích
は chỉ dành cho chủ đề của cả câu.
Ví dụ
母ははが作つくった料理りょうりはおいしいです。
Haha ga tsukutta ryouri wa oishii desu.
わたしが住すんでいる町まちは静しずかです。
Watashi ga sunde iru machi wa shizuka desu.
3
V(辞書じしょ形けい) + 時間じかん/約束やくそく/用事ようじthời gian/cuộc hẹn/việc để làm ~
Cấu tạo
V(辞書形) + 時間/約束/用事 が あります/ありません
Giải thích
Cấu trúc bổ nghĩa cho các danh từ chỉ thời gian, hẹn, việc bận.
Ví dụ
朝あさごはんを食たべる時間じかんがありません。
Asagohan o taberu jikan ga arimasen.
友達ともだちに会あう約束やくそくがあります。
Tomodachi ni au yakusoku ga arimasu.
問もん

Bài tập Bài 22

Bấm vào đáp án để chấm
1.これは母はは____作つくったケーキです。
Kore wa haha ___ tsukutta keeki desu.
がはをに
① が — chủ ngữ mệnh đề bổ nghĩa dùng が.
2.映画えいがを____時間じかんがありません。
Eiga o ___ jikan ga arimasen.
見みる見みます見みて見みた
① 見みる — bổ nghĩa danh từ dùng thể từ điển.
3.昨日きのう買かった本ほんは____です。— bổ nghĩa cho:
本ほん昨日きのう買かったは
① 本ほん — mệnh đề 昨日きのう買かった bổ nghĩa cho 本ほん.