KhoáN2 › Bài 1
N2 · BÀI 1

Bài 1

Học 12 chữ N2 (了 … 玄). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

liễu
Tượng hình
kết thúc, hoàn thành, hiểu rõ
On
2 nétBộ · quyếtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Hình đứa bé bó chân không cử động → xong, hết, hiểu rõ.
Mẹo nhớĐứa trẻ cắt cụt hai tay nghĩa là kết thúc, Liễu.
Từ ghép thường gặp
終了しゅうりょう kết thúc
了解りょうかい hiểu rõ, đồng ý
完了かんりょう hoàn thành
修了しゅうりょう hoàn thành khóa học
Dữ
Hội ý
ban tặng, cấp cho, tham gia
OnKun
3 nétBộ · NhấtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Hai tay cùng trao vật cho nhau → cho, cùng; giản hóa của 與.
Mẹo nhớBan tặng cho người một món quà
Từ ghép thường gặp
与えるあたえる ban tặng, gây ra
与党よとう đảng cầm quyền
関与かんよ liên quan
給与きゅうよ lương bổng
参与さんよ tham gia vào
Cập
Hội ý
Đạt đến, lan ra, và
OnKun
3 nétBộ · PhiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 又 với tới túm được người phía trước → theo kịp, đạt tới, và.
Mẹo nhớBàn tay kéo người phía trước đạt tới đích.
Từ ghép thường gặp
及ぶおよぶ đạt đến, bằng
普及ふきゅう phổ cập
追及ついきゅう truy cứu
言及げんきゅう nhắc đến
Tượng hìnhBộ thủ
kẻ sĩ, người trí thức, chiến sĩ
On
3 nétBộ · SĩN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ lưỡi rìu/binh khí dựng đứng → kẻ sĩ, nam giới, quân nhân.
Mẹo nhớKẻ sĩ học một biết mười
Từ ghép thường gặp
武士ぶし võ sĩ
弁護士べんごし luật sư
同士どうし đồng chí, cùng hội
紳士しんし quý ông
tỉnh
Tượng hình
cái giếng
OnKun
4 nétBộ · NhịN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ khung gỗ miệng giếng đan vào nhau → cái giếng.
Mẹo nhớHình cái giếng nước có khung gỗ đan chéo chữ Tỉnh
Từ ghép thường gặp
井戸いど giếng nước
天井てんじょう trần nhà
井戸端いどばた bờ giếng
古井戸ふるいど giếng cổ
Mùi
Chỉ sự
Mùi hương, Toả hương
Kun
4 nétBộ · BaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源Chữ 国字 (Nhật tự): 勹 bao lấy nét, ngụ ý hương lan tỏa → mùi thơm.
Mẹo nhớBao bọc (勹) lấy một nửa chữ nội (内) giữ lại mùi hương
Từ ghép thường gặp
匂いにおい Mùi hương
匂うにおう Bốc mùi, toả hương
匂い袋においぶくろ Túi thơm
生活臭せいかつしゅう Mùi sinh hoạt
Khâu
Tượng hình
đồi, gò
OnKun
5 nétBộ · NhấtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ gò đất nhô lên hai bên = đồi, gò.
Mẹo nhớRìu bổ đôi mặt đất tạo thành ngọn đồi
Từ ghép thường gặp
丘陵きゅうりょう đồi núi
砂丘さきゅう đồi cát
丘の上おかのうえ trên đồi
円丘えんきゅう gò tròn
công
Hình thanh
công lao, thành công
On
5 nétBộ · lựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → công lao, thành quả.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực làm việc công thì có công lao.
Từ ghép thường gặp
成功せいこう thành công
功績こうせき thành tích
功労こうろう công lao
年功ねんこう thâm niên
不成功ふせいこう không thành công
Sử
Hội ý
lịch sử, sách sử
On
5 nétBộ · KhẩuN2
Nguồn gốc chữ · 字源Tay 又 cầm thẻ ghi chép việc → quan chép sử, lịch sử.
Mẹo nhớMiệng 口 ghi chép sự việc bằng tay tạo nên lịch sử
Từ ghép thường gặp
歴史れきし lịch sử
日本史にほんし lịch sử Nhật Bản
世界史せかいし lịch sử thế giới
史上しじょう trên lịch sử
ty tư
Hội ý
quản lý, chức vụ, điều khiển
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN2
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay giơ ra + 口 (miệng ra lệnh) → cai quản, chức ty.
Mẹo nhớKẻ có mồm nói lời đảo ngược là kẻ quản lý.
Từ ghép thường gặp
司会しかい chủ trì
上司じょうし cấp trên
司法しほう tư pháp
司令しれい tư lệnh
司るつかさどる cai quản
trát
Hình thanh
thẻ, nhãn, tiền giấy
OnKun
5 nétBộ · mộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 乙 (ất) chỉ ÂM → thẻ gỗ, tấm bảng, giấy bạc.
Thanh phù · 声符 (Ất · On オツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMảnh gỗ (木) hình cái móc (札) dùng làm thẻ Trát.
Từ ghép thường gặp
ふだ thẻ, nhãn
お札おさつ tiền giấy
改札かいさつ soát vé
札束さつたば cuộn tiền, xấp tiền
Huyền
Tượng hìnhBộ thủ
Huyền bí, màu đen, lối vào
On
5 nétBộ · HuyềnN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ búi sợi tơ nhỏ buộc treo, ánh đen thẫm → huyền, sâu kín.
Mẹo nhớSợi tơ nhỏ treo dưới nắp nồi trông thật huyền bí.
Từ ghép thường gặp
玄関げんかん lối vào nhà
玄米げんまい gạo lứt
玄人くろうと người chuyên nghiệp
玄妙げんみょう huyền diệu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%