KhoáN2 › Bài 2
N2 · BÀI 2

Bài 2

Học 12 chữ N2 (矢 … 至). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

thỉ
Tượng hìnhBộ thủ
mũi tên
OnKun
5 nétBộ · thỉN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ mũi tên có ngạnh và đuôi = cây tên.
Mẹo nhớHình mũi tên bắn đi.
Từ ghép thường gặp
mũi tên
矢印やじるし mũi tên chỉ hướng
弓矢ゆみや cung tên
矢面やおもて đầu sóng ngọn gió
一矢いっし một mũi tên
Hội ý
xí nghiệp, mưu đồ
OnKun
6 nétBộ · Bộ NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源人 (người) + 止 (bàn chân) → kiễng chân trông ngóng = mưu tính, xí nghiệp.
Mẹo nhớNgười đứng lên để lập xí nghiệp.
Từ ghép thường gặp
企業きぎょう doanh nghiệp
企画きかく kế hoạch
企てるくわだてる lập kế hoạch
大企業だいきぎょう doanh nghiệp lớn
国営企業こくえいきぎょう doanh nghiệp nhà nước
Sung
Hội ý
lấp đầy, sung túc
OnKun
6 nétBộ · NhiN2
Nguồn gốc chữ · 字源育 (nuôi) biến thể + 儿 (người) = người lớn lên đầy đủ → sung, đầy.
Mẹo nhớCon người đội mũ đứng thẳng trông rất sung túc, đầy đặn.
Từ ghép thường gặp
充実じゅうじつ sung túc, đầy đủ
充電じゅうぜん sạc pin, nạp điện
充足じゅうそく đáp ứng, thỏa mãn
充填じゅうてん lấp đầy, điền vào
Liệt
Hội ý
yếu kém, kém hơn
OnKun
6 nétBộ · LựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源少 (ít) + 力 (sức) = sức yếu kém → kém cỏi, thua sút.
Mẹo nhớÍt sức lực nên bị yếu kém
Từ ghép thường gặp
劣等感れっとうかん tự ti
劣悪れつあく tồi tệ
劣るおとる kém hơn
優劣ゆうれつ hơn kém
Hình thanh
Vũ trụ, Mái nhà, Không gian
On
6 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 于 (vu) chỉ ÂM → mái hiên, không gian, vũ trụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) lớn như một cái bình (于) chính là vũ (宇) trụ.
Từ ghép thường gặp
宇宙うちゅう Vũ trụ
宇宙人うちゅうじん Người ngoài hành tinh
宇宙船うちゅうせん Tàu vũ trụ
宇内うだい Trên toàn thế giới
気宇きう Tâm hồn, khí phách
Tẫn
Hội ý
cạn kiệt, tận lực, cống hiến
OnKun
6 nétBộ · ThiN2
Nguồn gốc chữ · 字源Tay cầm bàn chải vét sạch bát = hết, tận cùng.
Mẹo nhớXác chết bị đóng băng tan biến hết sạch
Từ ghép thường gặp
尽力じんりょく tận lực
尽きるつきる cạn kiệt
尽くすつくす cống hiến, hết lòng
無尽蔵むじんぞう vô tận
Tuần
Hội ý
tuần tra, đi quanh, chu kỳ
OnKun
6 nétBộ · SướcN2
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (đi) + 巛 (dòng nước lượn) = đi vòng quanh → tuần tra.
Mẹo nhớĐi bộ (⻌) men theo dòng sông (川) để tuần tra
Từ ghép thường gặp
巡るめぐる đi quanh, xoay quanh
巡査じゅんさ tuần cảnh, cảnh sát tuần tra
巡礼じゅんれい hành hương
巡回じゅんかい tuần hồi, đi vòng quanh
hãn
Hình thanh
mồ hôi
OnKun
6 nétBộ · thủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → mồ hôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy ra khi trời nóng đến mức khô cằn (干) là mồ Hôi.
Từ ghép thường gặp
あせ mồ hôi
汗かきあせかき người hay ra mồ hôi
冷や汗ひやあせ mồ hôi lạnh
発汗はっかん đổ mồ hôi
đăng
Hình thanh
cái đèn, ngọn đèn
OnKun
6 nétBộ · hỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 丁 (đinh) chỉ ÂM → đèn; giản hóa của 燈.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn lửa (火) cắm trên cây đinh (丁) tạo thành ngọn đèn Đăng.
Từ ghép thường gặp
灯台とうだい hải đăng
電灯でんとう đèn điện
灯油とうゆ dầu hỏa
灯火とうか ánh đèn
Trúc
Tượng hìnhBộ thủ
Cây tre, Cây trúc
OnKun
6 nétBộ · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai nhánh trúc rủ lá xuống → cây tre, trúc.
Mẹo nhớHình ảnh hai cành tre (竹) rủ lá xuống.
Từ ghép thường gặp
竹林ちくりん Rừng tre
竹の子たけのこ Măng tre
竹細工たけざいく Đồ thủ công làm từ tre
爆竹ばくちく Pháo hoa, pháo nổ
竹馬たけうま Cà kheo
quán
Tượng hìnhBộ thủ
cái lon, bình, can
OnKun
6 nétBộ · PhẫuN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái vò/hũ sành đựng đồ → đồ gốm, cái lon.
Mẹo nhớCái can có nắp và thân đựng nước
Từ ghép thường gặp
缶詰かんづめ đồ hộp
缶切りかんきり đồ khui hộp
空き缶あきかん lon rỗng
ドラム缶どらむかん thùng phuy
chí
Chỉ sựBộ thủ
đến nơi, đạt đến
OnKun
6 nétBộ · bộ chí (đến)N2
Nguồn gốc chữ · 字源Mũi tên cắm xuống đất = tới nơi, đến cùng cực.
Mẹo nhớMũi tên rơi xuống đất biểu thị đã đến nơi.
Từ ghép thường gặp
至るいたる dẫn đến
夏至げし hạ chí
冬至とうじ đông chí
至急しきゅう khẩn cấp
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%