Hưởng
Hình thanhVang vọng, ảnh hưởng, âm hưởng
OnキョウKunひびく
20 nétBộ 音 · ÂmN2
Nguồn gốc chữ · 字源音 (bộ Âm, tiếng) chỉ NGHĨA + 鄉 (hương) chỉ ÂM → tiếng vang, âm hưởng.
Thanh phù · 声符鄉 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÂm thanh của quê hương vang vọng và ảnh hưởng sâu sắc.
Từ ghép thường gặp響く vang vọng
影響 ảnh hưởng
反響 tiếng vang, phản hồi
交響曲 nhạc giao hưởng