KhoáN2 › Bài 24
N2 · BÀI 24

Bài 24

Học 12 chữ N2 (鍵 … 護). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Kiện
Hình thanh
chìa khóa, phím bấm
OnKun
17 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源釒 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 建 (Kiến) chỉ ÂM → chìa khóa, phím.
Thanh phù · 声符 (Kiến · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChìa khóa bằng kim loại dùng để xây dựng an ninh
Từ ghép thường gặp
鍵盤けんばん bàn phím
合鍵あいかぎ chìa khóa phụ
鍵穴かぎあな lỗ khóa
暗号鍵あんごうかぎ khóa mật mã
Ẩn
Hình thanh
Che giấu, ẩn nấp, kín đáo
OnKun
17 nétBộ · PhụN2
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 㥯 (ẩn) chỉ ÂM → che giấu, ẩn nấp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNấp sau gò đất dùng tay che mắt để ẩn núp.
Từ ghép thường gặp
隠れるかくれる ẩn nấp
隠すかくす che giấu
隠居いんきょ ẩn cư
隠蔽いんぺい che giấu, ẩn liếm
tiên
Hội ý
tươi sống, rực rỡ, hiếm
OnKun
17 nétBộ · NgưN2
Nguồn gốc chữ · 字源魚 (cá) + 羊 (dê) → thịt cá dê mới = tươi ngon, tươi sáng.
Mẹo nhớCá và cừu ăn lúc còn tươi.
Từ ghép thường gặp
新鮮しんせん tươi mới
鮮やかあざやか rực rỡ
鮮明せんめい rõ ràng
朝鮮ちょうせん Triều Tiên
生鮮せいせん tươi sống
Phích
Hình thanh
thói quen, tật xấu
OnKun
18 nétBộ · NạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch-bệnh) chỉ NGHĨA + 辟 (Tích) chỉ ÂM → tật, thói quen.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTật xấu là một loại bệnh khó sửa của kẻ cố chấp
Từ ghép thường gặp
口癖くちぐせ câu cửa miệng
悪癖あくへき thói hư tật xấu
くせ thói quen tật
潔癖けっぺき ưa sạch sẽ quá mức
chức
Hình thanh
dệt vải, tổ chức
OnKun
18 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 戠 (chức) chỉ ÂM → dệt vải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói và sợi chỉ để dệt nên vũ khí.
Từ ghép thường gặp
組織そしき tổ chức
織物おりもの vải dệt
染織せんしょく nhuộm và dệt
織るおる dệt
織機しょっき máy dệt
Hàn
Hình thanh
Nước Hàn, Hàn Quốc
OnKun
18 nétBộ · ViN2
Nguồn gốc chữ · 字源韋 (da thuộc) chỉ NGHĨA + 倝 (cán) chỉ ÂM → nước Hàn, Triều Tiên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThập (十) mặt trời lên, bao quanh (韋) đất của người Hàn.
Từ ghép thường gặp
韓国かんこく Hàn Quốc
韓流はんりゅう Làn sóng Hàn Quốc
日韓にっかん Nhật Bản và Hàn Quốc
朝鮮半島ちょうせんはんとう Bán đảo Triều Tiên
Thức
Hình thanh
tri thức, nhận biết, hiểu biết
On
19 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 戠 chỉ ÂM → biết, nhận thức, ghi nhớ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để giải thích tri thức
Từ ghép thường gặp
知識ちしき kiến thức
意識いしき ý thức
常識じょうしき thường thức
認識にんしき nhận thức
識別しきべつ phân biệt
Cảnh
Hình thanh
cảnh sát, cảnh báo, răn đe
On
19 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 敬 (kính) chỉ ÂM → cảnh báo, răn bảo.
Thanh phù · 声符 (kính · On ケイ、キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói kính trọng là lời cảnh báo
Từ ghép thường gặp
警察けいさつ cảnh sát
警告けいこく cảnh báo
警備けいび bảo vệ
警報けいほう cảnh báo thiên tai
警戒けいかい cảnh giác
Kính
Hình thanh
cái gương, kính soi
OnKun
19 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源釒 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 竟 (Cảnh) chỉ ÂM → gương (đúc bằng kim loại).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại phản chiếu ánh sáng mặt trời ở ranh giới là tấm gương.
Từ ghép thường gặp
鏡台きょうだい bàn trang điểm
望遠鏡ぼうえんきょう kính viễn vọng
顕微鏡けんびきょう kính hiển vi
眼鏡めがね mắt kính
Ly
Hình thanh
chia ly, rời bỏ, cách xa
OnKun
19 nétBộ · Bộ ChuyN2
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) chỉ NGHĨA + 离 (ly) chỉ ÂM → rời, chia lìa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim bay đi xa cách biệt.
Từ ghép thường gặp
離婚りこん ly hôn
分離ぶんり phân ly
距離きょり cự ly
離陸りりく cất cánh
離職りしょく nghỉ việc
Hình thanh
Con gà
OnKun
19 nétBộ · ĐiểuN2
Nguồn gốc chữ · 字源鳥 (bộ Điểu) chỉ NGHĨA + 奚 (Hề) chỉ ÂM → con gà.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChim (鳥) nuôi trong nhà bằng tay là con gà.
Từ ghép thường gặp
鶏肉とりにく Thịt gà
養鶏ようけい Nuôi gà
鶏卵けいらん Trứng gà
闘鶏とうけい Chọi gà
Hộ
Hình thanh
bảo hộ, bảo vệ
OnKun
20 nétBộ · Bộ NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 蒦 (hoạch) chỉ ÂM → che chở, bảo vệ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để bảo hộ cho chim bắt được ở đồng cỏ.
Từ ghép thường gặp
看護師かんごし điều dưỡng
保護ほご bảo vệ
弁護士べんごし luật sư
護衛ごえい hộ vệ
守護しゅご bảo vệ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%