N3 · BÀI 1漢字 N3
Bài 1
Học 12 chữ N3 (丁 … 区). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
đinh
Tượng hìnhđinh, khu phố, vừa vặn
Onチョウ、テイ
2 nétBộ 一 · nhấtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái đinh (đầu và thân) → cái đinh; can Đinh, người đàn ông.
Mẹo nhớHình cái đinh đóng xuống.
Từ ghép thường gặp丁寧 lịch sự
一丁目 khu phố 1
丁度 vừa vặn
包丁 dao thái thịt
豆腐一丁 một bìa đậu hũ
Trượng
Hội ýtrượng, chiều cao, bền vững
OnジョウKunたけ
3 nétBộ 一 · NhấtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình bàn tay (又) cầm cây gậy dài mười thước → trượng, người đàn ông lớn tuổi.
Mẹo nhớMột người đàn ông cao một trượng chống gậy đứng thẳng.
Từ ghép thường gặp大丈夫 không sao, ổn
頑丈 bền vững, chắc chắn
背丈 chiều cao cơ thể
気丈 vững vàng, kiên cường
hoàn
Chỉ sựtròn, hoàn chỉnh
OnガンKunまるい
3 nétBộ 丶 · chủ (chấm nhỏ)N3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người nghiêng mình lăn tròn vật → viên tròn, hòn.
Mẹo nhớCửu (9) thêm một CHẤM nhỏ thành viên thuốc HOÀN tròn
Từ ghép thường gặp丸い tròn
丸ごと toàn bộ, nguyên vẹn
弾丸 viên đạn
日の丸 quốc kỳ Nhật
丸一日 trọn một ngày
Cửu
Chỉ sựLâu dài, Vĩnh cửu
OnキュウKunひさしい
3 nétBộ 丿 · PhiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người bị vật chặn từ sau, dừng lại lâu → lâu dài.
Mẹo nhớCon người (人) bước đi kéo dài (丿) thời gian lâu dài.
Từ ghép thường gặp永久 Vĩnh cửu
久しぶり Lâu rồi không gặp
耐久 Độ bền
持久力 Sức bền
久遠 Vĩnh viễn
vong
Hội ýchết, mất, trốn tránh
Onボウ、モウKunな・くなる、な・い
3 nétBộ 亠 · đầuN3
Nguồn gốc chữ · 字源人 (người) + 乚 (chỗ khuất) → người ẩn khuất mất đi → chết, mất, trốn.
Mẹo nhớNgười đội mũ (亠) rồi biến mất (乚) là vong.
Từ ghép thường gặp亡くなる qua đời, chết
死亡 tử vong
亡命 lưu vong
逃亡 bỏ trốn, đào vong
Hỗ
Tượng hìnhlẫn nhau, hỗ tương
OnゴKunたがい
4 nétBộ 二 · NhịN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình dụng cụ cuộn dây hai đầu móc vào nhau → qua lại lẫn nhau, tương hỗ.
Mẹo nhớHai khối móc vào nhau thể hiện sự tương hỗ.
Từ ghép thường gặpお互い lẫn nhau
相互 tương hỗ
互恵 cùng có lợi
互い違い xen kẽ
Giới
Tượng hìnhgiới thiệu, ở giữa
Onカイ
4 nétBộ 人 · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người (人) mặc áo giáp che hai bên → ngăn cách, ở giữa, môi giới.
Mẹo nhớNgười 人 đứng giữa đống cỏ giới thiệu bản thân
Từ ghép thường gặp紹介 giới thiệu
介入 can thiệp
介助 trợ giúp
介護 điều dưỡng, chăm sóc
Phật
Hình thanhĐức Phật, Nước Pháp
OnブツKunほとけ
4 nétBộ 人 · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 厶 (giản hoá từ 弗, âm Phất) chỉ ÂM → Phật, ông Bụt.
Thanh phù · 声符厶 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) mà không (仏 - chữ tư ム) màng thế sự thì thành Phật.
Từ ghép thường gặp仏教 Phật giáo
大仏 Tượng Phật lớn
仏 Đức Phật, người quá cố
仏像 Tượng Phật
渡仏 Đi Pháp
Nội
Hội ýbên trong, nội bộ
OnナイKunうち
4 nétBộ 冂 · QuynhN3
Nguồn gốc chữ · 字源冂 (không gian bao quanh) + 入 (đi vào) → phía bên trong.
Mẹo nhớNgười đi vào bên trong khung cửa
Từ ghép thường gặp内 bên trong
家内 vợ mình
内容 nội dung
国内 trong nước
案内 hướng dẫn
Hóa
Hội ýbiến hóa, thay đổi
OnカKunばける
4 nétBộ 亻 · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người đứng) + 匕 (người ngã lộn ngược) → biến đổi, hóa.
Mẹo nhớMột người lộn ngược lại biến hóa thành người khác
Từ ghép thường gặp化学 hóa học
化ける biến hóa
文化 văn hóa
変化 biến đổi
化粧 trang điểm
Thất
Tượng hìnhCon (đếm động vật), Vải (đơn vị)
OnヒツKunひき
4 nétBộ 匸 · HệN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình tấm vải gấp đôi → một xấp vải; lượng từ đếm ngựa, súc vật.
Mẹo nhớCái giỏ nhốt mấy con vật.
Từ ghép thường gặp一匹 Một con
数匹 Vài con
匹敵 Sánh ngang
匹夫 Kẻ thất phu
Khu
Hội ýKhu vực, Phân chia
Onク
4 nétBộ 匚 · PhươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源匚 (hộp che) + 品 (nhiều vật) → cất chia vật thành khu → khu vực, phân chia.
Mẹo nhớĐồ vật (メ) được bao bọc trong hộp (匚) phân chia theo khu.
Từ ghép thường gặp区役所 Ủy ban quận
区分 Phân chia
区域 Khu vực
区別 Phân biệt
区間 Phân đoạn
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.