KhoáN3 › Bài 2
N3 · BÀI 2

Bài 2

Học 12 chữ N3 (反 … 冊). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Phản
Hội ý
Phản đối, Ngược lại, Uốn cong
OnKun
4 nétBộ · HánN3
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (vách/tấm) + 又 (bàn tay) → tay lật ngược tấm → trái lại, phản.
Mẹo nhớDùng tay hất ngược từ dưới vách đá lên để phản kháng.
Từ ghép thường gặp
反対はんたい phản đối
反応はんのう phản ứng
反省はんせい phản tỉnh, suy nghĩ lại
違反いはん vi phạm
反るそる cong, ưỡn
Thu
Hình thanh
thu nhập, thu hoạch, thu nạp
OnKun
4 nétBộ · HựuN3
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bộ Hựu, bàn tay) chỉ NGHĨA + 丩 (Củ) chỉ ÂM → thu gom, thu vào (giản thể của 收).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay thu nạp kết quả
Từ ghép thường gặp
収入しゅうにゅう thu nhập
収穫しゅうかく thu hoạch
吸収きゅうしゅう hấp thụ
収集しゅうしゅう thu thập
収めるおさめる thu được
Chi
Hội ýBộ thủ
Nâng đỡ, chi nhánh, chi trả
OnKun
4 nétBộ · ChiN3
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) cầm 十 (cành tre tách ra) → cành nhánh, chi trả, chống đỡ.
Mẹo nhớCầm cành cây bằng tay để chống đỡ/Chi (支)
Từ ghép thường gặp
支えるささえる nâng đỡ
支店してん chi nhánh
支配しはい chi phối
支払うしはらう chi trả
支持しじ ủng hộ
Khiếm
Tượng hìnhBộ thủ
thiếu sót, khuyết điểm
OnKun
4 nétBộ · KhiếmN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người há miệng ngáp/thở ra → thiếu, khiếm khuyết.
Mẹo nhớNgười đang há miệng ngáp vì thiếu ngủ.
Từ ghép thường gặp
欠けるかける thiếu khuyết
欠席けっせき vắng mặt
欠点けってん khuyết điểm
欠勤けっきん nghỉ làm
Tỷ
Hội ýBộ thủ
So sánh, Tỷ lệ
OnKun
4 nétBộ · TỷN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai người đứng sát cùng chiều → kề nhau → so sánh, đối chiếu.
Mẹo nhớHai người đứng cạnh nhau để so sánh.
Từ ghép thường gặp
比較ひかく So sánh
比率ひりつ Tỷ lệ
比べるくらべる So sánh
対比たいひ Đối chiếu
比例ひれい Tỷ lệ thuận
Mao
Tượng hìnhBộ thủ
Lông, Tóc, Sợi lông
OnKun
4 nétBộ · MaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình sợi lông/lông mày → lông, tóc.
Mẹo nhớHình vẽ những sợi lông (毛) động vật uốn lượn.
Từ ghép thường gặp
毛布もうふ Chăn lông, mền
毛髪もうはつ Tóc
眉毛まゆげ Lông mày
毛皮けがわ Da lông thú
羊毛ようもう Lông cừu
thị
Tượng hìnhBộ thủ
họ, dòng tộc, ông/bà
OnKun
4 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình rễ cây / cán muỗng → dòng họ, họ tên.
Mẹo nhớHình cái rễ cây đâm sâu xuống đất thể hiện dòng họ
Từ ghép thường gặp
氏名しめい họ tên
彼氏かれし bạn trai
うじ dòng họ
両氏りょうし cả hai vị
phiến
Tượng hìnhBộ thủ
một bên, mảnh vỡ
OnKun
4 nétBộ · phiến (mảnh một bên)N3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nửa bên phải của cây gỗ bổ đôi (đối với 木) → mảnh, phiến, một bên.
Mẹo nhớMột nửa của chữ MỘC là mảnh PHIẾN gỗ
Từ ghép thường gặp
片方かたほう một bên, một hướng
片道かたみち đường một chiều
片付けるかたづける dọn dẹp
片思いかたおもい yêu đơn phương
破片はへん mảnh vỡ
Vương
Tượng hìnhBộ thủ
vua, vương
On
4 nétBộ · VươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình lưỡi rìu/cây búa lớn (biểu tượng quyền lực) → vua, vương.
Mẹo nhớBa vạch ngang nối lại bởi một vạch dọc là vua
Từ ghép thường gặp
王様おうさま vua
王国おうこく vương quốc
王子おうじ hoàng tử
女王じょおう nữ hoàng
王室おうしつ hoàng gia
Tha
Hình thanh
Người khác, khác
OnKun
5 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 也 (Dã) chỉ ÂM → người khác, tha.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) này cũng (也) là người khác (他)
Từ ghép thường gặp
ほか khác
他人たにん người khác
その他そのた cái khác
他国たこく nước khác
他動詞たどうし tha động từ
Lệnh
Hội ý
Mệnh lệnh, Pháp lệnh
On
5 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người quỳ (卩) nhận lệnh dưới mái (亼) → mệnh lệnh, sai khiến.
Mẹo nhớNgười đội mũ (𠆢) ngồi quỳ (ㄗ) tiếp thu mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
命令めいれい Mệnh lệnh
法令ほうれい Pháp lệnh
号令ごうれい Hiệu lệnh
指令しれい Chỉ thị, lệnh
令嬢れいじょう Lệnh ái, tiểu thư
Sách
Tượng hình
Cuốn, tập sách
On
5 nétBộ · QuynhN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình các thẻ tre xâu lại bằng dây → cuốn sách, quyển.
Mẹo nhớHình các thanh tre đóng thành cuốn sách.
Từ ghép thường gặp
冊数さっすう số lượng cuốn sách
一冊いっさつ một cuốn
別冊べっさつ tập riêng, phụ bản
小冊子しょうさっし cuốn sách nhỏ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%