Triệu
Hình thanhTriệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uống
OnショウKunめす
5 nétBộ 口 · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 刀 (Đao) chỉ ÂM → gọi đến, triệu tập.
Thanh phù · 声符刀 (Đao · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đao ép mở miệng để triệu tập.
Từ ghép thường gặp召集 Triệu tập
召喚 Triệu hồi
召し上がる Ăn uống
召す Mời, triệu