KhoáN3 › Bài 3
N3 · BÀI 3

Bài 3

Học 12 chữ N3 (処 … 布). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

XỬ
Hội ý
xử lý, nơi chốn, giải quyết
OnKun
5 nétBộ · KỷN3
Nguồn gốc chữ · 字源夂 (chân dừng) + 几 (cái ghế) → dừng lại chỗ ngồi → nơi chốn, xử lý (giản thể của 處).
Mẹo nhớĐi bộ (夂) tới cái ghế (几) để xử (処) lý công việc.
Từ ghép thường gặp
処理しょり xử lý
処分しょぶん giải quyết, vứt bỏ
対処たいしょ đối phó, ứng phó
処置しょち xử trí, biện pháp
San
Hình thanh
Ấn bản, Xuất bản
On
5 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → khắc chữ bằng dao lên bản in → xuất bản, san khắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) khắc chữ lên tấm khiên (干) để in ấn, xuất bản.
Từ ghép thường gặp
刊行业かんこうぎょう Ngành xuất bản
新刊しんかん Sách mới xuất bản
夕刊ゆうかん Báo buổi chiều
朝刊ちょうかん Báo buổi sáng
週刊しゅうかん Phát hành hàng tuần
Gia
Hội ý
Thêm, Gia tăng, Tham gia
OnKun
5 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (sức) + 口 (miệng) → thêm lời cổ vũ dốc sức → thêm vào, gia.
Mẹo nhớDùng Lực nói Miệng để gia tăng sức mạnh.
Từ ghép thường gặp
追加ついか thêm vào
参加さんか tham gia
増加ぞうか gia tăng
加工かこう gia công
加えるくわえる thêm vào
Bao
Hội ý
Gói, Bao bọc
OnKun
5 nétBộ · BaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình bào thai (巳) nằm trong bụng bọc (勹) → bao bọc, gói lại.
Mẹo nhớBọc (勹) cái thai nhi (巳) lại để bảo vệ
Từ ghép thường gặp
包丁ほうちょう Con dao bếp
包装ほうそう Đóng gói, bao bì
小包こづつみ Bưu kiện nhỏ
包括ほうかつ Bao quát
Chiêm
Hội ý
Bói toán, Chiếm giữ
OnKun
5 nétBộ · BốcN3
Nguồn gốc chữ · 字源卜 (bói mai rùa) + 口 (nói lời đoán) → xem bói đoán quẻ → bói toán; chiếm giữ.
Mẹo nhớXem bói (ト) bằng miệng (口)
Từ ghép thường gặp
占いうらない Bói toán
占有せんゆう Chiếm hữu
占領せんりょう Chiếm đóng
独占どくせん Độc chiếm
Khiếu
Hình thanh
Kêu, Hét, Gọi
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 丩 (Cưu) chỉ ÂM → cất tiếng lớn → kêu, gào, hét.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng (口) kêu to số 4 (丩) kéo dài
Từ ghép thường gặp
叫び声さけびごえ Tiếng hét
絶叫ぜっきょう Hét váng lên
叫喚きょうかん Tiếng kêu la
大叫喚だいきょうかん Tiếng kêu gào lớn
Triệu
Hình thanh
Triệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uống
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 刀 (Đao) chỉ ÂM → gọi đến, triệu tập.
Thanh phù · 声符 (Đao · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đao ép mở miệng để triệu tập.
Từ ghép thường gặp
召集しょうしゅう Triệu tập
召喚しょうかん Triệu hồi
召し上がるめしあがる Ăn uống
召すめす Mời, triệu
Khả
Hội ý
có thể, chấp nhận
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 丂 (hơi thở thoát ra) → thốt lời ưng thuận → được, khả.
Mẹo nhớĐinh đóng vào miệng là điều khả thi
Từ ghép thường gặp
可能性かのうせい khả năng
許可きょか cho phép
不可ふか không thể
可愛いかわいい đáng yêu
Áp
Hình thanh
Áp lực, Áp bức
On
5 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 厭 (dạng giản, Yếm) chỉ ÂM → đất đè xuống → đè, áp lực (áp).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới sườn núi (厂) có một khối đất (土) đè xuống tạo áp lực.
Từ ghép thường gặp
圧力あつりょく Áp lực
気圧きあつ Áp suất khí quyển
圧勝あっしょう Chiến thắng áp đảo
血圧けつあつ Huyết áp
圧倒的あっとうてき Một cách áp đảo
Ương
Chỉ sự
Trung ương, Giữa
On
5 nétBộ · ĐạiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người (大) đội gông ngay chính giữa → trung tâm, giữa (ương).
Mẹo nhớMột người lớn (大) đứng gánh một vật ngay chính giữa cổ.
Từ ghép thường gặp
中央ちゅうおう Trung ương, trung tâm
震央しんおう Tâm chấn
央求おうきゅう Yêu cầu chính
Thất
Hội ý
mất, thất bại, sai lầm
OnKun
5 nétBộ · ĐạiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ vật (丿) tuột khỏi bàn tay (手) → đánh mất, thất.
Mẹo nhớNgười lớn rơi mất một nét là thất lạc
Từ ghép thường gặp
失ううしなう đánh mất
失敗しっぱい thất bại
失礼しつれい thất lễ
失業しつぎょう thất nghiệp
失望しつぼう thất vọng
Bố
Hình thanh
Vải, Tuyên bố, Phân bố
OnKun
5 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải khăn) chỉ NGHĨA + 父 (dạng giản của 父, Phụ) chỉ ÂM → tấm vải → vải, bày ra (bố).
Thanh phù · 声符 (PHỤ · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (𠂇) cầm mảnh vải (巾) đem đi phân phát.
Từ ghép thường gặp
布団ふとん Nệm, chăn nệm
財布さいふ Ví tiền
分布ぶんぷ Phân bố
毛布もうふ Chăn bông, mền
ぬの Vải
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%