Ngạch
Hình thanhCái trán, Hạn mức, Kim ngạch
OnガクKunひたい
18 nétBộ 頁 · HiệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 客 (Khách) chỉ ÂM → cái trán; mở rộng: tấm biển, số ngạch.
Thanh phù · 声符客 (Khách · On キャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần đầu (頁) nằm ở vị trí cao như khách sạn (客) chính là cái trán.
Từ ghép thường gặp金額 Số tiền
額 Cái trán
額縁 Khung tranh
総額 Tổng số tiền
定額 Số tiền cố định