KhoáN3 › Bài 50
N3 · BÀI 50

Bài 50

Học 12 chữ N3 (優 … 贈). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ưu
Hình thanh
ưu tú, hiền lành, dịu dàng
OnKun
17 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 憂 (Ưu) chỉ ÂM → ưu tú, dịu dàng, diễn viên.
Thanh phù · 声符 (Ưu · On ユウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười ưu tú luôn cư xử dịu dàng
Từ ghép thường gặp
優しいやさしい hiền lành
優れるすぐれる xuất sắc
優秀ゆうしゅう ưu tú
優先ゆうせん ưu tiên
俳優はいゆう diễn viên
Nghiêm
Hình thanh
nghiêm khắc, trang nghiêm
OnKun
17 nétBộ · PhộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源phần trên chỉ NGHĨA + 敢 (Cảm) chỉ ÂM → nghiêm ngặt, nghiêm khắc (giản thể của 嚴).
Thanh phù · 声符 (Cảm · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXưởng làm việc nghiêm khắc, phạt bằng roi.
Từ ghép thường gặp
厳しいきびしい nghiêm khắc
厳重げんじゅう nghiêm ngặt
厳格げんかく nghiêm cách
荘厳そうごん trang nghiêm
trạc
Hình thanh
rửa, giặt
OnKun
17 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 翟 (Địch) chỉ ÂM → giặt rũ, rửa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước dùng để giặt lông chim đốm
Từ ghép thường gặp
洗濯せんたく giặt giũ
濯ぐすすぐ súc, rửa
洗濯機せんたくき máy giặt
洗濯物せんたくもの quần áo giặt
táo
Hình thanh
khô ráo, nóng nảy
On
17 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa, lửa) chỉ NGHĨA + 喿 (Táo) chỉ ÂM → khô, hanh khô.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLửa đốt cháy đống gỗ khiến mọi thứ khô ráo
Từ ghép thường gặp
乾燥かんそう khô hanh, sấy khô
乾燥機かんそうき máy sấy
燥熱そうねつ nóng khô
燥急そうきゅう nóng nảy, vội vã
liệu
Hình thanh
trị liệu, chữa bệnh
On
17 nétBộ · nạch (bệnh tật)N3
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 尞 (Liệu) chỉ ÂM → chữa bệnh → trị liệu, điều trị.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNằm trong bệnh viện (nạch) để TRỊ LIỆU cho LIỄU biết rõ
Từ ghép thường gặp
治療ちりょう điều trị
医療いりょう y tế, y học
療養りょうよう điều dưỡng
診療所しんりょうじょ phòng khám
医療費いりょうひ chi phí y tế
tích
Hình thanh
thành tích, dệt sợi
On
17 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → xe sợi, thành tích công lao.
Thanh phù · 声符 (trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ dệt nên thành tích mang lại trách nhiệm
Từ ghép thường gặp
成績せいせき thành tích
実績じっせき thành tích thực tế
紡績ぼうせき dệt sợi
業績ぎょうせき thành quả kinh doanh
Giảng
Hình thanh
Giảng giải, Diễn giảng, Cấu thành
On
17 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 冓 (Cấu) chỉ ÂM → dùng lời giảng giải → giảng, hoà giải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để giải thích cho tập thể (冓) hiểu cấu trúc.
Từ ghép thường gặp
講義こうぎ Bài giảng, giờ học
講演こうえん Diễn thuyết, bài nói chuyện
講師こうし Giảng viên
講堂こうどう Giảng đường
講座こうざ Khóa học
Linh
Hình thanh
Tuổi, Tuổi tác
OnKun
17 nétBộ · XỉN3
Nguồn gốc chữ · 字源歯 (bộ Xỉ, răng) chỉ NGHĨA + 令 (Lệnh) chỉ ÂM → xem răng đoán tuổi → tuổi tác, niên linh.
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRăng (歯) rụng theo mệnh lệnh (令) của tuổi tác.
Từ ghép thường gặp
年齢ねんれい Tuổi tác
高齢こうれい Tuổi cao
樹齢じゅれい Tuổi của cây
学齢がくれい Tuổi đến trường
Giản
Hình thanh
Đơn giản
On
18 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, thẻ tre) chỉ NGHĨA + 間 (Gian) chỉ ÂM → thẻ tre viết chữ, đơn giản.
Thanh phù · 声符 (Gian · On カン、ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThẻ tre (竹) đặt ở giữa cửa (間) ghi chép đơn giản
Từ ghép thường gặp
簡単かんたん Đơn giản
簡潔かんけつ Súc tích, ngắn gọn
簡易かんい Giản dị, đơn giản
簡素かんそ Giản dị, mộc mạc
Chức
Hình thanh
chức vụ, nghề nghiệp, việc làm
On
18 nétBộ · NhĩN3
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (bộ Nhĩ, tai nghe) chỉ NGHĨA + 戠 (Chức) chỉ ÂM → chức vụ, nghề nghiệp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTai nghe rõ lời âm thanh phát ra khi làm chức vụ
Từ ghép thường gặp
職業しょくぎょう nghề nghiệp
職場しょくば nơi làm việc
職員しょくいん công nhân viên
転職てんしょく chuyển việc
辞職じしょく từ chức
Quan
Hình thanh
Quan sát, Nhìn, Quan điểm
OnKun
18 nétBộ · KiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến, nhìn) chỉ NGHĨA + 雚 (Quán) chỉ ÂM → quan sát, xem (giản thể của 觀).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhìn kỹ một con chim bay để quan sát.
Từ ghép thường gặp
観光かんこう tham quan
観客かんきゃく khán giả
観察かんさつ quan sát
主観しゅかん chủ quan
観点かんてん quan điểm
Tặng
Hình thanh
Tặng, Biếu
OnKun
18 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, của cải) chỉ NGHĨA + 曾 (Tăng) chỉ ÂM → tặng, biếu.
Thanh phù · 声符 (Tằng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền bạc vỏ sò để tặng quà cho tăng nhân.
Từ ghép thường gặp
贈与ぞうよ Ban tặng
贈答ぞうとう Tặng quà qua lại
贈り物おくりもの Quà tặng
寄贈きぞう Quyên tặng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%