KhoáN4 › Bài 1
N4 · BÀI 1

Bài 1

Học 12 chữ N4 (力 … 文). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lực
Tượng hìnhBộ thủ
Sức lực, lực lượng, khả năng
OnKun
2 nétBộ · LựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái cày/bắp thịt gân guốc → sức lực.
Mẹo nhớHình ảnh cánh tay đang dùng sức gồng lên.
Từ ghép thường gặp
ちから sức lực
体力たいりょく thể lực
協力きょうりょく hợp lực
努力どりょく nỗ lực
能力のうりょく năng lực
Tài
Tượng hìnhBộ thủ
tài năng, tuổi
On
3 nétBộ · TàiN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình mầm cây mới nhú khỏi mặt đất → tài năng (vốn có).
Mẹo nhớHình dáng mầm cây mới nhú thể hiện tài năng.
Từ ghép thường gặp
天才てんさい thiên tài
才能さいのう tài năng
一才いっさい một tuổi
才女さいじょ tài nữ
Bất
Tượng hình
Không, Bất tiện
On
4 nétBộ · Bộ NhấtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình đài hoa/rễ cây, mượn dùng làm chữ phủ định 'không'.
Mẹo nhớHình ảnh một cái cây chưa đơm hoa, mang nghĩa không.
Từ ghép thường gặp
不足ふそく Không đủ
不安ふあん Bất an
不便ふべん Bất tiện
不思議ふしぎ Huyền bí
不可能ふかのう Bất khả năng
Dự
Tượng hình
Trước, Dự đoán, Chuẩn bị trước
OnKun
4 nétBộ · QuyếtN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình hai tay đẩy thoi qua lại để trao vật → trao cho, trước (dự).
Mẹo nhớHình cái thoi đưa sợi dệt chuẩn bị trước.
Từ ghép thường gặp
予定よてい dự định
予約よやく đặt trước
天気予報てんきよほう dự báo thời tiết
予測よそく dự đoán
予習よしゅう chuẩn bị bài trước
Công
Hội ý
Công cộng, Công khai
OnKun
4 nétBộ · Bộ BátN4
Nguồn gốc chữ · 字源八 (chia ra) + 厶 (riêng tư) → trái với riêng tư → công, công bằng.
Mẹo nhớChia tám (八) phần cho tư nhân một cách công bằng.
Từ ghép thường gặp
公園こうえん Công viên
公務員こうむいん Công chức
公式こうしき Công thức
公開こうかい Công khai
主人公しゅじんこう Nhân vật chính
Thiết
Hình thanh
Cắt, Thân thiết
OnKun
4 nétBộ · Bộ ĐaoN4
Nguồn gốc chữ · 字源刀 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 七 chỉ ÂM → cắt, thiết.
Thanh phù · 声符 (Thất · On シチ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刀) cắt số bảy (七).
Từ ghép thường gặp
切るきる Cắt
大切たいせつ Quan trọng
切手きて Tem thư
親切しんせつ Thân thiện
締め切りしめきり Hạn chót
Thái
Chỉ sự
To lớn, Mập béo
OnKun
4 nétBộ · ĐạiN4
Nguồn gốc chữ · 字源大 (lớn) thêm một nét/chấm chỉ mức cực lớn → to, quá.
Mẹo nhớNgười To lớn (大) thêm một chấm thành béo thái quá.
Từ ghép thường gặp
太るふとる Béo lên
太いふとい Mập, béo, dày
太平洋たいへいよう Thái Bình Dương
太陽たいよう Mặt trời
Phu
Tượng hình
chồng, đàn ông
OnKun
4 nétBộ · ĐạiN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người đàn ông trưởng thành (大) cài trâm trên đầu → người chồng, đàn ông.
Mẹo nhớNgười đàn ông lớn cài thêm trâm là người chồng.
Từ ghép thường gặp
おっと chồng
夫婦ふうふ vợ chồng
大丈夫だいじょうぶ không sao, ổn
夫人ふじん phu nhân
工夫くふう công phu, tìm tòi
Dẫn
Hội ý
Kéo, Dẫn dắt, Trừ đi
OnKun
4 nétBộ · CungN4
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (cây cung) + 丨/丿 (dây cung kéo căng) → kéo, dẫn.
Mẹo nhớKéo căng cây Cung (弓) bằng một đường thẳng.
Từ ghép thường gặp
引き出しひきだし Ngăn kéo
引くひく Kéo, tra từ điển
引っ越しひっこし Chuyển nhà
引き算ひきざん Phép trừ
Tâm
Tượng hìnhBộ thủ
Tim, tấm lòng, trung tâm
OnKun
4 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình quả tim.
Mẹo nhớHình mô phỏng quả tim.
Từ ghép thường gặp
安心あんしん an tâm
中心ちゅうしん trung tâm
心配しんぱい lo lắng
心理しんり tâm lý
感心かんしん khâm phục
Hộ
Tượng hìnhBộ thủ
Cánh cửa, Hộ gia đình
OnKun
4 nétBộ · HộN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình một cánh cửa (nửa của 門) → cửa sổ/cửa một cánh, nhà.
Mẹo nhớMột cánh cửa của cổng (門).
Từ ghép thường gặp
Cánh cửa
雨戸あまど Cửa che mưa
井戸いど Giếng nước
一戸建ていっこだて Nhà nguyên căn
Văn
Tượng hìnhBộ thủ
Văn chương, văn hóa, câu văn
OnKun
4 nétBộ · VănN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình hoa văn/vết xăm đan chéo trên ngực → văn vẻ, chữ.
Mẹo nhớNgười có học vấn đội mũ chỉnh tề bước đi.
Từ ghép thường gặp
文学ぶんがく văn học
文章ぶんしょう văn bản
文化ぶんか văn hóa
文法ぶんぽう ngữ pháp
注文ちゅうもん đặt hàng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%