Đại
Hình thanhThay thế, thời đại, giá cả
Onダイ、タイKunかわる、かえる、よ、しろ
5 nétBộ 人 · NhânN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 弋 chỉ ÂM → thay thế, đời, thế hệ.
Thanh phù · 声符弋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (人) thay thế nhau qua các thời đại bằng mũi tên (弋).
Từ ghép thường gặp時代 thời đại
代わりに thay vì
代金 tiền hàng
交代 thay ca
代表 đại biểu