Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N4
Khoá
›
N4
› Bài 3
N4 · BÀI 3
漢字 N4
Bài 3
Học 12 chữ N4 (払 … 合).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
払
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
phất
Hình thanh
trả tiền, quét sạch
On
フツ
Kun
はら・う
5
nét
Bộ
扌
· thủ
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 厶 chỉ ÂM → phủi, trả tiền (dạng thay của 拂).
Thanh phù · 声符
厶
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng tay (扌) để phất, trả tiền.
Từ ghép thường gặp
🔊
払う
はらう
trả tiền
🔊
支払い
しはらい
sự chi trả
🔊
前払い
まえばらい
trả trước
🔊
払拭
ふっしょく
quét sạch
○ Đã thuộc
正
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Chính
Hội ý
Đúng, Chính xác
On
セイ
Kun
ただ・しい
5
nét
Bộ
止
· Bộ Chỉ
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
一 (mục tiêu/thành) + 止 (bàn chân đi tới) → tiến thẳng tới đích → ngay thẳng, đúng.
Mẹo nhớ
Dừng lại (止) ở vạch một (一) để làm điều đúng đắn.
Từ ghép thường gặp
🔊
正しい
ただしい
Đúng
🔊
正月
しょうがつ
Tết
🔊
正確
せいかく
Chính xác
🔊
正解
せいかい
Đáp án đúng
🔊
正義
せいぎ
Chính nghĩa
○ Đã thuộc
玉
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Ngọc
Tượng hình
Bộ thủ
Ngọc trai, Hòn ngọc, Hình tròn
On
ギョク
Kun
たま
5
nét
Bộ
玉
· Ngọc
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình ba viên ngọc xâu bằng một sợi dây → viên ngọc.
Mẹo nhớ
Vua (王) đeo thêm một hạt sỏi nhỏ bên mình chính là viên ngọc (玉).
Từ ghép thường gặp
🔊
玉座
ぎょくざ
Ngai vàng
🔊
玉ねぎ
たまねぎ
Hành tây
🔊
お年玉
おとしだま
Tiền lì xì
🔊
目玉
めだま
Nhãn cầu, điểm thu hút
🔊
水玉
みずたま
Giọt nước, họa tiết chấm bi
○ Đã thuộc
用
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Dụng
Tượng hình
Bộ thủ
Sử dụng, công dụng, việc bận
On
ヨウ
Kun
もちいる
5
nét
Bộ
用
· Dụng
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình một vật dụng (có thuyết là cái thùng/桶) → dùng.
Mẹo nhớ
Cái gậy xuyên qua hàng rào tạo thành đồ dùng có ích.
Từ ghép thường gặp
🔊
用意
ようい
chuẩn bị
🔊
利用
りよう
lợi dụng
🔊
使用
しよう
sử dụng
🔊
用事
ようじ
việc bận
🔊
用心
ようじん
cẩn trọng
○ Đã thuộc
申
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thân
Tượng hình
nói, trình bày, báo cáo
On
シン
Kun
もうす
5
nét
Bộ
田
· Điền
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình tia chớp (điện) → trình bày, trần thuật; sau dùng làm chi Thân.
Mẹo nhớ
Vạch thẳng xuyên qua ruộng (Điền) để THÂN trình lên trên.
Từ ghép thường gặp
🔊
申し込む
もうしこむ
đăng ký
🔊
申請
しんせい
thỉnh cầu, xin phép
🔊
申告
しんこく
khai báo, trình báo
🔊
申し上げる
もうしあげる
nói, bày tỏ (khiêm nhường)
🔊
申す
もうす
nói, tên là (khiêm nhường)
○ Đã thuộc
皿
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Mãnh
Tượng hình
Bộ thủ
Cái đĩa
On
ベイ
Kun
さら
5
nét
Bộ
皿
· Mãnh
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình cái đĩa/khay đựng đồ → cái đĩa.
Mẹo nhớ
Hình cái đĩa đựng thức ăn.
Từ ghép thường gặp
🔊
皿洗い
さらあらい
Rửa bát đĩa
🔊
小皿
こざら
Đĩa nhỏ
🔊
大皿
おおざら
Đĩa lớn
🔊
灰皿
はいざら
Gạt tàn
○ Đã thuộc
石
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thạch
Tượng hình
Bộ thủ
hòn đá
On
セキ
Kun
いし
5
nét
Bộ
石
· Thạch
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình hòn đá (口) rơi dưới vách núi (厂) → đá.
Mẹo nhớ
Hòn đá rơi dưới vách đá cạnh miệng hang.
Từ ghép thường gặp
🔊
石
いし
hòn đá
🔊
石油
せきゆ
dầu mỏ
🔊
化石
かせき
hóa thạch
🔊
磁石
じしゃく
nam châm
🔊
石鹸
せっけん
xà phòng
○ Đã thuộc
礼
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
lễ
Hình thanh
nghi lễ, chào hỏi, cảm ơn
On
レイ、ライ
5
nét
Bộ
礻
· thị
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
礻(bộ Kỳ, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 乚 chỉ ÂM → lễ nghi (giản thể của 禮).
Thanh phù · 声符
乚
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đứng trước bàn thờ (礻) hành lễ.
Từ ghép thường gặp
🔊
お礼
おれい
sự cảm ơn
🔊
失礼
しつれい
thất lễ, xin lỗi
🔊
礼儀
れいぎ
lễ nghi
🔊
敬礼
けいれい
kính lễ, chào hỏi
○ Đã thuộc
込
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Vào
Hội ý
vào, nhồi nhét, tập trung
Kun
こむ
5
nét
Bộ
辶
· Sước
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Chữ Nhật (国字): 辶 (bộ Sước, đi) + 入 (vào) → đi vào, dồn vào.
Mẹo nhớ
Người đi bước dài vào trong.
Từ ghép thường gặp
🔊
申込む
もうしこむ
đăng ký
🔊
人込み
ひとごみ
đám đông
🔊
払い込む
はらいこむ
nộp tiền
🔊
思い込む
おもいこむ
nghĩ rằng
🔊
飛び込む
とびこむ
lao vào
○ Đã thuộc
交
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Giao
Tượng hình
Giao nhau, trao đổi, kết giao
On
コウ
Kun
まじわる
6
nét
Bộ
亠
· Đầu
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình người bắt chéo hai chân → giao nhau, qua lại.
Mẹo nhớ
Một người đội mũ (亠) bắt chéo chân để Giao (交) lưu
Từ ghép thường gặp
🔊
交通
こうつう
giao thông
🔊
交流
こうりゅう
giao lưu
🔊
交番
こうばん
đồn cảnh sát
🔊
交換
こうかん
trao đổi
🔊
交わる
まじわる
giao nhau
○ Đã thuộc
危
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
NGUY
Hội ý
nguy hiểm
On
キ
Kun
あぶない
6
nét
Bộ
卩
· Tiết
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Người (㔾) đứng bên bờ vách núi cao (厃) → nguy hiểm.
Mẹo nhớ
Người quỳ bên vách đá rất nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp
🔊
危ない
あぶない
nguy hiểm
🔊
危険
きけん
nguy hiểm
🔊
危機
きき
nguy cơ
🔊
危うい
あやうい
nguy hiểm, suýt chết
🔊
危惧
きぐ
lo sợ
○ Đã thuộc
合
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Hợp
Hội ý
phù hợp, gộp lại, hợp nhất
On
ゴウ
Kun
あう
6
nét
Bộ
口
· Khẩu
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
亼 (nắp đậy) + 口 (miệng đồ) → nắp khớp miệng → hợp lại, vừa khít.
Mẹo nhớ
Ba người đồng thanh mở miệng cho hòa hợp
Từ ghép thường gặp
🔊
合う
あう
hợp, vừa vặn
🔊
合計
ごưけい
tổng cộng
🔊
試合
しあい
trận đấu
🔊
合格
ごうかく
đỗ kì thi
🔊
都合
つごう
hoàn cảnh, thuận tiện
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 4