KhoáHọ tượng thanh › Họ 白
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 白 — Bạch

Thanh phù (Bạch) gợi âm On ハク. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Bạch Bạchmàu trắng, rõ ràngN5
BÁCH Bạchmột trămN5
Bạc Thủytrú lại, đậu thuyền, trọ họcN3
Phách ThủNhịp, Phách, Vỗ tayN2
Bách Sướcép buộc, bức bách, áp sátN2
BÁC Nhânbác, tước báN1
Bạc ChuThuyền lớn, Tàu biểnN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Bạch
Tượng hìnhBộ thủ
màu trắng, rõ ràng
OnKun
5 nétBộ · BạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình hạt gạo/ngón cái trắng = màu trắng.
Mẹo nhớÁnh sáng mặt trời ló rạng có màu trắng tinh
Từ ghép thường gặp
白いしろい trắng
白髪しらが tóc bạc
白鳥はくちょう thiên nga
面白いおもしろい thú vị
告白こくはく tỏ tình
BÁCH
Hình thanh
một trăm
On
6 nétBộ · BạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源白 (bạch) chỉ ÂM → haku + 一 = một trăm.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm một nét trên chữ Bạch thành một trăm.
Từ ghép thường gặp
三百さんびゃく ba trăm
六百ろっぱく sáu trăm
八百はっぴゃく tám trăm
百科事典ひゃっかじてん bách khoa toàn thư
Bạc
Hình thanh
trú lại, đậu thuyền, trọ học
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → đậu thuyền, dừng nghỉ.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền đậu bên dòng nước trắng để trú lại qua đêm.
Từ ghép thường gặp
泊まるとまる trọ lại, ở lại
宿泊しゅくはく trú trọ, ngủ lại
一泊いっぱく trọ một đêm
泊めるとめる cho trọ lại
Phách
Hình thanh
Nhịp, Phách, Vỗ tay
OnKun
8 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → vỗ, nhịp phách.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) vỗ phát ra màu trắng (白).
Từ ghép thường gặp
拍手はくしゅ Vỗ tay
拍子ひょうし Nhịp điệu, cơ hội
脈拍みゃくはく Mạch đập
一拍いっぱく Một nhịp, một phách
拍車はくしゃ Thúc đẩy, đinh thúc ngựa
Bách
Hình thanh
ép buộc, bức bách, áp sát
OnKun
8 nétBộ · SướcN2
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → ép, bức bách.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy màu Trắng vì bị thúc bách.
Từ ghép thường gặp
迫るせまる áp sát, thúc giục
迫力はくりょく sức lôi cuốn, mãnh liệt
圧迫あっぱく áp bức, ép mạnh
緊迫きんぱく khẩn trương, căng thẳng
BÁC
Hình thanh
bác, tước bá
On
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → anh cả, bác; tước bá.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười có tóc bạc trắng là bác.
Từ ghép thường gặp
伯父おじ bác trai
伯母おば bác gái
伯爵はくしゃく bá tước
伯仲はくちゅう ngang tài ngang sức
Bạc
Hình thanh
Thuyền lớn, Tàu biển
On
11 nétBộ · ChuN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → thuyền lớn đi biển.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền buồm lớn màu trắng gọi là tàu bạc
Từ ghép thường gặp
船舶せんぱく Tàu thuyền
舶来はくらい Hàng nhập khẩu
巨舶きょはく Tàu biển lớn
外舶がいはく Tàu nước ngoài
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%