Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 半
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 半 — BÁN
半
Thanh phù
半
(BÁN) gợi âm On
ハン
. Mọi chữ dưới đây mượn
半
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
半
ハン
BÁN
十
Thập
một nửa
N5
判
ハン
Phán
刂
Đao
Phán quyết, phân chia, con dấu
N3
伴
ハン
Bạn
人
Nhân
đi cùng, kéo theo, bầu bạn
N1
畔
ハン
bạn
田
điền
bờ ruộng, bên cạnh
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
半
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
BÁN
Hội ý
một nửa
On
ハン
Kun
なかば
5
nét
Bộ
十
· Thập
N5
Nguồn gốc chữ · 字源
八 (chia) + 牛 (bò) = chia đôi con bò = một nửa.
Mẹo nhớ
Cắt đôi con bò làm hai nửa.
Từ ghép thường gặp
🔊
半分
はんぶん
một nửa
🔊
半年
はんねん
nửa năm
🔊
半日
はんにち
nửa ngày
🔊
前半
ぜんはん
nửa đầu
○ Đã thuộc
判
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phán
Hình thanh
Phán quyết, phân chia, con dấu
On
ハン
7
nét
Bộ
刂
· Đao
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
刂 (bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 半 (Bán) chỉ ÂM → phân xử, phán đoán.
Thanh phù · 声符
半
(BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng dao (刂) chia đôi một nửa (半) để Phán (判) xét
Từ ghép thường gặp
🔊
判断
はんだん
phán đoán
🔊
裁判
さいばん
xét xử
🔊
判子
はんこ
con dấu
🔊
判定
はんてい
phán định
🔊
判明
はんめい
làm sáng tỏ
○ Đã thuộc
伴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Bạn
Hình thanh
đi cùng, kéo theo, bầu bạn
On
ハン
Kun
ともなう
7
nét
Bộ
人
· Nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 半 (bán) chỉ ÂM → bạn đồng hành, đi cùng.
Thanh phù · 声符
半
(BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người bạn chia đôi một nửa tài sản để đi cùng nhau
Từ ghép thường gặp
🔊
伴う
ともなう
đi kèm, kéo theo
🔊
伴奏
ばんそう
đệm đàn
🔊
同伴
どうはん
đồng hành, đi cùng
🔊
伴侶
はんりょ
bạn đời
○ Đã thuộc
畔
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
bạn
Hình thanh
bờ ruộng, bên cạnh
On
ハン
Kun
ほとり
10
nét
Bộ
田
· điền
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
田 (bộ Điền, ruộng) chỉ NGHĨA + 半 (Bán) chỉ ÂM → bờ ruộng, bờ (sông, hồ).
Thanh phù · 声符
半
(BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Ruộng có một nửa là đường bờ ruộng
Từ ghép thường gặp
🔊
湖畔
こはん
bờ hồ
🔊
池畔
ちはん
bờ ao
🔊
田畔
でんはん
bờ ruộng
🔊
河畔
かはん
bờ sông
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%