KhoáHọ tượng thanh › Họ 皮
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 皮 — Bì

Thanh phù (Bì) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Da, VỏN3
Bỉ Sáchanh ấy, người kiaN4
NạchMệt mỏiN4
Ba ThủyCon sóng, Làn sóngN3
PHÁ Thạchrách, phá vỡ, làm hỏngN3
Bị YBị, chịu, Mặc quần áo, Che phủN3
phi Bộ Thủvạch ra, công bố, mở raN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Tượng hìnhBộ thủ
Da, Vỏ
OnKun
5 nétBộ · BìN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình bàn tay (又) lột tấm da thú → da, bề ngoài.
Mẹo nhớDùng tay lột da con thú ra
Từ ghép thường gặp
皮膚ひふ Da
皮肉ひにく Châm biếm, mỉa mai
毛皮けがわ Thú lông thú
皮算用かわざんよう Tính cua trong lỗ
Bỉ
Hình thanh
anh ấy, người kia
OnKun
8 nétBộ · SáchN4
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Sách, bước đi) chỉ NGHĨA + 皮 chỉ ÂM → bên kia, kẻ ấy.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bước đi trên da của anh ta
Từ ghép thường gặp
かれ anh ấy
彼氏かれし bạn trai
彼女かのじょ cô ấy, bạn gái
彼岸ひがん bờ bên kia
Hình thanh
Mệt mỏi
OnKun
10 nétBộ · NạchN4
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → mệt mỏi.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị bệnh (疒) làm cho da (皮) dẻ mệt mỏi.
Từ ghép thường gặp
疲れるつかれる Mệt
疲労ひろう Mệt mỏi
お疲れ様おつかれさま Bạn đã vất vả rồi
疲れ果てるつかれはてる Kiệt sức
Ba
Hình thanh
Con sóng, Làn sóng
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → sóng nước.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) da (皮) nhăn nheo như những con sóng.
Từ ghép thường gặp
なみ Con sóng
津波つなみ Sóng thần
電波でんぱ Sóng điện từ
短波たんぱ Sóng ngắn
防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
PHÁ
Hình thanh
rách, phá vỡ, làm hỏng
OnKun
10 nétBộ · ThạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → đá vỡ, phá vỡ, rách.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng hòn đá (石) để đập rách lớp da (皮).
Từ ghép thường gặp
破れるやぶれる bị rách, bị rách nát
破るやぶる làm rách, phá vỡ
破壊はかい phá hoại
破産はさん phá sản
破片はへん mảnh vỡ
Bị
Hình thanh
Bị, chịu, Mặc quần áo, Che phủ
OnKun
10 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → tấm đắp lên người → khoác, chịu, bị.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặc áo (衤) làm bằng da (皮) thì phải bị (被) rách.
Từ ghép thường gặp
被害ひがい Thiệt hại
被告ひこく Bị cáo
被災ひさい Gặp thiên tai
被るかぶる Đội (mũ), chịu (tội)
被せるかぶせる Đậy lên, đổ tội
phi
Hình thanh
vạch ra, công bố, mở ra
On
8 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → mở ra, khoác.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay vạch lớp da ra để công bố.
Từ ghép thường gặp
披露ひろう tuyên bố, công khai
披露宴ひろうえん tiệc cưới, tiệc chiêu đãi
披見ひけん mở ra xem
披瀝ひれき bày tỏ lòng mình
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%