Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 旨
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 旨 — Chỉ
旨
Thanh phù
旨
(Chỉ) gợi âm On
シ
. Mọi chữ dưới đây mượn
旨
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
旨
シ
Chỉ
日
Bộ Nhật
ý chỉ, ngon, chỉ dụ
N1
指
シ
Chỉ
扌
Thủ
ngón tay, chỉ định, hướng về
N3
脂
シ
Chỉ
月
Nhục
Mỡ, mỡ động vật
N2
詣
ケイ
Nghệ
言
Ngôn
Đi lễ chùa, Viếng lăng mộ
N1
稽
ケイ
Kê
禾
Hòa
Suy nghĩ, Tra cứu, Luyện tập
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
旨
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Chỉ
Hội ý
ý chỉ, ngon, chỉ dụ
On
シ
Kun
むね
6
nét
Bộ
日
· Bộ Nhật
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
匕 (thìa) + 甘/口 (miệng nếm) → nếm thấy ngon = ý vị, chỉ ý, ngon.
Mẹo nhớ
Muỗng múc thức ăn dưới mặt trời thấy rất ngon
Từ ghép thường gặp
🔊
旨
むね
ý chỉ, mục đích
🔊
要旨
ようし
yếu chỉ, tóm tắt
🔊
趣旨
しゅし
mục đích
🔊
旨い
うまい
ngon, giỏi
○ Đã thuộc
指
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Chỉ
Hình thanh
ngón tay, chỉ định, hướng về
On
シ
Kun
ゆび
9
nét
Bộ
扌
· Thủ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 旨 (Chỉ) chỉ ÂM → ngón tay, chỉ trỏ.
Thanh phù · 声符
旨
(Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng tay chỉ vào cái thìa để gọi món.
Từ ghép thường gặp
🔊
指定
してい
chỉ định
🔊
指示
しじ
chỉ thị, hướng dẫn
🔊
指輪
ゆびわ
nhẫn
🔊
目指す
めざす
hướng tới
🔊
指導
しどう
chỉ đạo, hướng dẫn
○ Đã thuộc
脂
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Chỉ
Hình thanh
Mỡ, mỡ động vật
On
シ
Kun
あぶら
10
nét
Bộ
月
· Nhục
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 旨 (chỉ) chỉ ÂM → mỡ, chất béo.
Thanh phù · 声符
旨
(Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bộ thịt của người có chỉ số mỡ cao.
Từ ghép thường gặp
🔊
脂
あぶら
mỡ động vật
🔊
脂肪
しぼう
mỡ, chất béo
🔊
脂質
ししつ
chất béo, lipid
🔊
油脂
ゆし
mỡ dầu
🔊
脂っこい
あぶらっこい
nhiều mỡ, ngấy
○ Đã thuộc
詣
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Nghệ
Hình thanh
Đi lễ chùa, Viếng lăng mộ
On
ケイ
Kun
まいる
13
nét
Bộ
言
· Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 旨 (Chỉ) chỉ ÂM → đến (viếng), tạo nghệ (trình độ đạt tới).
Thanh phù · 声符
旨
(Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nói lời ước nguyện khi đi đến đền chùa để bái yết.
Từ ghép thường gặp
🔊
初詣
はつもうで
Đi lễ chùa đầu năm
🔊
参詣
さんけい
Đi viếng chùa, bái yết
🔊
詣でる
まいでる
Đi lễ viếng
🔊
詣で
まいりで
Sự viếng mộ, viếng chùa
○ Đã thuộc
稽
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Kê
Hình thanh
Suy nghĩ, Tra cứu, Luyện tập
On
ケイ
Kun
かんがえる
15
nét
Bộ
禾
· Hòa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa) + 尤 chỉ NGHĨA + 旨 (chỉ) chỉ ÂM → xem xét, khảo cứu, kê cứu.
Thanh phù · 声符
旨
(Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đứng xem lúa (禾) gieo bằng chó (尤) và mặt trời (日) suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
🔊
稽古
けいこ
Luyện tập, học tập
🔊
滑稽
こっけい
Khôi hài, buồn cười
🔊
荒稽古
あらげいこ
Luyện tập nghiêm khắc
🔊
稽留
けいりゅう
Lưu lại, đọng lại
🔊
寒稽古
かんげいこ
Luyện tập mùa đông
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%