KhoáHọ tượng thanh › Họ 至
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 至 — chí

Thanh phù (chí) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
chí bộ chí (đến)đến nơi, đạt đếnN2
Thất Miêncăn phòng, nhàN4
Đáo ĐaoĐến nơi, Đạt đếnN3
Trất Bộ Huyệtngột ngạt, tắc nghẽnN2
PHẦN 1

Học từng chữ

chí
Chỉ sựBộ thủ
đến nơi, đạt đến
OnKun
6 nétBộ · bộ chí (đến)N2
Nguồn gốc chữ · 字源Mũi tên cắm xuống đất = tới nơi, đến cùng cực.
Mẹo nhớMũi tên rơi xuống đất biểu thị đã đến nơi.
Từ ghép thường gặp
至るいたる dẫn đến
夏至げし hạ chí
冬至とうじ đông chí
至急しきゅう khẩn cấp
Thất
Hình thanh
căn phòng, nhà
OnKun
9 nétBộ · MiênN4
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 至 chỉ ÂM → căn phòng.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCăn phòng có mái nhà và có người đến
Từ ghép thường gặp
教室きょうしつ lớp học
会議室かいぎしつ phòng họp
待合室まちあいしつ phòng chờ
室内しつない trong phòng
Đáo
Hình thanh
Đến nơi, Đạt đến
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao) chỉ NGHĨA + 至 (Chí) chỉ ÂM → tới nơi, đến.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐến vùng đất (至) bằng con dao (刂).
Từ ghép thường gặp
到着とうちゃく Đến nơi
到達とうたつ Đạt đến
到頭とうとう Cuối cùng
殺到さっとう Dồn dập
Trất
Hình thanh
ngột ngạt, tắc nghẽn
On
11 nétBộ · Bộ HuyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt-lỗ hang) chỉ NGHĨA + 至 (Chí) chỉ ÂM → tắc nghẽn, ngạt.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị kẹt trong hang dẫn đến ngạt thở.
Từ ghép thường gặp
窒息ちっそく ngạt thở
窒素ちっそ khí nitơ
窒息死ちっそくし chết ngạt
窒息事故ちっそくじこ tai nạn ngạt thở
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%