Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 共
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 共 — Cộng
共
Thanh phù
共
(Cộng) gợi âm On
キョウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
共
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
共
キョウ
Cộng
廾
Củng
Cùng nhau, công cộng, chung
N3
供
キョウ
Cung
人
Nhân
Cung cấp, đồ cúng, đứa trẻ
N3
洪
コウ
hồng
氵
Thủy
to lớn, lũ lụt
N1
恭
キョウ
Cung
心
Tâm
Cung kính, Lịch sự
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
共
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cộng
Hội ý
Cùng nhau, công cộng, chung
On
キョウ
Kun
ともに
6
nét
Bộ
廾
· Củng
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hai tay cùng nâng một vật (廿 + 廾) → cùng nhau, chung.
Mẹo nhớ
Hai tay (廾) bưng đồ cúng tế cùng nhau (共)
Từ ghép thường gặp
🔊
共に
ともに
cùng nhau
🔊
共通
きょうつう
điểm chung
🔊
共同
きょうどう
công đồng
🔊
共和国
きょうわこく
nước cộng hòa
🔊
共感
きょうかん
đồng cảm
○ Đã thuộc
供
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cung
Hình thanh
Cung cấp, đồ cúng, đứa trẻ
On
キョウ
Kun
そなえる
8
nét
Bộ
人
· Nhân
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung cấp, dâng cúng.
Thanh phù · 声符
共
(Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người (人) cùng nhau (共) đem đồ đi Cung (供) tiến
Từ ghép thường gặp
🔊
子供
こども
trẻ em
🔊
提供
ていきょう
cung cấp
🔊
供える
そなえる
cúng dâng lên
🔊
試供品
しきょうひん
hàng dùng thử
🔊
自供
じきょう
tự thú
○ Đã thuộc
洪
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
hồng
Hình thanh
to lớn, lũ lụt
On
コウ
Kun
おおみず
9
nét
Bộ
氵
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → nước lũ lớn, to lớn.
Thanh phù · 声符
共
(Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước dâng lên cùng nhau tạo thành lũ lụt lớn.
Từ ghép thường gặp
🔊
洪水
こうずい
lũ lụt
🔊
洪大
こうだい
to lớn bao la
🔊
洪恩
こうおん
hồng ân, ơn sâu
🔊
洪荒
こうこう
hồng hoang
○ Đã thuộc
恭
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cung
Hình thanh
Cung kính, Lịch sự
On
キョウ
Kun
うやうやしい
10
nét
Bộ
心
· Tâm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
忄/心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung kính.
Thanh phù · 声符
共
(Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trái tim (⺗) luôn giữ sự cộng đồng (共) tôn trọng cung kính.
Từ ghép thường gặp
🔊
恭順
きょうじゅん
Cung thuận, kính cẩn nghe lời
🔊
恭賀
きょうが
Cung chúc, kính chúc
🔊
恭敬
きょうけい
Cung kính, tôn kính
🔊
恭しい
うやうやしい
Kính cẩn, lễ phép
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%