KhoáHọ tượng thanh › Họ 工
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 工 — Công

Thanh phù (Công) gợi âm On コウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Công Côngcông nghiệp, thợ, công việcN5
Không HuyệtBầu trời, Trống rỗngN5
Hồng Mịchmàu đỏ thắm, hồngN3
công lựccông lao, thành côngN2
Công PhúcTấn công, công kích, chuyên tâmN2
HẠNG Hiệthạng mục, gáyN2
giang Thủysông lớn, vịnh nhỏN1
Hồng TrùngCầu vồngN1
cống Bộ Bốicống nạp, đóng gópN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Công
Tượng hìnhBộ thủ
công nghiệp, thợ, công việc
On
3 nétBộ · CôngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái thước/dụng cụ của thợ = công việc, thợ.
Mẹo nhớHình cái thước của người thợ công nhân
Từ ghép thường gặp
工場こうじょう nhà máy
工事こうじ công trường
工業こうぎょう công nghiệp
大工だいく thợ mộc
Không
Hình thanh
Bầu trời, Trống rỗng
OnKun
8 nétBộ · HuyệtN5
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (hang/lỗ) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → kū = bầu trời, trống.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới cái hang có công cụ đào lên khoảng trống
Từ ghép thường gặp
空気くうき không khí
空港くうこう sân bay
空手からて võ karate
空くあく trống, vắng
Hồng
Hình thanh
màu đỏ thắm, hồng
OnKun
9 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → màu hồng, đỏ.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ được người thợ thủ công nhuộm thành màu hồng đỏ.
Từ ghép thường gặp
紅茶こうちゃ hồng trà
紅葉もみじ lá đỏ
口紅くちべに son môi
紅潮こうちょう ửng đỏ, đỏ mặt
công
Hình thanh
công lao, thành công
On
5 nétBộ · lựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → công lao, thành quả.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực làm việc công thì có công lao.
Từ ghép thường gặp
成功せいこう thành công
功績こうせき thành tích
功労こうろう công lao
年功ねんこう thâm niên
不成功ふせいこう không thành công
Công
Hình thanh
Tấn công, công kích, chuyên tâm
OnKun
7 nétBộ · PhúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → tấn công, chuyên về.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng roi bắt thợ thủ công phải tấn công kẻ thù.
Từ ghép thường gặp
攻めるせめる tấn công
攻撃こうげき công kích
専攻せんこう chuyên ngành
攻防こうぼう công thủ
HẠNG
Hình thanh
hạng mục, gáy
On
12 nétBộ · HiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt-đầu) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → gáy, mục, khoản.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrang giấy ghi các hạng mục công việc.
Từ ghép thường gặp
項目こうもく hạng mục
事項じこう điều khoản
要項ようこう yêu cầu quan trọng
条項じょうこう điều khoản
giang
Hình thanh
sông lớn, vịnh nhỏ
OnKun
6 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → sông lớn.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước công trình tạo ra con sông lớn
Từ ghép thường gặp
江戸えど thời kỳ Edo
入り江いりえ vịnh nhỏ
長江ちょうこう Trường Giang
江口えぐち cửa sông
Hồng
Hình thanh
Cầu vồng
OnKun
9 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng, xưa coi là rồng) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → cầu vồng.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon côn trùng biến hình khổng lồ hóa thành cầu vồng
Từ ghép thường gặp
虹色にじいろ Màu cầu vồng
虹彩こうさい Mống mắt
虹管こうかん Ống hút
主虹しゅこう Cầu vồng chính
cống
Hình thanh
cống nạp, đóng góp
OnKun
10 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → cống nạp, cống hiến.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKiếm tiền công đem đi cống nạp bảo bối.
Từ ghép thường gặp
貢献こうけん cống hiến, đóng góp
貢ぎ物みつぎもの đồ cống nạp
朝貢ちょうこう triều cống
貢納こうのう nộp cống vật
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%