KhoáHọ tượng thanh › Họ 台
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 台 — Đài

Thanh phù (Đài) gợi âm On ダイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Đài Khẩucái đài, bệ cao, xe cộN4
Thủy Nữbắt đầu, khởi đầuN4
Trị ThủyCai trị, Chữa trị, Ổn địnhN3
Bộ Băngđúc, luyện kimN1
Đãi Tâmlười biếng, trễ nải, bỏ bêN1
Thai NhụcBào thai, Phôi thai, Mầm mốngN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Đài
Hình thanh
cái đài, bệ cao, xe cộ
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源口 chỉ NGHĨA + 厶(vốn 以) chỉ ÂM; cũng là giản hóa 臺 → cái đài, bệ.
Thanh phù · 声符 (Dĩ · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng trên cao dùng miệng nói trên đài
Từ ghép thường gặp
台所だいどころ nhà bếp
台風たいふう bão
舞台ぶたい sân khấu
一台いちだい một chiếc xe
Thủy
Hình thanh
bắt đầu, khởi đầu
OnKun
8 nétBộ · NữN4
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 台 chỉ ÂM → bắt đầu.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ bắt đầu thai nghén
Từ ghép thường gặp
開始かいし bắt đầu
始発しはつ chuyến đầu tiên
終始しゅうし từ đầu đến cuối
年始ねんし đầu năm
Trị
Hình thanh
Cai trị, Chữa trị, Ổn định
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước/trị thủy) chỉ NGHĨA + 台 (Thai/Di) chỉ ÂM → cai trị, chữa trị.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước (氵) để trị thủy bờ cõi của bản thân (台).
Từ ghép thường gặp
政治せいじ Chính trị
治療ちりょう Điều trị
治るなおる Khỏi bệnh
自治じち Tự trị
Hình thanh
đúc, luyện kim
OnKun
7 nétBộ · Bộ BăngN1
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng, vốn liên quan nung chảy) chỉ NGHĨA + 台 (dĩ/thai) chỉ ÂM → nấu luyện kim loại.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLuyện kim, đúc kim loại trong băng giá.
Từ ghép thường gặp
冶金やきん luyện kim
鍛冶かじ thợ rèn
陶冶とうや rèn luyện nhân cách
冶金学やきんがく ngành luyện kim
Đãi
Hình thanh
lười biếng, trễ nải, bỏ bê
OnKun
9 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 台 (Đài) chỉ ÂM → lười biếng, đãi.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong tâm mệt mỏi sẽ sinh ra lười biếng
Từ ghép thường gặp
怠るおこたる bỏ bê
怠けるなまける lười biếng
怠慢たいまん cẩu thả
勤怠きんたい chuyên cần
Thai
Hình thanh
Bào thai, Phôi thai, Mầm mống
On
9 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 台 (Thai) chỉ ÂM → bào thai.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt bắt đầu hình thành từ cái đài là bào thai.
Từ ghép thường gặp
胎児たいじ Bào thai, thai nhi
胎内たいない Trong bụng mẹ
胎動たいどう Sự chuyển động ngầm
胚胎はいたい Phôi thai, bắt nguồn từ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%