Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 豆
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 豆 — Đậu
豆
Thanh phù
豆
(Đậu) gợi âm On
トウ、ズ
. Mọi chữ dưới đây mượn
豆
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
豆
トウ、ズ
Đậu
豆
Đậu
hạt đậu, nhỏ bé
N3
短
タン
Đoản
矢
Thỉ
Ngắn, Khuyết điểm, Thiếu thốn
N4
頭
トウ
Đầu
頁
Hiệt
cái đầu, đứng đầu
N4
痘
トウ
Đậu
疒
Nạch
Bệnh đậu mùa, Mụn mủ
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
豆
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đậu
Tượng hình
Bộ thủ
hạt đậu, nhỏ bé
On
トウ、ズ
Kun
まめ
7
nét
Bộ
豆
· Đậu
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình cái đậu (bát cao chân đựng đồ tế) → sau mượn chỉ hạt đậu.
Mẹo nhớ
Hình ảnh cái đỉnh đựng thức ăn làm từ hạt đậu
Từ ghép thường gặp
🔊
豆
まめ
hạt đậu
🔊
大豆
だいず
đậu nành
🔊
豆腐
とうふ
đậu phụ
🔊
小豆
あずき
đậu đỏ
🔊
豆知識
まめちしき
kiến thức vụn vặt
○ Đã thuộc
短
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đoản
Hình thanh
Ngắn, Khuyết điểm, Thiếu thốn
On
タン
Kun
みじかい
12
nét
Bộ
矢
· Thỉ
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
矢 (bộ Thỉ, mũi tên - thước đo) chỉ NGHĨA + 豆 (Đậu) chỉ ÂM → ngắn.
Thanh phù · 声符
豆
(Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Mũi tên (矢) bắn trúng cái đậu (豆) ngắn (短) ngủn.
Từ ghép thường gặp
🔊
短期
たんき
Ngắn hạn
🔊
短所
たんしょ
Nhược điểm
🔊
短縮
たんしゅく
Rút ngắn
🔊
短歌
たんか
Thơ Tanka
🔊
短気
たんき
Nóng nảy
○ Đã thuộc
頭
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đầu
Hình thanh
cái đầu, đứng đầu
On
トウ
Kun
あ
16
nét
Bộ
頁
· Hiệt
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 豆 (Đậu) chỉ ÂM → cái đầu.
Thanh phù · 声符
豆
(Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đậu trên trang giấy là cái đầu suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
🔊
頭痛
ずつう
đau đầu
🔊
頭部
とうぶ
phần đầu
🔊
先頭
せんとう
đi đầu, tiên phong
🔊
口頭
こうとう
bằng lời nói
🔊
一頭
いっとう
một con động vật lớn
○ Đã thuộc
痘
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đậu
Hình thanh
Bệnh đậu mùa, Mụn mủ
On
トウ
12
nét
Bộ
疒
· Nạch
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 豆 (đậu) chỉ ÂM → mụn đậu = bệnh đậu mùa.
Thanh phù · 声符
豆
(Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bệnh tật nổi mụn tròn như hạt đậu là bệnh đậu mùa
Từ ghép thường gặp
🔊
天然痘
てんねんとう
Bệnh đậu mùa
🔊
種痘
しゅとう
Chủng đậu, tiêm chủng đậu mùa
🔊
牛痘
ぎゅうとう
Đậu bò
🔊
水痘
すいとう
Thủy đậu
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%